令号107/2007/法令-CP详细规定并指导实施居住法的若干条款

令号107/2007/法令-CP详细规定并指导实施居住法的若干条款,特别集中在防止滥用户口规定限制公民合法权益的问题上。适用于越南机关、组织和个人以及从国外回国定居的越南人。该令还确定了居住地、常住登记期限、在直辖市登记常住的条件,并规定了违法行为的处理办法。

Document No.107/2007/NĐ-CP
Document type法令
Issuing authority公安部
Signed byNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
Updated28/06/2026
Sector公安
Field未分类
Issued date25/06/2007
Effective date31/07/2007
Expiry date15/06/2014
Status已失效
✦ Smart summary

令号107/2007/法令-CP详细规定并指导实施居住法的若干条款,特别集中在防止滥用户口规定限制公民合法权益的问题上。适用于越南机关、组织和个人以及从国外回国定居的越南人。该令还确定了居住地、常住登记期限、在直辖市登记常住的条件,并规定了违法行为的处理办法。

Scope of application

机关、组织、家庭户、越南公民、从国外回国定居的越南人。

Key points

  • 各机关、组织和个人不得制定规范性法律文件,以限制与户口有关的公民合法权益(第3条)。
  • 公民的居住地是其合法经常居住的地方,包括住宅、船舶和其他地点(第4条)。
  • 常住登记期限为自迁入新住所之日起24个月内或自户籍簿持有人同意意见之日起60日内(第6条)。
  • 暂住公民如果连续暂住一年以上可以在直辖市登记常住(第7条)。
  • 居住违法行为将受到纪律处分、行政处罚或追究刑事责任(第8条)。

🌐 Social impact of this document

  • 积极影响:减少滥用户口规定限制公民合法权益的情况,为居民迁移和生活创造有利环境。
  • 消极影响:可能导致没有完整文件或当前住所存在法律问题的人在常住登记过程中遇到困难。

❓ Frequently asked questions

哪个机构负责执行本令?

公安部部长及各部、相当于部级的机构部长、政府直属机构负责人、各省、直辖市政府主席负责执行本令(第10条)。

常住登记期限是多少?

自迁入新的合法住所之日起24个月内,变更合法住所者或家庭户代表有责任在新住所办理常住登记手续(第6条)。

暂住公民何时可以登记常住于直辖市?

暂住公民如果连续暂住一年以上可以在直辖市登记常住(第7条)。

公民的居住地包括哪些内容?

公民的居住地是其合法经常居住的地方,包括住宅、船舶和其他地点(第4条)。

哪些机构有权对违反居住规定的事项进行申诉或举报?

组织和个人有权对违反居住法的行为进行申诉或举报(第8条)。

Full text

||| 详细规定和指导实施关于居住证制度的若干条款

_____________________________

中华人民共和国国务院

根据2001年12月25日通过的《国务院组织法》;

根据2006年11月29日的《居住证法》;

考虑公安部部长的建议。

令:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 调整范围

本法令规定了《居住证法》第八条第二款、第十二条和第二十条第一款关于机关、组织和个人在发现和防止利用户口限制公民合法权利和利益;公民住所;常住登记期限;直辖市常住登记条件方面的具体实施和指导。

条 2. 适用对象

本法令适用于机关、组织、家庭户、越南公民以及仍保留越南国籍并返回越南定居的海外越南人。

条 3. 严格禁止利用户口规定限制公民合法权利和利益的行为

1. 根据《居住证法》,户口规定的具体内容如下:

(一)常住登记管理;

(二)暂住登记管理;

(三)通报留宿;

(四)临时外出报告。

2. 严格禁止以下利用户口规定限制公民合法权利和利益的行为,包括:

(一)制定与户口规定有关的规范性法律文件或其他文件,限制公民的合法权利和利益;

b) 制定与《居住证法》及其相关解释性文件相悖的规范性法律文件和其他文件;

c) 超越权限或违反法定程序制定限制公民自由居住的规定;

d) 制定与法律规定相悖的户口规定作为限制公民合法权利和利益的条件;

e) 故意违反《居住证法》的规定处理或拒绝处理公民关于户口的要求,从而限制公民的合法权利和利益。

3. 各部、相当于部级的机构、政府直属机构和各级人民委员会有责任:

a) 检查并审查其管理领域内与户口规定相关的规范性法律文件和其他文件,修改、废除或建议有权机关修改、废除与《居住证法》及其相关解释性文件相悖且限制公民合法权利和利益的内容;

b) 在制定与户口规定相关的规范性法律文件和其他文件时,必须符合《居住证法》及其相关解释性文件,不得限制公民的合法权利和利益;

c) 指导、检查和监督其管辖下的机关、组织和个人执行《居住证法》及其相关解释性文件。及时发现并严肃处理其管辖下的机关、组织和个人滥用户口规定限制公民合法权利和利益的行为。

公民有权及时发现并报告,协助有权机关制止和处理利用户口规定限制公民合法权利和利益的行为。

组织实施 公民的住所

1. 公民的住所是其经常居住的合法居所。公民的住所可以是常住地或临时居住地。

合法居所可以是公民所有或使用的,也可以是由机关、组织或个人根据法律规定出租、借出或允许居住的。

2. 如果无法根据本条第一款确定公民的住所,则公民的住所为其当前居住地,并由当地公安派出所确认。

三、合法住所包括:

(一)住宅;

(二)用于家庭或个人居住和生活的船只、车辆等其他交通工具;

c) 不属于本款a项和b项但用于家庭或个人居住和生活服务的其他房屋。

四、公民在以下情况下移居新住所时不进行常住登记:

(一)住所位于禁止建设或侵占基础设施、历史文物保护界线的地点或区域;

(二)住所全部建筑面积位于非法侵占的土地上;

c) 已经由有权国家机关作出收回土地决定的土地上的房屋,或者房屋的部分或全部面积存在所有权或使用权争议且尚未依法解决(不包括直系亲属之间如祖父母、外祖父母、父母、配偶、子女之间的居住情况)。

(四)住所已被国家有权机关裁定查封、没收或征用;

(五)住所已被国家有权机关裁定拆除。

第五条。 合法居所证明文件

1. 登记常住户口所需的合法居所证明文件为以下之一:

a) 公民所有合法居所的证明文件为以下之一:

- 房屋所有权证书或由有权机关颁发的所有权房屋文件(各时期);

- 按照土地法律法规规定的土地使用权文件(该土地上已有房屋);

- 按照建设法律法规规定的建设许可证(对于需要颁发许可证的情况);

- 国有房屋买卖合同或国有房屋清算价格文件;

- 购买房屋合同或交房、收房文件,由具有房屋经营职能的企业投资建设并出售;

- 经公证或由乡、镇、街道人民委员会(以下简称乡级人民委员会)认证的房屋买卖、赠与、交换、继承文件;

- 关于向移民个人或家庭提供国家计划内房屋、土地或其他对象的文件;

- 法院或其他有权行政机关作出的关于获得房屋所有权的有效法律文书;

- 无上述任何文件的情况下,由乡级人民委员会出具的关于无房屋所有权争议、土地使用权争议的房屋、土地文件;

- 注册船舶、船只或其他交通工具的证明文件及使用地址。若无注册文件,则需有乡、镇、街道办事处出具的关于拥有用于居住的船舶、船只或其他交通工具的所有权或购买、赠与、交换、继承船舶、船只或其他交通工具及其使用地址的确认文件。

b) 租赁、借用或允许居住合法居所的证明文件为机关、组织或个人签订的租赁、借用或允许居住合同或承诺书(如果合同或承诺书为个人之间的,则需要公证或由乡、镇、街道办事处确认);

c) 机关、组织或宗教团体出具的证明公民享有符合《居住证法》第二十六条第一款c项和d项规定的居所的文件;

d) 机关、组织负责人签署并盖章的证明文件,证明公民获得了使用房屋的权利、转让了房屋或在机关、组织分配的土地上建造了房屋(适用于机关、组织管理的房屋和土地),或者乡、镇、街道办事处确认该房屋不存在所有权或使用权争议。

2. 登记临时居住户口所需的合法居所证明文件为以下之一:

a) 第一条第一款规定的任何一种文件;

b) 若没有第一条第一款规定的任何一种文件,则公民应提供书面承诺,说明其拥有使用权的居所且不存在使用权争议。

3. 如果有关住房的法律法规发生变化,公安部部长将具体指导其他可用于登记常住户口和临时居住户口的合法居所证明文件,以适应这些法律法规。

条6. 常住户口登记期限

1. 自转移至新的合法住所之日起二十四个月内,变更合法住所者或户代表有责任办理新住所的常住户口登记手续。

2. 自户籍簿持有人同意之日起六十日内,被户籍簿持有人同意加入其户籍的人或户代表有责任办理常住户口登记手续。

3. 自儿童出生登记之日起六十日内,儿童的父母或户代表、抚养人、监护人有责任为该儿童办理常住户口登记手续。

条7. 第四条 暂住公民在直辖市登记常住户口的条件

1. 下列情形视为在直辖市连续暂住一年以上:

a) 在直辖市一个固定住址连续暂住一年以上;

b) 在直辖市多个不同住址连续暂住,且每个住址暂住时间均达一年以上。

2. 暂住期限自公民登记暂住之日起计算至公民提交常住户口登记申请之日止。

3. 证明暂住期限的文件包括以下几种:

a) 截至2007年7月1日前由公安派出所、乡(镇)人民政府出具的暂住证明或确认函;

b) 暂住证或由公安派出所、乡(镇)人民政府出具的暂住登记时间确认函(对于未发暂住证的暂住情况)。

条 8. 投诉、举报和违法行为处理

1. 违反居住管理法律法规的行为,根据违法性质和程度,将受到纪律处分、行政处罚或追究刑事责任;造成损失的,应当依法赔偿。

2. 组织和个人有权对违反居住管理法律法规的行为进行投诉和举报。投诉和举报及其处理应按照《信访条例》的规定执行。

条9. 生效日期

本决定自公布之日起十五日后生效。

废除《关于户口登记和管理的通知》(第51号,1997年5月10日发布)及《关于修改和补充〈关于户口登记和管理的通知〉若干条款的通知》(第108号,2005年8月19日发布)。

条10. 执行责任

1. 公安部部长负责督促、检查和指导执行本法令。

2. 各部部长、相当于部长级机构的负责人、政府各部委的负责人以及各省、直辖市人民委员会主席负责执行本法令。

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 30
81/2006/QH11 Luật Cư trú số 81/2006/QH11 Expired 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 Expired 81/2011/TT-BCA Thông tư số 81/2011/TT-BCA Quy định biểu mẫu sử dụng trong đăng ký, quản lý cư trú Expired 05/2009/TTLT-BCA-BNG Thông tư liên tịch số 05/2009/TTLT-BCA-BNG Hướng dẫn thủ tục giải quyết cho công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài đăng ký thường trú tại Việt Nam Expired 20/2014/TT-BTC Thông tư số 20/2014/TT-BTC Quy định việc nhập khẩu xe ô tô, xe mô tô theo chế độ tài sản di chuyển của công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài đã được giải quyết đăng ký thường trú tại Việt Nam In effect 27/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 27/2011/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế công tác học sinh, sinh viên nội trú trong cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân In effect 27/2009/TT-BGDĐT Thông tư số 27/2009/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế ngoại trú của học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp hệ chính quy Expired 52/2010/TT-BCA Thông tư số 52/2010/TT-BCA Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Cư trú, Nghị định số 107/2007/NĐ-CP ngày 25/6/2007 và Nghị định số 56/2010/NĐ-CP ngày 24/5/2010 về cư trú Expired 07/2008/TT-BTC Thông tư số 07/2008/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí đăng ký cư trú Expired 113/2009/TT-BTC Thông tư số 113/2009/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 66/2009/TT-BTC ngày 30/3/2009 về quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp hộ chiếu, thị thực, giấy tờ về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh và cư trú tại Việt Nam Expired 2188/2008/QĐ-UBND Quyết định số 2188/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Expired 06/2007/TT-BCA-C11 Thông tư số 06/2007/TT-BCA-C11 Hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Cư trú và Nghị Định số 107/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2007 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Cư trú Expired 09/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2008/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Expired 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Quy chế phối hợp giải quyết hồ sơ liên quan đến giấy khai sinh và các loại hồ sơ cá nhân khác trên địa bàn tỉnh An Giang In effect 17/2009/QĐ-UBND Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Expired 37/2013/QĐ-UBND Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, bảo hiểm y tế, đăng kí thường trú cho tre em dưới 6 tuổi và đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú của người chết trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Expired 02/2013/QĐ-UBND Quyết định 02/2013/QĐ-UBND ban hành quy chế thực hiện cơ chế một cửa liên thông nhóm thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hộ tịch, bảo hiểm y tế và đăng ký, quản lý cư trú trên địa bàn quận Bình Tân Expired 30/2013/QĐ-UBND Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp thực hiện liên thông về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hộ tịch, bảo hiểm y tế và đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Expired 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Expired 08/2009/QĐ-UBND Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND Về việc quản lý cư trú đối với nhân khẩu tạm trú trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Expired 19/2007/CT-UBND Chỉ thị số 19/2007/CT-UBND Về việc tổ chức triển khai thi hành Luật Cư trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An Expired 49/2013/QĐ-UBND Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực hộ tịch, bảo hiểm y tế, hộ khẩu tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Expired 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực hộ tịch, hộ khẩu tại ủy ban nhân dân xã, thị trấn thuộc địa bàn các huyện của Tỉnh Tiền Giang Expired 06/2010/QĐ-UBND Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác đăng ký, quản lý hộ tịch và đăng ký, quản lý cư trú Expired 71/2008/QĐ-UBND Quyết định số 71/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định đăng ký, quản lý tạm trú đối với học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Nghệ An Expired 881/QĐ-CATP-PV11 Quyết định số 881/QĐ-CATP-PV11 Về việc điều chỉnh nội dung trong một số biểu mẫu ban hành kèm theo Quyết định số 60/QĐ-CATP(PV11) ngày 07/4/2008 của Giám đốc Công an thành phố Cần Thơ In effect 47/2008/QĐ-UBND Quyết định số 47/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Expired 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Ban hành quy chế thực hiện cơ chế một cửa liên thông nhóm thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hộ tịch, bảo hiểm y tế và đăng ký, quản lý cư trú trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Expired 60/QĐ.CATP(PV11) Quyết định số 60/QĐ.CATP(PV11) Về việc ban hành biểu mẫu để sử dụng trong công tác đăng ký, cấp biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và đăng ký, quản lý cư trú In effect 20/2012/QĐ-UBND Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác đăng ký, quản lý hộ tịch và đăng ký, quản lý cư trú trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Expired
107/2007/NĐ-CP
令号107/2007/法令-CP详细规定并指导实施居住法的若干条款
已失效
↓ Documents affected by this document
Related 17
37/2013/QĐ-UBND Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Expired 06/2010/QĐ-UBND Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đối ứng kế hoạch năm 2010 cho các dự án ODA do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm chủ đầu tư Expired 30/2013/QĐ-UBND Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức hội nghị trên hệ thống truyền hình trực tuyến tỉnh Hải Dương In effect 09/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2008/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng học phí đối với cơ sở dạy nghề đào tạo trình độ trung cấp nghề Expired 02/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/ QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH. Expired 19/2007/CT-UBND Chỉ thị số 19/2007/CT-UBND Về một số biện pháp tăng cường quản lý việc sử dụng hóa chất, kháng sinh trong nuôi trồng thủy sản In effect 49/2013/QĐ-UBND Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ mức thu lệ phí đăng ký nuôi con nuôi quy định tại biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch ban hành kèm theo Quyết định số 216/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận In effect 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông Expired 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt Quy hoạch bổ sung cơ sở hoạt động kinh doanh karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2010- 2015, định hướng đến năm 2020 Expired 71/2008/QĐ-UBND Quyết định số 71/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định về phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Expired 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về khoa học và công nghệ của Phòng Công thương thuộc UBND các huyện, của Phòng Quản lý đô thị thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai Expired 42/2008/QĐ-UBND Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành In effect 47/2008/QĐ-UBND Quyết định số 47/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về văn hoá, thể thao và du lịch Phòng Văn hoá và Thông tin thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố Expired 17/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH “PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP GIỮA CÁC SỞ, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG Expired 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Expired 08/2009/QĐ-UBND Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách thôn thuộc các xã Ia Băng, Adơk và xã Nam Yang huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai In effect 20/2012/QĐ-UBND Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Quy định mức trợ cấp tiền mua và vận chuyển nước ngọt và sạch cho cán bộ, công chức, viên chức và những người hoạt động không chuyên trách công tác ở xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn bãi ngang ven biển tỉnh Tiền Giang . Expired
Guides 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.