通知108/1999/TT-BTC补充和指导关于1999年5月4日发布的第45/1999/TT-BTC号通知规定的国家干部、公务员短期出国差旅费制度的若干点。

通知108/1999/TT-BTC对第45/1999/TT-BTC号通知关于国家干部、公务员短期出国差旅费制度进行补充。规定零用金标准及支付小费的对象。

Số hiệu108/1999/TT-BTC
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành财政部
Người kýLê Thị Băng Tâm — Thứ trưởng
Cập nhật01/07/2026
Ngành财政
Lĩnh vực预算管理
Ngày ban hành04/09/1999
Ngày áp dụng19/09/1999
Ngày hết hiệu lực14/11/2005
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

通知108/1999/TT-BTC对第45/1999/TT-BTC号通知关于国家干部、公务员短期出国差旅费制度进行补充。规定零用金标准及支付小费的对象。

Đối tượng áp dụng

国家干部、公务员短期出国

Các điểm cốt lõi

  • 国家干部、公务员短期出国,如外国方面承担全部食宿和交通费用而不发放现金零用金,可按规定的标准领取零用金。
  • 零用金标准:属于第一、二组的国家为每人每天12美元或10美元;属于第三、四组的国家为每人每天10美元或8美元。
  • 可以支付小费的对象:相当于部长及以上职务的同志和越南共产党中央委员在正式友好访问和参加党代会时。
  • 小费标准:每人每国20美元。
  • 所有出差团均不享受补贴。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:帮助干部、公务员在短期出国期间获得额外的零用金支持。
  • 消极影响:可能增加国家财政负担,因为零用金和小费的标准比以前高。

❓ Câu hỏi thường gặp

干部、公务员何时可以领取零用金?

国家干部、公务员短期出国,如外国方面承担全部食宿和交通费用而不发放现金零用金,可按规定的标准领取零用金。

具体零用金标准是多少?

零用金标准:属于第一、二组的国家为每人每天12美元或10美元;属于第三、四组的国家为每人每天10美元或8美元。

哪些对象可以支付小费?

支付小费的对象:相当于部长及以上职务的同志和越南共产党中央委员在正式友好访问和参加党代会时。

小费标准是多少?

小费标准:每人每国20美元。

出差团是否享受补贴?

所有出差团均不享受补贴。

Toàn văn

通知

关于补充若干点的《关于国家工作人员短期出国公务费制度的通知》(财政部1999年第45号通知)的指导意见

鉴于实际情况,财政部对1999年5月4日发布的第45号通知作出如下补充:

一、在第一部分A节的第2.4点之后增加第2.5点:

a. 如果国外方面承担全部食宿和交通费用,并未发放现金作为零用钱,则出国人员可享受零用钱。根据国外方面的邀请函中明确的财务情况,由有权机关决定出国人员享受零用钱。财政部门依据有权机关的决定发放零用钱。

b. 零用钱标准规定如下:

* 对于附录I中第45号通知所列的一类和二类国家:

级别A:每人每天12美元。

级别B:每人每天10美元。

* 对于附录I中第45号通知所列的三类和四类国家:

级别A:每人每天10美元。

级别B:每人每天8美元。

二、增加可以报销小费的对象:相当于部长及以上职务的领导同志以及中央委员会越南共产党成员,当他们作为正式友好访问团团长或参加党代表大会时,可享受每人每国20美元的小费。

三、在第二部分A节的第8点之后增加第9点:所有出国考察团均不享有补贴。

本通知自签署之日起十五日后生效。

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Được dẫn chiếu bởi 8
78/2005/TTLT/BTC-BYT Thông tư liên tịch số 78/2005/TTLT/BTC-BYT Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính và giải ngân dự án "Chăm sóc sức khoẻ nhân dân các tỉnh Tây Nguyên" sử dụng vốn vay Ngân hàng Phát triển Châu Á và nguồn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Thụy Điển Còn hiệu lực 40/2001/TT-BTC Thông tư số 40/2001/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý, cấp phát, thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ qua kho bạc nhà nước trung ương Hết hiệu lực 32/2005/QĐ-UB Quyết định số 32 /2005/QĐ-UB Ban hành Quy định về việc áp dụng chính sách ưu đói, khuyến khích đầu tư trên địa bàn thành phố Cần Thơ Hết hiệu lực 79/2005/TT-BTC Thông tư số 79/2005/TT-BTC Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức Nhà nước. Hết hiệu lực 105/2001/TT-BTC Thông tư số 105/2001/TT-BTC hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức Nhà nước Hết hiệu lực 92/2003/TTLT/BTC-LĐTBXH Thông tư liên tịch số 92 /2003/TTLT/BTC-LĐTBXH Hướng dẫn quản lý tài chính đối với Dự án "Tăng cường năng lực đào tạo nghề" thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giáo dục - Đào tạo Hết hiệu lực 42/2003/TTLT/BGD-BTC Thông tư liên tịch số 42/2003/TTLT/BGD-BTC (Tam thoi) Hướng dẫn một số chính sách thực hiện Quyết định số 494/QĐ-Ttg ngày 24/6/2002 của Thủ tướng Chính phủ về "Một số biện pháp nâng cao chất lượng và hiệu quả giảng dạy, học tập các môn khoa học Mác- Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh trong các trường đại học, cao đẳng, môn chính trị trong các trường trung học chuyên nghiệp và dạy nghề" Còn hiệu lực 32/2005/QĐ-UB Quyết định số 32/2005/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí Còn hiệu lực
108/1999/TT-BTC
通知108/1999/TT-BTC补充和指导关于1999年5月4日发布的第45/1999/TT-BTC号通知规定的国家干部、公务员短期出国差旅费制度的若干点。
已失效

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.