条例第07/2013/UBTVQH13号修正并补充《管理、使用武器、爆炸物和辅助工具条例》的若干条款

条例第07/2013/UBTVQH13号修正并补充《管理、使用武器、爆炸物和辅助工具条例》的若干条款。本文件规定了武器、爆炸物和辅助工具的管理、生产、经营和使用。

문서 번호07/2013/UBTVQH13
문서 유형条例
발행 기관工贸部
서명자Nguyễn Sinh Hùng — Chủ tịch
업데이트25. 06. 2026
분야未分类
발행일12. 07. 2013
발효일01. 03. 2014
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

条例第07/2013/UBTVQH13号修正并补充《管理、使用武器、爆炸物和辅助工具条例》的若干条款。本文件规定了武器、爆炸物和辅助工具的管理、生产、经营和使用。

적용 범위

农业农村部渔业执法队伍;工业爆炸物生产企业;爆破指挥员、爆破工和其他与爆破作业有关的人员。

핵심 사항

  • 工业爆炸物生产企业由国务院总理根据工业和信息化部、公安部、国防部门的建议指定任务;
  • 经营工业爆炸物和炸药原料的企业必须符合经营许可证规定的条件;
  • 爆破指挥员、爆破工和其他与爆破作业有关的人员必须满足安全秩序要求;具备与其职位和职责相适应的专业技能,接受过安全技术、防火和灭火培训;
  • 农业农村部渔业执法队伍被增补到武器、爆炸物和辅助工具管理力量名单中;
  • 国务院规定经营炸药原料的条件;

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:加强了对武器、爆炸物和辅助工具生产和使用的安全管理;
  • 消极影响:可能会增加企业在满足经营条件方面所需的成本;

❓ 자주 묻는 질문

工业爆炸物生产企业需要满足哪些条件?

国务院总理根据工业和信息化部、公安部、国防部门的建议指定国有企业的任务;经营工业爆炸物和炸药原料的企业必须符合经营许可证规定的条件;

爆破指挥员需要满足哪些要求?

爆破指挥员、爆破工和其他与爆破作业有关的人员必须满足安全秩序要求;具备与其职位和职责相适应的专业技能,接受过安全技术、防火和灭火培训;

农业农村部渔业执法队伍管理什么?

农业农村部渔业执法队伍被增补到武器、爆炸物和辅助工具管理力量名单中;

国务院如何规定经营炸药原料的条件?

国务院规定经营炸药原料的条件;

该条例自何时生效?

该条例自2014年3月1日起施行。

전문

全国人民代表大会常务委员会
中华人民共和国
独立 自由 幸福
条例编号:07/2013/UBTVQH13

 

条 例

关于修改、补充若干条款的

关于枪支弹药和爆炸物品管理使用的条例

及辅助工具

     根据1992年《越南社会主义共和国宪法》,该宪法已根据第十届全国人民代表大会第五十一号决议对若干条款进行了修订和补充;

   根据全国人民代表大会常务委员会第13届第534号决议,调整2012年立法计划和第十三届全国人民代表大会任期;

   全国人民代表大会常务委员会发布关于修改和补充《枪支弹药、爆炸物品和辅助工具管理使用条例》(第16/2011/UBTVQH12号)的若干条款。

第一条

修改和补充《枪支弹药、爆炸物品和辅助工具管理使用条例》的若干条款:

1. 在第三条增加第十款,内容如下:

"10. 海关编码 是直接用于制造炸药并列入政府公布的炸药前体清单中的化学品。

2. 在第十三条第五款后增加第六款,内容如下:

"6. 农业农村部的渔政力量。"

3. 将第十三条第六款改为第七款,内容如下:

"7. 政府规定为本条第四款、第五款和第六款所列对象配备军用武器。"

4. 第二十五条第三款第一项修改补充如下:

"a) 爆炸物品生产企业是经国务院总理根据工业和信息化部、公安部、国防部的建议指定任务的国有企业;"

5. 第二十五条第三款第四项修改补充如下:

"d) 爆炸物品生产企业应按照规定向爆炸物品经营企业销售和出售产品;进口或委托进口、购买爆炸物品只能在生产、经营爆炸物品的企业之间进行;"

6. 第二十五条第四款第一项修改补充如下:

"a) 爆炸物品经营企业是经国务院总理根据工业和信息化部、公安部、国防部的建议指定任务的国有企业。

炸药前体经营企业是经国务院总理批准的由工业和信息化部、公安部、国防部建议的企业。

政府规定炸药前体经营条件;"

7. 第二十五条第四款第五项修改补充如下:

"e) 爆炸物品经营企业应按照经营许可证、出口、进口爆炸物品和炸药前体许可证的规定经营。"

8. 第二十七条第一款第四项修改补充如下:

"d) 管理、指挥爆破人员、爆破工和其他与爆破有关的人员必须符合安全秩序要求,具备与其职位职责相称的专业知识,并接受过技术安全、消防培训。"

条款2

本条例自2014年3月1日起生效。

2. 政府负责详细规定和指导执行本条例中交办的各项条款。

                                                                      2013年7月12日于北京

全国人民代表大会常务委员会
主席
聂文俊
吴廷方

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 26
45/2013/TT-BCT Thông tư số 45/2013/TT-BCT Quy định Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam 만료됨 61/2014/TT-BCT Thông tư số 61/2014/TT-BCT Hướng dẫn thực hiện và quy định cụ thể một số điều của Nghị định số 76/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ 만료됨 06/2015/TT-BVHTTDL Thông tư số 06/2015/TT-BVHTTDL Quy định trình tự, thủ tục tiếp nhận hồ sơ cấp giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ vào, ra khỏi lãnh thổ việt nam để trưng bày, triển lãm trong hoạt dộng văn hóa, nghệ thuật; trình tự, thủ tục cho phép triển khai sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ làm đạo cụ 만료됨 04/2014/TT-BCA Thông tư số 04/2014/TT-BCA Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2010/TT-BCA ngày 11/10/2010 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về cấp giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp và hàng nguy hiểm 만료됨 50/2014/TT-BCA Thông tư số 50/2014/TT-BCA Quy định về cấp, đổi, cấp lại giấy phép, giấy xác nhận về vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ 만료됨 85/2015/TT-BTC Thông tư số 85/2015/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động hóa chất 만료됨 01/2014/TTLT-BNNPTNT-BCA Thông tư liên tịch số 01/2014/TTLT-BNNPTNT-BCA Quy định về trang bị, quản lý, sử dụng vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ của lực lượng kiểm lâm và lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách 만료됨 01/2015/TTLT-BCA-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BCA-BNNPTNT Quy định về trang bị, quản lý, sử dụng vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ và thiết bị chuyên dùng của lực lượng kiểm ngư 만료됨 76/2014/NĐ-CP Nghị định số 76/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ 만료됨 77/2016/NĐ-CP Nghị định số 77/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương 발효 중 167/2013/NĐ-CP Nghị định số 167/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; phòng, chống tệ nạn xã hội; phòng cháy và chữa cháy; phòng, chống bạo lực gia đình 발효 중 19/2016/TT-BCA Thông tư số 19/2016/TT-BCA Quy định về huấn luyện, cấp, đổi, cấp lại giấy chứng nhận sử dụng, chứng chỉ quản lý vũ khí, công cụ hỗ trợ 만료됨 772016/NĐ-C Nghị định số 772016/NĐ-C Sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương 만료됨 08/2018/NĐ-CP Nghị định số 08/2018/NĐ-CP Sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương 발효 중 73/2016/QĐ-UBND. Quyết định số 73/2016/QĐ-UBND. Ban hành Quy định về quản lý vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 73/2016/QĐ-UBND Quyết định số 73/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 72/2016/QĐ-UBND Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 06/2015/QĐ-UBND Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 30/2015/QĐ-UBND Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất nổ trên địa bàn tỉnh 만료됨 56/2015/QĐ-UBND Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 67/2015/QĐ-UBND Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 20/2015/QĐ-UBND Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động và quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 21/2015/QĐ-UBND Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 29/2014/QĐ-UBND Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế trách nhiệm quản lý, cơ chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨
07/2013/UBTVQH13
条例第07/2013/UBTVQH13号修正并补充《管理、使用武器、爆炸物和辅助工具条例》的若干条款
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 11
06/2015/QĐ-UBND Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Quảng Trị 만료됨 73/2016/QĐ-UBND Quyết định số 73/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ 18 Chỉ thị quy phạm pháp luật trong lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành 발효 중 21/2015/QĐ-UBND Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 만료됨 72/2016/QĐ-UBND Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND Ban hành định mức phân bổ chi ngân sách địa phương năm 2017, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020 발효 중 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung tỷ lệ (%) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định tiêu chí và mức đạt tiêu chí danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” ban hành kèm theo Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 만료됨 30/2015/QĐ-UBND Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Về việc quy định nội dung chi, mức chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp; công tác hòa giải ở cơ sở; công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 만료됨 20/2015/QĐ-UBND Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung nội dung tại bản Quy định kèm theo Quyết định 30/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 67/2015/QĐ-UBND Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 56/2015/QĐ-UBND Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND về việc ban hành Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển tỉnh Bình Định, giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 29/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 29/2014/QĐ-UBND VỀ CƠ CHẾ HỖ TRỢ XÂY DỰNG SÂN THỂ THAO CÁC XÃ, THỊ TRẤN VÀ SÂN THỂ THAO THÔN TRÊN ĐỊA BÀN NÔNG THÔN TỈNH HẢI DƯƠNG, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020 VÀ ĐIỀU CHỈNH NÂNG MỨC HỖ TRỢ KINH PHÍ XÂY DỰNG MỚI NHÀ VĂN HÓA THÔN, KHU DÂN CƯ; XÂY DỰNG PHÒNG HỌC KIÊN CỐ VÀ HỖ TRỢ CÁC XÃ ĐẠT TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ Y TẾ, GIAI ĐOẠN 2011 - 2020 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.