令第12/2010/NĐ-CP修正和补充了2008年2月4日政府第14/2008/NĐ-CP号令关于县、区、市镇、省辖市人民委员会专业机关组织的规定的若干条款。

令第12/2010/NĐ-CP修正和补充了2008年2月4日政府第14/2008/NĐ-CP号令关于县、区、市镇、省辖市人民委员会专业机关组织的规定。本令详细规定了人民代表大会和人民委员会办公室的角色和任务,经济发展与基础设施科的角色和任务,并增设民族事务科。

문서 번호12/2010/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관内务部
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트27. 06. 2026
산업内务
분야未分类
발행일26. 02. 2010
발효일15. 04. 2010
효력 만료일20. 06. 2014
상태已失效
✦ 스마트 요약

令第12/2010/NĐ-CP修正和补充了2008年2月4日政府第14/2008/NĐ-CP号令关于县、区、市镇、省辖市人民委员会专业机关组织的规定。本令详细规定了人民代表大会和人民委员会办公室的角色和任务,经济发展与基础设施科的角色和任务,并增设民族事务科。

적용 범위

县、区、市镇、省辖市人民委员会的专业机关

핵심 사항

  • 人民代表大会和人民委员会办公室或未设立人民代表大会的地方人民委员会办公室:为人民代表大会和人民委员会提供综合建议;向人民委员会主席提供关于人民委员会主席指导和管理工作的建议;为地方人民代表大会、人民委员会和其他国家机关的管理和活动提供信息;确保人民代表大会和人民委员会活动所需的物质和技术基础。
  • 经济发展与基础设施科:为县人民委员会提供咨询并协助其履行对工业、手工业、贸易、建设、城市发展、建筑规划、建筑材料、住宅和办公设施、城市技术基础设施、交通和科学技术的国家管理职能。对于经济发展和社会进步较快的县,省级人民委员会应提请同级人民代表大会决定成立经济发展科和城市管理部门。
  • 民族事务科:为县级人民委员会提供咨询并协助其履行民族工作国家管理职能。民族事务科的成立由省级人民委员会根据第53/2004/NĐ-CP号令第二条第三款第一项规定的标准提请同级人民代表大会决定。
  • 本令自2010年4月15日起生效。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:增强县一级对工业、城市和民族事务的国家管理能力。
  • 消极影响:新设民族事务科和城市管理部门可能会给地方带来额外的人力和财政负担。

❓ 자주 묻는 질문

人民代表大会和人民委员会办公室有哪些职责?

人民代表大会和人民委员会办公室或未设立人民代表大会的地方人民委员会办公室为两个机构的活动提供综合建议;向人民委员会主席提供关于其指导和管理工作的建议;为地方人民代表大会、人民委员会和其他国家机关的管理和活动提供信息;确保两个机构活动所需的物质和技术基础。

在什么情况下成立民族事务科?

民族事务科的成立由省级人民委员会根据第53/2004/NĐ-CP号令第二条第三款第一项规定的标准提请同级人民代表大会决定。

经济发展与基础设施科有哪些职责?

经济发展与基础设施科为县人民委员会提供咨询并协助其履行对工业、手工业、贸易、建设、城市发展、建筑规划、建筑材料、住宅和办公设施、城市技术基础设施、交通和科学技术的国家管理职能。对于经济发展和社会进步较快的县,省级人民委员会应提请同级人民代表大会决定成立经济发展科和城市管理部门。

本令从何时起生效?

本令自2010年4月15日起生效。

谁负责执行本令?

各部部长、相当于部级的机构负责人、属于政府的机构负责人、省、直辖市人民代表大会主席、省、直辖市人民委员会主席负责执行本令。

전문

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:12/2010/NĐ-CP
河内,二零一零年二月二十六日

对第14/2008/NĐ-CP号二零零八年二月四日政府法令关于县、区、市辖区和省辖市人民政府职能部门组织规定的若干条款进行修改补充。

对第14/2008/NĐ-CP号二零零八年二月四日政府法令关于县、区、市辖区和省辖市人民政府职能部门组织规定进行修改补充。

如下:

__________________

 

 

中华人民共和国国务院

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据二零零三年十一月二十六日的《人民代表大会组织法和人民政府组织法》;

考虑人事部部长的意见,

令:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 对第七条第十款进行修改补充如下:

1. “十、人民代表大会和人民政府办公室或者未设人民代表大会的人民政府办公室:为人民代表大会和人民政府活动提供参谋和综合服务;为人民委员会主席的指导和管理活动提供参谋;为人民代表大会和人民政府及其地方国家机关活动提供信息支持;保障人民代表大会和人民政府活动所需的物质和技术基础。”

对于有少数民族居住但尚未达到成立民族工作机构标准的县,人民代表大会和人民政府办公室或者未设人民代表大会的人民政府办公室应为人民政府履行国家对民族工作的管理职能提供参谋和协助。

对于有陆地、海上和海岛边界线的县级行政区划单位,人民代表大会和人民政府办公室或者未设人民代表大会的人民政府办公室应为人民政府履行国家对外交和边防管理职能提供参谋和协助。

对第八条第三款第二项进行修改补充如下:

2. “b) 经济与基础设施科:为县人民政府履行国家对工业、手工业、商业、建设、城市发展、建筑规划、建筑材料、住宅和办公场所、城市基础设施(包括城市排水卫生设施、公园、绿化、照明、垃圾处理、城市停车设施)、交通、科学技术等领域的管理职能提供参谋和协助;

对于经济发展和社会发展速度快、城市化进程高的县,且有发展成为市辖区或省辖市方向的,省级人民政府应向同级人民代表大会提出设立经济科和城市管理科的决定。”

在第八条增加第四款如下:

3. “四、民族事务科:为县人民政府履行国家对民族工作的管理职能提供参谋和协助。:

成立民族事务科由省级人民政府根据《关于完善各级人民政府民族工作机构设置的第53/2004/NĐ-CP号二零零四年二月十八日政府法令》第二条第三款第一项规定的标准向同级人民代表大会提出决定。”

本法令自二零一零年四月十五日起生效。

第二条 效力实施

各部部长、相当于部长的各部首长、各直属政府机关首长、省和直辖市人民代表大会主席、省和直辖市人民政府主席负责执行本法令。/。

第三条 责任实施

各部部长、各委员会主任、直属部长、各级人民代表大会主席、各省和中央直辖市人民委员会主席负责执行本法令。/。

附件一
国务院总理
聂文俊
阮晋勇
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 61
003/2011/QĐ-UBND Quyết định số 003/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Kinh tế quận 10 만료됨 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 04/2010/TTLT-UBDT-BNV Thông tư liên tịch số 04/2010/TTLT-UBDT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công tác dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị quận Phú Nhuận 발효 중 354/2010/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 354/2010/NQ-HĐND VỀ VIỆC THÀNH LẬP PHÒNG DÂN TỘC THUỘC UBND CẤP HUYỆN THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 12/2010/NĐ-CP 만료됨 007/2010/QĐ-UBND Quyết định số 007/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị quận 10 만료됨 208/2010/QĐ-UBND Quyết định số 208/2010/QĐ-UBND Phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước tỉnh Bắc Giang 만료됨 159/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 159/2010/NQ-HĐND Quyết định thành lập Phòng Dân tộc các huyện và thành phố thuộc tỉnh 만료됨 05/2012/QĐ-UBND Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động củạ Phòng Kinh tế 만료됨 3779/2010/QĐ-UBND Quyết định 3779/2010/QĐ-UBND ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của phòng Tài chính - Kế hoạch quận Bình Thạnh do Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh ban hành 발효 중 3780/2010/QĐ-UBND Quyết định 3780/2010/QĐ-UBND ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của phòng Kinh tế quận Bình Thạnh do Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh ban hành 발효 중 01/2011/QĐ-UBND Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Kỉnh tế huyện Nhà Bè 발효 중 19/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND Thành lập Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 만료됨 48/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2011/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn thành lập Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành 만료됨 33/2012/QĐ-UBND Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định thẩm quyền quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 33/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2011/NQ-HĐND Thành lập tổ chức tham mưu giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công tác dân tộc trên địa bàn tỉnh. 만료됨 21/2010/QĐ-UBND Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND Về việc đổi tên Phòng Công thương thành Phòng Kinh tế hạ tầng 만료됨 10/2010/QĐ-UBND Quyết định 10/2010/QĐ-UBND ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân do Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh ban hành 만료됨 24/2010/QĐ-UBND Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND Về thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã 만료됨 06/2010/QĐ-UBND Quyết định 06/2010/QĐ-UBND Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Ủy ban nhân dân quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú ban hành 만료됨 02/2011/QĐ-UBND Quyết định 02/2011/QĐ-UBND Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị quận Bình Tân do Ủy ban nhân dân quận Bình Tân ban hành 만료됨 02/2011/QÐ-UBND Quyết định 02/2011/QÐ-UBND Quy chế (mẫu) về tổ chức và hoạt động của Phòng Kinh tế quận - huyện do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 만료됨 08/2012/QĐ-UBND Quyết định 08/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin quận 7, kèm theo Quyết định 14/2008/QĐ-UBND 만료됨 02/2011/QĐ-UBND Quyết định 02/2011/QĐ-UBND Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh do Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh ban hành 발효 중 03/2011/QĐ-UBND Quyết định 03/2011/QĐ-UBND Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh do Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh ban hành 만료됨 05/2011/QĐ-UBND Quyết định 05/2011/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị quận 4 do Ủy ban nhân dân quận 4 ban hành 만료됨 01/2011/QĐ-UBND (3) Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND (3) 01/2011/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của phòng Quản lý đô thị quận 3 do Ủy ban nhân dân quận 3 ban hành 발효 중 01/2011/QĐ-UBND (TP) Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND (TP) Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú ban hành 만료됨 08/2011/QĐ-UBND Quyết định 08/2011/QĐ-UBND Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Kinh tế huyện do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành 만료됨 05/2011/QĐ-UBND Quyết định 05/2011/QĐ-UBND Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài chính - Kế hoạch quận do Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh ban hành 발효 중 06/2011/QĐ-UBND Quyết định 06/2011/QĐ-UBND Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Kinh tế quận do Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh ban hành 발효 중 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Kinh tế Quận 8 만료됨 05/2011/QĐ-UBND Quyết định 05/2011/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Kinh tế quận Bình Tân do Ủy ban nhân dân quận Bình Tân ban hành 만료됨 03/2011/QĐ-UBND Quyết định 03/2011/QĐ-UBND về Quy chế công tác văn thư, lưu trữ huyện Nhà Bè do Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè ban hành 만료됨 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Kinh tế quận 4. 만료됨 08/2011/QĐ-UBND Quyết định 08/2011/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị do Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh ban hành 발효 중 06/2011/QĐ-UBND Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Kinh tế Quận 6 만료됨 05/2011/QĐ-UBND Quyết định 05/2011/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Kinh tế huyện Củ Chi do Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi ban hành 만료됨 09/2011/QĐ-UBND Quyết định 09/2011/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Kinh tế quận 7 do Ủy ban nhân dân Quận 7 ban hành 만료됨 04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Kinh tế quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú ban hành 만료됨 04/2011/QĐ-UBND Quyết định 04/2011/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Kinh tế Quận 3 do Ủy ban nhân dân Quận 3 ban hành 발효 중 24/2010/QĐ-UBND Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 34/2008/QĐ-UBND ngày 28/4/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa 발효 중 01/2012/QĐ-UBND Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Bạc Liêu 만료됨 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND ngày 19/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc sửa đổi, bổ sung điều 2 Quyết định số 54/2009/QĐ-UBND ngày 05/8/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc đổi tên văn phòng hội đồng nhân dân của Ủy ban nhân dân các huyện thực hiện thí điểm không tổ chức hội đồng nhân dân 만료됨 54/2011/QĐ-UBND Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 54/2009/QĐ-UBND ngày 05/8/2009 của UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc đổi tên Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các huyện thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân 만료됨 25/2012/QĐ-UBND Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND Về việc thành lập Phòng Dân tộc thuộc UBND huyện Tam Đảo và thị xã Phúc Yên 발효 중 14/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND Về việc thành lập Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 만료됨 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức, lao động tỉnh Ninh Bình 만료됨 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND các huyện, thành, thị 발효 중 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Lai Châu 만료됨 71/2009/QĐ-UBND Quyết định số 71/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế (mẫu) về tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp quận - huyện. 만료됨 62/2010/QĐ-UBND Quyết định số 62/2010/QĐ-UBND Về tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện. 발효 중 165/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 165/2010/NQ-HĐND Thành lập Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân các huyện Sơn Hòa, Sông Hinh và Đồng Xuân 발효 중 45/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2011/NQ-HĐND Phê chuẩn việc thành lập Phòng Dân tộc trực thuộc UBND các huyện: Thanh Sơn, Yên Lập và Tân Sơn 만료됨 158/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 158/2010/NQ-HĐND Về thành lập Phòng Dân tộc trực thuộc Ủy ban nhân dân các huyện Phước Sơn, Đông Giang, Tây Giang, Nam Giang, Bắc Trà My và Nam Trà My 만료됨 01/2011/QĐ-UBND Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND Về việc thành lập Phòng Dân tộc thuộc UBND cấp huyện theo Nghị định số 12/2010/NĐ-CP của Chính phủ 발효 중 09/2012/QĐ-UBND Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Văn hóa và Thông tin thị xã Dĩ An 발효 중 188/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 188/2010/NQ-HĐND Về việc thành lập Phòng Dân tộc trực thuộc UBND các huyện và bố trí bộ phận chuyên trách làm công tác dân tộc thuộc Văn phòng HĐND và UBND thị xã Mường Lay và thành phố Điện Biên Phủ 발효 중 20/2011/QĐ-UBND Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danhTrưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ban Dân tộc, Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân các huyện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 26/2011/QĐ-UBND Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Lào Cai 만료됨
12/2010/NĐ-CP
令第12/2010/NĐ-CP修正和补充了2008年2月4日政府第14/2008/NĐ-CP号令关于县、区、市镇、省辖市人民委员会专业机关组织的规定的若干条款。
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 37
06/2011/QĐ-UBND Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND Về việc thành lập Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Hậu Giang 만료됨 62/2010/QĐ-UBND Quyết định số 62/2010/QĐ-UBND Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước bằng ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 09/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 09/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC, CHẾ ĐỘ, TIÊU CHUẨN TRONG CHI TIÊU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN ĐẢNG, CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐOÀN THỂ, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 발효 중 71/2009/QĐ-UBND Quyết định số 71/2009/QĐ-UBND Về việc giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009 cho dự án Nhà Bảo tàng thuộc khu di tích lịch sử Côn Đảo 만료됨 33/2012/QĐ-UBND Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 19/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cho thời kỳ 2011 - 2015 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 24/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ SỬ DỤNG XE THÔ SƠ, XE GẮN MÁY, XE MÔ TÔ HAI BÁNH, XE MÔ TÔ BA BÁNH VÀ CÁC LOẠI XE TƯƠNG TỰ ĐỂ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 26/2011/QĐ-UBND Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Trị 만료됨 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt Quy hoạch bổ sung cơ sở hoạt động kinh doanh karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2010- 2015, định hướng đến năm 2020 만료됨 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Phứớc trên địa bàn quận Thủ Đửc 발효 중 05/2011/QĐ-UBND Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khen thưởng, tôn vinh, công nhận danh hiệu “Chủ trang trại tiêu biểu tỉnh Bình Dương” 만료됨 04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về thành lập Phòng Kinh tế huyện. 만료됨 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 165/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 165/2010/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán thu Ngân sách nhà nước, chi Ngân sách địa phương năm 2009. 만료됨 08/2012/QĐ-UBND Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND về việc bãi bỏ Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2007 ban hành Quy chế tuyển chọn tổ chức tư vấn xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2000 vào hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 발효 중 01/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2011/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VÀ QUẢN LÝ NỘI DUNG THÔNG TIN MANG TÍNH BÁO CHÍ CỦA ĐÀI TRUYỀN THANH CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 45/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2011/NQ-HĐND Về việc Điều chỉnh mức phụ cấp đối với các chức danh Văn phòng Đảng ủy, Văn thư - Lưu trữ - Thủ quỹ và Trưởng Đài truyền thanh cấp xã 만료됨 25/2012/QĐ-UBND Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND Ban hành Chương trình cải cách hành chính trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2011 – 2020 만료됨 158/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 158/2010/NQ-HĐND Về quy định chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố và lực lượng công an bán vũ trang ở các xã biên giới 만료됨 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ban thi đua - khen thưởng tỉnh nghệ an 만료됨 20/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2011/QĐ-UBND VỀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG 발효 중 1747/2010/QĐ-UBND Quyết định số 1747/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 74/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố của tỉnh Ninh Thuận 발효 중 33/2011/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 33/2011/NQ-HĐND VỀ VIỆC CHUYỂN ĐỔI CÁC TRƯỜNG MẦM NON THUỘC XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN VÙNG BÃI NGANG VEN BIỂN VÀ TRƯỜNG MẦM NON HOA SƠN (ANH SƠN) TỪ CÔNG LẬP TỰ CHỦ MỘT PHẦN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG SANG CÔNG LẬP 발효 중 48/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2011/NQ-HĐND Về Đề án chuyển đổi các trường trung học phổ thông bán công sang loại hình công lập và công lập hoạt động theo cơ chế tự chủ tài chính 만료됨 10/2010/QĐ-UBND Quyết định số 10/2010/QĐ - UBND Ban hành Quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của người điều khiển và phương tiện giao thông thô sơ đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương - 10/2010/QĐ 만료됨 14/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND Về Phê chuẩn điều chỉnh số liệu quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2009 của huyện Cam Lộ và Hải Lăng 만료됨 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 04/9/2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành Quy định việc luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính trong lĩnh vực đất đai của các tổ chức trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong đơn vị sự nghiệp của Nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa được Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 만료됨 54/2011/QĐ-UBND Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND Ban hành quy chế thu, nộp và quản lý, sử dụng Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 06/2010/QĐ-UBND Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đối ứng kế hoạch năm 2010 cho các dự án ODA do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm chủ đầu tư 만료됨 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 만료됨 01/2012/QĐ-UBND Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND Về việc quy định thực hiện chính sách hỗ trợ tiền ăn cho học sinh bán trú tại các trường trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 21/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2010/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐẢM BẢO AN TOÀN CƠ SỞ HẠ TẦNG, AN NINH THÔNG TIN TRONG CUNG ỨNG VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG. 발효 중 144/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 144/2010/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, khu phố theo Nghị định 92/2009/NĐ-CP do Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XIV, kỳ họp thứ 17 (chuyên đề) ban hành 만료됨 188/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 188/2010/NQ-HĐND Về mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 05 năm 2011 - 2015 만료됨 09/2011/QĐ-UBND Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.