通知第07/2005/TT-BNV号关于实施有毒有害工作条件补贴制度的指导意见

本通知指导实施有毒有害工作条件补贴制度,适用于在比正常更危险环境中工作的干部、公务员和职员。该制度适用于国家编制内的人员,并按国家规定的工资表领取工资,自2004年10月1日起执行。

Số hiệu07/2005/TT-BNV
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành内务部
Người kýĐỗ Quang Trung — Bộ trưởng
Cập nhật30/06/2026
Ngành内务
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành05/01/2005
Ngày áp dụng25/01/2005
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

本通知指导实施有毒有害工作条件补贴制度,适用于在比正常更危险环境中工作的干部、公务员和职员。该制度适用于国家编制内的人员,并按国家规定的工资表领取工资,自2004年10月1日起执行。

Đối tượng áp dụng

在国家机关和事业单位编制内领取工资的干部、公务员(包括预备公务员)、试用期职员;以及被派往非政府组织、项目和设在越南的国际机构工作的干部、公务员和职员,均属于国家编制内并按国家规定的工资表领取工资。

Các điểm cốt lõi

  • 在比正常更危险环境中工作的干部、公务员和职员可享受有毒有害工作条件补贴,分为四个等级:0.1、0.2、0.3和0.4倍于最低工资标准。
  • 有毒有害工作条件补贴根据实际在有毒有害环境中的工作时间计算;如果一天工作不足4小时,则按半天计算,如果一天工作4小时或以上,则按全天计算。
  • 属于由国家财政全额保障的机构和单位的人员,其有毒有害工作条件补贴由国家财政按照现行预算分级支付;其他人员则由所在机构和单位从包干经费和其他自主支配资金中支付。
  • 有毒有害工作条件补贴制度自2004年10月1日起实施。各部委、行业和地区需汇总报告至人事部进行监督和管理。
  • 按劳动合同从事有毒有害工作或直接在有毒有害环境中工作的人员,其有毒有害工作条件补贴(如有)应在劳动合同中约定。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:改善了在比正常更危险环境中工作的干部、公务员和职员的工作条件。
  • 消极影响:增加了国家财政和事业单位的额外支出。

❓ Câu hỏi thường gặp

干部、公务员在哪里可以获得有毒有害工作条件补贴?

直接在比正常更危险环境中工作的干部、公务员尚未计入工资系数。

有毒有害工作条件补贴是多少?

有毒有害工作条件补贴分为四个等级:0.1、0.2、0.3和0.4倍于最低工资标准。以每月最低工资标准为290,000元为例,自2004年10月1日起,各等级的实际补贴金额如下:一级29,000元,二级58,000元,三级87,000元,四级116,000元。

有毒有害工作条件补贴如何计算?

有毒有害工作条件补贴根据实际在有毒有害环境中的工作时间计算;如果一天工作不足4小时,则按半天计算,如果一天工作4小时或以上,则按全天计算。

可以在劳动合同中约定有毒有害工作条件补贴吗?

可以,在国家机关和事业单位从事有毒有害工作或直接在有毒有害环境中工作的按劳动合同制工作的人员,其有毒有害工作条件补贴(如有)应在劳动合同中约定。

哪个部门负责管理有毒有害工作条件补贴制度?

人事部负责管理和指导干部、公务员和职员的有毒有害工作条件补贴制度的实施。

Toàn văn

内务部
********

社会主义共和国越南
独立 自由 幸福
********

编号:07/2005/TT-BNV

河内,二零零五年一月五日

 

通知

关于有毒有害岗位津贴的实施办法

 对干部、公务员和事业人员

根据二零零四年十二月十四日政府第204/2004/NĐ-CP号法令关于干部、公务员和事业人员工资制度;经与财政部、劳动和社会事务部及有关部委协商后,人事部就干部、公务员和事业人员有毒有害岗位津贴的实施办法如下:

一、适用范围与对象

干部、公务员和事业人员在直接从事有毒有害工作且有毒有害因素高于一般水平但未计入工资系数的情况下,包括:

一、国家机关和事业单位编制内的干部、公务员(包括预备公务员)、事业人员以及试用期内的人员。

二、由国家编制并按国家规定的工资表领取工资,被派遣到各协会、非政府组织、项目和设在越南的国际机构工作的干部、公务员和事业人员。

第二章 有毒有害岗位津贴的标准和计算方法

一、补贴标准:

有毒有害岗位津贴分为四个等级:0.1、0.2、0.3和0.4倍最低工资标准。以每月最低工资标准为290,000越南盾,则自二零零四年十月一日开始执行以下有毒有害岗位津贴金额:

级别

系数

自二零零四年十月一日起执行的有毒有害岗位津贴金额

1

0,1

29,000越南盾

2

0,2

58,000越南盾

3

0,3

87,000越南盾

4

0,4

116,000越南盾

二、有毒有害岗位津贴等级的规定:

(一)第一级,系数0.1适用于直接从事下列有毒有害工作之一的干部、公务员和事业人员:

(一1)直接接触有毒物质、有毒气体、有毒粉尘,在易感染传染病的工作环境中工作。

(一2)在高压或缺氧环境、过热或过冷环境中工作。

(一3)产生高噪音或持续振动频率超过安全卫生标准的工作。

(一4)在放射性、辐射或电磁场超过允许标准的环境中工作。

(二)第二级,系数0.2适用于直接从事上述两个有毒有害工作之一的干部、公务员和事业人员。

(三)第三级,系数0.3适用于直接从事上述三个有毒有害工作之一的干部、公务员和事业人员。

(四)第四级,系数0.4适用于直接从事上述所有有毒有害工作的干部、公务员和事业人员。

三、津贴的计算和支付资金来源:

(一)津贴的计算方式:

有毒有害岗位津贴根据实际在有毒有害环境中工作的时间计算;如果一天工作不足4小时,则按半天计算,如果一天工作4小时以上,则按全天计算。有毒有害岗位津贴随每月工资一起发放,并不用于计算社会保险缴费和享受社会保险待遇。

(二)支付有毒有害岗位津贴的资金来源:

属于由国家财政全额保障的单位和个人,有毒有害岗位津贴由国家财政按照现行预算分级管理规定从每年分配给各单位的预算中支付;

属于实行定员定额管理和行政经费包干的单位以及实行财务自主管理的事业单位,有毒有害岗位津贴由单位从包干经费和自主财务管理的资金中支付。

III. 生效与施行

1.本通知自发布之日起十五日后生效。

废止关于干部、公务员和事业人员在国家机关和事业单位有毒有害岗位津贴的实施办法的通知(政府第25/CP号法令,一九九三年五月二十三日)。

二、本通知规定的有毒有害岗位津贴自二零零四年十月一日起开始计算。

在国家机关和事业单位从事特殊职业或工作的干部、公务员和事业人员,已经由有权部门同意适用有毒有害岗位津贴并且该津贴仍然有效的,继续享受至有毒有害因素发生变化为止;各部委、地方汇总报告人事部进行监督和管理。

三、直接和经常在有毒有害环境中工作的干部、公务员和事业人员,如果尚未由有权部门同意适用有毒有害岗位津贴,则单位负责人应向中央主管部门(如果是中央管理的单位)或省、直辖市人民政府(如果是地方管理的单位)提交书面申请。基于使用干部、公务员和事业人员的单位的申请,中央主管部门或省、直辖市人民政府应向人事部提交书面申请(附带相关文件),并与财政部和其他相关部门协商一致,同意享受有毒有害岗位津贴。

申请享受有毒有害岗位津贴的文件包括:

(一)中央主管部门或省、直辖市人民政府的申请公文。

(二)由劳动卫生机构确认的劳动条件说明。如果职业或工作已被认定为有毒有害或在有毒有害环境中工作,则附上已公布的有毒有害或特别有毒有害的职业或工作清单。

(三)申请享受的有毒有害岗位津贴等级、人数和支付资金来源,其中单独列出由国家财政支付的部分。

4.从事劳动合同的工作人员从事有害、危险的工作,或在国家机关和国家事业单位中的有害、危险场所直接工作的,其危害、危险补贴(如有)应在劳动合同中予以约定。

5.在党的机关、人民团体和群众团体事业单位工作的干部、公务员和事业编制人员实行危害、危险补贴制度,按照中央组织部的指导进行。

在执行过程中如遇问题,各部委、行业和地方应向民政部反映,以便研究解决。

 

部长

(签字)

阮光中

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 9
204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang Còn hiệu lực 26/2006/TT-BVHTT Thông tư số 26/2006/TT-BVHTT Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm và bồi dưỡng bằng hiện vật đối với cán bộ, công chức, viên chức ngành văn hóa - thông tin Hết hiệu lực 11/2007/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 11/2007/QĐ-BLĐTBXH Về phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập ngành Lao động - Thương binh và Xã hội Còn hiệu lực 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Ban hành đơn giá về tư liệu môi trường; lưu trữ tài liệu đất đai; xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường, xây dựng ứng dụng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá về tư liệu môi trường; lưu trữ tài liệu đất đai; xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường, xây dựng ứng dụng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá về tư liệu môi trường; lưu trữ tài liệu đất đai; xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường, xây dựng ứng dụng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 31/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ: HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT, NƯỚC DƯỚI ĐẤT, NƯỚC MƯA AXIT, MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN, KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP, PHÓNG XẠ, MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH, NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA VÀ NƯỚC THẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH Hết hiệu lực 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ phụ cấp độc hại và bồi dưỡng bằng hiện vật đối với công chức, viên chức và người lao động làm công tác lưu trữ trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 14/2008/QĐ-UBND Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về phân bổ ngân sách và đơn giá chi công tác vệ sinh môi trường đô thị giai đoạn 2008 - 2010 trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực
07/2005/TT-BNV
通知第07/2005/TT-BNV号关于实施有毒有害工作条件补贴制度的指导意见
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 6
06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Về việc ngưng hiệu lực một số điều của Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 14/2008/QĐ-UBND Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Công Thương tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Còn hiệu lực 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, các loại phương tiện thủy nội địa và động cơ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; trách nhiệm của lãnh đạo, quản lý tham gia giảng dạy các chương trình bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.