✦ 智能摘要
交通运输部决定第08/2005/QĐ-BGTVT号发布汽车客运站规定,取代之前的决定。该规定自公布公报之日起15日后生效。
要点
- 汽车客运站→必须遵守交通运输部关于职能、任务和权限的规定
- 各有关机构→负责执行本决定
🌐 本文件的社会影响
- 为确保汽车客运经营活动得到严格管理、安全和有效运行创造条件
- 减少交通事故风险并保护乘客权益
❓ 常见问题
本决定从何时起生效?
本决定自公布公报之日起15日后生效。
汽车客运站需要遵守哪些规定?
汽车客运站必须遵守交通运输部关于职能、任务和权限的规定。
哪些机构负责执行本决定?
部办公厅主任、各司长、各局局长、部监察长、各省、自治区、直辖市交通厅厅长和交通建设厅厅长负责执行本决定。
本决定取代了哪个先前的规定?
本决定取代了交通部部长于2001年12月5日发布的第4128/2001/QĐ-BGTVT号决定。
全文
交通运输部
中华人民共和国
独立 自由 幸福
编号:08/2005/QĐ-BGTVT
北京,二〇〇五年一月十日
决定交通运输部部长
颁布《关于汽车客运站的规定》
根据二〇〇三年四月四日国务院第34/2003/NĐ-CP号法令关于交通运输部职能、任务、权限和组织结构的规定;
根据《道路交通安全法》二〇〇一年六月二十九日;
根据2001年12月11日国务院令第92号《关于汽车运输经营条件的规定》;
根据政府2003年第34/2003/NĐ-CP号法令,关于交通运输部的职能、任务、权限和组织结构的规定;
经运输司司长和越南公路局局长提议,
决定:
本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本决定附带颁布《关于汽车客运站的规定》。
条 2. 本决定自公布之日起十五日后生效,并取代2001年12月5日交通部部长发布的第4128/2001/QĐ-BGTVT号决定。
条 3. 部办公厅主任、各司长、局长、部监察长、各省、直辖市交通厅厅长、各省、直辖市政工厅厅长,各机关、单位负责人及有关个人负责执行本决定。/
部长
聂文俊
董廷平
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。
关系图
↑ 依据及影响本文件的文件
依据 12
92/2001/NĐ-CP
Nghị định số 92/2001/NĐ-CP Về điều kiện kinh doanh vận tải bằng ô tô.
已失效
26/2001/QH10
Luật Giao thông đường bộ số 26/2001/QH10
已失效
34/2003/NĐ-CP
Nghị định số 34/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải
已失效
441/2006/QĐ-UBND
Quyết định 441/2006/QĐ-UBND về kiện toàn Ban Quản lý các Bến xe vận tải hành khách thành phố trực thuộc Sở Giao thông-Công chính do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
生效中
1502/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 1502/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu dịch vụ xe ra, vào bến tại bến xe ô tô khách huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
已失效
1915/2007/QĐ-UB
Quyết định số 1915/2007/QĐ-UB V/v phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình giao thông, Vận tải đường bộ và đường thủy nội địa
生效中
87/2005/QĐ-UBND
Quyết định số 87/2005/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ hiệu lực thi hành của Quyết định số 627/QĐ-UB ngày 26/10/1994 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về mức thu lệ phí tại các bến xe khách trong tỉnh
生效中
04/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2007 phê duyệt Đề án xã hội hoá đầu tư xây dựng và khai thác kinh doanh bến xe trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
生效中
40/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về tổ chức và quản lý bến xe, điểm đỗ xe ô tô chở khách trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
已失效
20/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND V/v quy định tạm thời giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến
trên địa bàn tỉnh Hà Nam
已失效
23/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2006/QĐ-UBND về việcquy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy và cơ chế tài chính của Bến xeBắc Ninh, thuộc Sở Giao thông Vận tải
生效中
164/2005/QĐ-UBND
Quyết định số 164/2005/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý nhà nước các bến xe khách trên địa bàn tỉnh Gia Lai
已失效
08/2005/QĐ-BGTVT
决定第08/2005/QĐ-BGTVT号发布《汽车客运站规定》
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 6
16/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Tư pháp
已失效
23/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Quy hoạch Quảng cáo trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
生效中
40/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Nam Phú Nhơn
生效中
04/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND Ban hành các Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi tỉnh Quảng Ngãi
已失效
164/2005/QĐ-UBND
Quyết định 164/2005/QĐ-UBND thành lập Trung tâm Ngoại ngữ, Tin học Thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo do Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
生效中
20/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND về việc bổ sung, sửa đổi một số điều Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 3417/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh
已失效
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。