政府令第117/2016/NĐ-CP号令对政府关于干部、公务员、职员和武装力量工资制度的第204/2004/NĐ-CP号令进行修改和补充。

政府令第117/2016/NĐ-CP号令对政府关于干部、公务员、职员和武装力量工资制度的第204/2004/NĐ-CP号令进行修改和补充。本文件详细规定了武装力量人员的定级、军衔晋升降级以及增资事宜。

Số hiệu117/2016/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành内务部
Người kýNguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng Chính phủ
Cập nhật17/06/2026
Ngành内务
Lĩnh vực水利
Ngày ban hành21/07/2016
Ngày áp dụng15/09/2016
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

政府令第117/2016/NĐ-CP号令对政府关于干部、公务员、职员和武装力量工资制度的第204/2004/NĐ-CP号令进行修改和补充。本文件详细规定了武装力量人员的定级、军衔晋升降级以及增资事宜。

Đối tượng áp dụng

干部、公务员、职员;人民军队和人民警察的军官、副官、士兵、专职军人。

Các điểm cốt lõi

  • 在机要组织中从事机要工作的人员按照人民军队军官军衔表(表6)定级,最高级别与中将军衔相同,并按照人民军队专职军人表(表7)定级。
  • 军官、副官、士兵、专职军人的军衔晋升降级及军衔补贴调整按现行法律规定执行。
  • 达到标准的越南人民军队和人民警察军官,将军级别每四年一次,准将级别每四年一次,上尉级别每三年一次可申请增资。
  • 被任命为教授高级讲师的职员从被任命之日起可以升一级。
  • 部属局及其下属事业单位和相应单位的领导职务津贴系数进行了调整。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 修改工资制度有助于确保干部、职员的定级公平。
  • 为达到标准的越南人民军队和人民警察军官提供提高收入的机会。
  • 帮助部属局及其下属事业单位稳定领导职务津贴系数。

❓ Câu hỏi thường gặp

在机要组织中从事机要工作的人员按照哪个表格定级?

根据第五条第一款第二项的规定,该人员按照人民军队军官军衔表(表6)和人民军队专职军人表(表7)定级。

越南人民军队军官的增资审查期限是多少?

对于将军和准将级别是四年,对于上尉级别是三年。

被任命为教授高级讲师的职员可以升哪一级?

如果尚未达到高级讲师职位的最后一级,则从被任命为教授之日起可以升一级。

部属局局长的领导职务津贴系数是多少?

部属局局长的领导职务津贴系数为1.00。

Toàn văn

中华人民共和国国务院
____
中华人民共和国
独立 自由 幸福
______________________
号: 117/2016/NĐ-CP
北京,二零一六年七月二十一日

||| 修改、补充若干条款的第204/2004/ND-CP号法令

||| 关于公务员薪酬制度

对干部、公务员、职员和武装力量

_________

 

根据2015年6月19日《政府组织法》;

根据二零零六年八月二日国务院令第75/2006/NĐ-CP关于详细规定并指导实施《教育法》若干条款;根据二零一一年五月十一日国务院令第31/2011/NĐ-CP关于修改补充国务院二零零六年八月二日令第75/2006/NĐ-CP若干条款;根据二零一三年一月九日国务院令第07/2013/NĐ-CP关于修改国务院二零一一年五月十一日令第31/2011/NĐ-CP第1条第13款第b项,该令为修改补充国务院二零零六年八月二日令第75/2006/NĐ-CP若干条款,以详细规定并指导实施《教育法》若干条款。

||| 根据1999年12月21日《越南人民军军官法》;||| 修改、补充若干条款的《越南人民军军官法》||| 2008年6月3日和2014年11月27日的法律;

根据2014年《人民警察法》于2014年11月27日;

遵照内务部长的建议;

政府发布修改,补充一些||| 第204/2004/ND-CP号2004年12月14日政府法令关于干部、公务员、职员和武装力量人员的薪酬制度(以下简称第204/2004/ND-CP号法令)的若干条款。

||| 第一条 修改、补充第204/2004/ND-CP号2004年12月14日政府法令关于干部、公务员、职员和武装力量人员的薪酬制度(以下简称第204/2004/ND-CP号法令)的第五条、第七条和第十一条如下:

||| 1. 修改第一款第二点第五条第204/2004/ND-CP号法令如下:

||| "b) 在机要组织中从事机要工作的人员,根据不同的对象,按照军官军衔薪级表(表6)定薪,最高薪级与准将军衔的薪级相同(不包括从军队或公安部队调任或借调的军官),以及军队专业军人薪级表(表7)。"

||| 2. 修改、补充第三款第七条第204/2004/ND-CP号法令如下:

||| "3. 实施晋升、降职军衔/级别和调整工资:

||| a) 对于武装力量中的军官、士官、士兵、专业军人和技术人员的军衔/级别的晋升、降职和军衔/级别的调整,按照现行法律规定执行。

||| b) 已担任最高职务军衔/级别的越南人民军军官和公安部队军官,在完成任务、符合政治标准、道德品质、专业知识、业务能力和健康条件的情况下,可以考虑调整工资。

||| 军衔/级别的调整期限:将军、准将和大校为四年;上尉为三年。

||| 调整工资的决定权:

||| 对于越南人民军军官,按照2014年11月27日《修改、补充若干条款的越南人民军军官法》第一条第五款的规定执行;

||| 对于公安部队军官:总理对大将军衔和上将军衔作出决定;公安部部长对准将军衔及以下作出决定。”

||| 3. 修改、补充第一款第四点第十一条第204/2004/ND-CP号法令如下:

||| "d) 按照第730/2004/NQ-UBTVQH11号决议、本决定第三款第五条和新成立的国家机关、事业单位的规定,指导实施领导职务(选举、任命)津贴制度。"

||| 第二条 修改、补充国家事业单位干部、职员的专业技术薪级表(表3)和国家机关、事业单位以及人民军队和公安部队的领导职务(选举、任命)津贴表(表附在第204/2004/ND-CP号法令中):

||| 1. 补充国家事业单位干部、职员的专业技术薪级表(表3)附在第204/2004/ND-CP号法令中的适用对象说明:

||| "(4) 对于正在以高级讲师身份领取工资并被任命为教授的职员,应按以下方式确定工资:

||| a) 如果尚未达到高级讲师的最后级别,则自被任命为教授之日起晋升一个级别,并从保持原级别之日开始计算下次晋升工资的时间。

||| b) 如果已经达到高级讲师的最后级别,则自任命教授之日起额外增加三年(36个月)以享受超出框架年限的津贴。"

||| 2. 修改、补充国家机关、事业单位以及人民军队和公安部队的领导职务(选举、任命)津贴表(表附在第204/2004/ND-CP号法令中)的第一部分第四款如下:

||| a) 部属局领导职务津贴系数:

序号

领导职务

系数

1

||| 部长属下的局长

1,00

2

||| 部长属下的副局长

0,80

3

||| 局内处长(部)和同等组织

0,60

4

||| 局内副处长(部)和同等组织

0,40

||| b) 部属局下属事业单位领导职务津贴系数:

序号

领导职务

系数

1

总经理

0,60

2

副总经理

0,40

3

室长

0,30

4

副处长:

0,20

||| c) 对于正在享受领导职务津贴且其已享受的津贴系数高于本款第二点a项和b项规定的津贴系数的情况,可继续享受已享受的津贴直至任期结束。如果任期不足六个月,则可享受已享受的津贴六个月。

条 3. 生效

||| 1. 本决定自2016年9月15日起生效。

||| 2. 废除2013年10月24日第141/2013/ND-CP号政府法令关于高等教育法2012年若干条款的具体规定和实施指南第八条第二款关于教授职务等级的规定。

第四条 责任实施

||| 1. 国防部部长、公安部部长负责指导所管辖范围内军官的工资调整程序和手续。

2. 各部部长、各部级机构负责人、政府直属机构负责人、各省、直辖市政府主席负责执行本决定。/。

附件一
总理
聂文俊
Nguyễn Xuân Phúc

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 39
16/1999/QH10 Luật Sỹ quan quân đội nhân dân Việt Nam số 16/1999/QH10 Còn hiệu lực 08/2012/QH13 Luật Giáo dục đại học số 08/2012/QH13 Còn hiệu lực 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 Hết hiệu lực 73/2014/QH13 Luật Công an nhân dân số 73/2014/QH13 Hết hiệu lực 72/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam số 72/2014/QH13 Còn hiệu lực 19/2008/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam số 19/2008/QH12 Còn hiệu lực 03/2025/TT-BTP Thông tư số 03/2025/TT-BTP Quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch pháp chế viên Còn hiệu lực 028/2025/QĐ-UBND Quyết định số 028/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ; nâng lương vượt một bậc do được đánh giá có phẩm chất, năng lực nổi trội, có thành tích đặc biệt xuất sắc đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Còn hiệu lực 13/2018/TT-BNV Thông tư số 13/2018/TT-BNV Sửa đổi khoản 8 mục III Thông tư số 79/2005/TT-BNV ngày 10 tháng 8 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chuyển xếp lương đối với cán bộ, công chức, viên chức khi thay đổi công việc và các trường hợp được chuyển công tác từ lực lượng vũ trang, cơ yếu và công ty nhà nước vào làm việc trong các cơ quan Nhà nước và các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước Còn hiệu lực 14/2026/QĐ-CTUBND Quyết định số 14/2026/QĐ-CTUBND Ban hành Quy định về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Còn hiệu lực 07/2017/TT-BNV Thông tư số 07/2017/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện chế độ tiền lương đối với người làm việc trong tổ chức cơ yếu hưởng lương và phụ cấp từ ngân sách nhà nước Còn hiệu lực 29/2022/TT-BLĐTBXH Thông tư số 29/2022/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn việc thành lập, giải thể; tổ chức hoạt động, khung danh mục vị trí việc làm và định mức số người làm việc; nội quy, quy chế; mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành quản học viên; trang phục của viên chức, người lao động tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập Còn hiệu lực 31/2026/TT-BGDĐT Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT Quy định mã số, bổ nhiệm chức danh và xếp lương đối với nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập Còn hiệu lực 40/2022/TT-BGTVT Thông tư số 40/2022/TT-BGTVT Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải Còn hiệu lực 39/2022/TT-BGTVT Thông tư số 39/2022/TT-BGTVT Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành cảng vụ đường thủy nội địa Còn hiệu lực 44/2022/TT-BGTVT Thông tư số 44/2022/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2020/TT-BGTVT ngày 21 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không Còn hiệu lực 46/2022/TT-BGTVT Thông tư số 46/2022/TT-BGTVT Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường bộ Còn hiệu lực 11/2024/TT-BLĐTBXH Thông tư số 11/2024/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn xếp hạng một số loại hình đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực lao động, người có công và xã hội Còn hiệu lực 01/2017/TT-BNV Thông tư số 01/2017/TT-BNV Hướng dẫn về phụ cấp chức vụ đối với Đội trưởng, Phó Đội trưởng Đội nghiệp vụ thanh tra ngành Giao thông vận tải Còn hiệu lực 45/2022/TT-BGTVT Thông tư số 45/2022/TT-BGTVT Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành đăng kiểm Còn hiệu lực 18/2020/TT-BNNPTNT Thông tư số 18/2020/TT-BNNPTNT Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành khuyến nông, chuyên ngành quản lý bảo vệ rừng Còn hiệu lực 47/2022/TT-BGTVT Thông tư số 47/2022/TT-BGTVT Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành kỹ thuật đường bộ, chuyên ngành kỹ thuật bến phà Còn hiệu lực 41/2022/TT-BGTVT Thông tư số 41/2022/TT-BGTVT Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành quản lý dự án hàng hải Còn hiệu lực 38/2022/TT-BGTVT Thông tư số 38/2022/TT-BGTVT Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành tìm kiếm cứu nạn hàng hải, thông tin an ninh hàng hải Còn hiệu lực 43/2022/TT-BGTVT Thông tư số 43/2022/TT-BGTVT Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường thủy Còn hiệu lực 114/2025/QĐ-UBND Quyết định số 114/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Còn hiệu lực 04/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số 04/2025/QĐ-CTUBND ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Còn hiệu lực 105/2025/QĐ-UBND Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Còn hiệu lực 02/2025/QĐ-UBND Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành Giá dịch vụ đo đạc; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (không bao gồm phí và lệ phí) trên địa bàn tỉnh Yên Bái Còn hiệu lực 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND V/v ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Nam Định Hết hiệu lực 32/2022/QĐ-UBND Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND Về ban hành Đơn giá thống kê đất đai trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực Số: 26/2022/QĐ-UBND Quyết định số Số: 26/2022/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (không bao gồm phí, lệ phí) trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Còn hiệu lực 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chính sách thu hút và phát tnển đội ngũ chuyên gia, nhà khoa học và người có tài năng đặc biệt đối với lĩnh vực thành phố Hồ Chí Minh có nhu cầu trong giai đoạn 2019 - 2022. Hết hiệu lực 43/2019/QĐ-UBND Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Còn hiệu lực 33/2019/QĐ-UBND Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đo đạc địa chính áp dụng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Còn hiệu lực 35/2019/QĐ-UBND Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 20/03/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 31/2018/QĐ-UBND Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chính sách thu hút và phát triển đội ngũ chuyên gia, nhà khoa học đối với lĩnh vực thành phố Hồ Chí Minh có nhu cầu trong giai đoạn 2018 - 2022 Hết hiệu lực
Được hướng dẫn bởi 7
21/2023/TT-BKHCN Thông tư số 21/2023/TT-BKHCN Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với dịch vụ đánh giá trình độ và năng lực công nghệ; dịch vụ hỗ trợ xây dựng lộ trình đổi mới công nghệ; dịch vụ hỗ trợ đổi mới công nghệ; dịch vụ hỗ trợ chuyển giao công nghệ Còn hiệu lực 07/2025/TT-BVHTTDL Thông tư số 07/2025/TT-BVHTTDL Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tuyển chọn, huấn luyện vận động viên thể thao quốc gia Còn hiệu lực 07/2024/TT-BVHTTDL Thông tư số 07/2024/TT-BVHTTDL quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giám định, thông tin, truyền thông về quyền tác giả, quyền liên quan phục vụ công tác quản lý nhà nước Còn hiệu lực 01/2025/TT-BVHTTDL Thông tư số 01/2025/TT-BVHTTDL quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức thông tin hỗ trợ khách du lịch và phát triển du lịch cộng đồng Còn hiệu lực 08/2025/TT-BVHTTDL Thông tư số 08/2025/TT-BVHTTDL Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ phòng, chống doping trong hoạt động thể thao Còn hiệu lực 11/2024/TT-BVHTTDL Thông tư số 11/2024/TT-BVHTTDL quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bảo tồn và phát triển các môn thể thao dân tộc. Còn hiệu lực 16/2024/TT-BVHTTDL Thông tư số 16/2024/TT-BVHTTDL quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức thi, liên hoan, triển lãm tác phẩm mỹ thuật, nhiếp ảnh phục vụ nhiệm vụ chính trị Còn hiệu lực
Được dẫn chiếu bởi 5
04/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số 04/2025/QĐ-CTUBND Ban hành Quy định Phân cấp thẩm quyền trong quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên Còn hiệu lực 31/2024/QĐ-UBND Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để tổ chức xây dựng bảng giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Yên Bái Còn hiệu lực 01/2023/TT-BKHCN Thông tư số 01/2023/TT-BKHCN Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về thẩm định cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao Còn hiệu lực 31/2024/QĐ-UBND Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ xây dựng, xử lý, bảo quản tài nguyên thông tin; xây dựng cơ sở dữ liệu, hệ thống tra cứu thông tin tại thư viện công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 03/2026/TT-BVHTTDL Thông tư số 03/2026/TT-BVHTTDL quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bảo tồn, phục dựng, tái hiện và phát huy các giá trị văn hóa truyền thống đặc sắc; sưu tầm, bảo quản, trưng bày giới thiệu các tài liệu, hiện vật văn hóa vật thể và phi vật thể của đồng bào các dân tộc Việt Nam; bảo tồn làng, bản văn hóa truyền thống của các dân tộc thiểu số có nguy cơ mai một. Còn hiệu lực
117/2016/NĐ-CP
政府令第117/2016/NĐ-CP号令对政府关于干部、公务员、职员和武装力量工资制度的第204/2004/NĐ-CP号令进行修改和补充。
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 18
35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 35/2019/QĐ-UBND Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng phà tại bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 26/2022/QĐ-UBND Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND Về niên hạn cấp phát trang phục, công cụ hỗ trợ cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Còn hiệu lực 114/2025/QĐ-UBND Quyết định số 114/2025/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2026 trên địa bàn tỉnh nghệ an Còn hiệu lực 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ, ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung bồi thường, hỗ trợ về nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 36/2020/QĐ-UBND Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định 3304/2016/QĐ-UBND quy định về phân cấp, ủy quyền trong hoạt động quản lý đầu tư các dự án sử dụng vốn nhà nước của tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 02/2025/QĐ-UBND Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể về khoảng cách, địa bàn học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 43/2019/QĐ-UBND Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 33/2019/QĐ-UBND Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ tại Trạm thu BOT An Sương - An Lạc Còn hiệu lực 17/2021/QĐ-UBND Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Quy định việc quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 105/2025/QĐ-UBND Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 điều 1 quyết định số 21/2025/qđ-ubnd ngày 21/5/2025 của ubnd tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 điều 2; khoản 2 điều 3 quyết định số 49/2019/qđ-ubnd ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện diễn châu (cũ) giai đoạn 2020-2024 Còn hiệu lực 32/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ VỀ TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG CÔNG TÁC ĐẤU TRANH PHÒNG, CHỐNG BUÔN LẬU, GIAN LẬN THƯƠNG MẠI VÀ HÀNG GIẢ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN Còn hiệu lực 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 Còn hiệu lực 31/2018/QĐ-UBND Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND Về việc Ban hành Bộ đơn giá: Đo đạc lập bản đồ địa chính; Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính tại tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Quy định chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái Còn hiệu lực
Dẫn chiếu 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.