决定第12/2013/QĐ-TTg号关于在特别困难的经济和社会条件下支持普通高中学生的政策

决定第12/2013/QĐ-TTg规定在特别困难的经济和社会条件下支持普通高中学生,包括提供伙食费和住宿费。该政策适用于少数民族或汉族贫困家庭的学生,每个学年最多可获得9个月的支持。

Số hiệu12/2013/QĐ-TTg
Loại văn bản决定
Cơ quan ban hành司法部
Người kýNguyễn Thiện Nhân — Phó Thủ tướng
Cập nhật25/06/2026
Ngành教育与培训
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành24/01/2013
Ngày áp dụng15/03/2013
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

决定第12/2013/QĐ-TTg规定在特别困难的经济和社会条件下支持普通高中学生,包括提供伙食费和住宿费。该政策适用于少数民族或汉族贫困家庭的学生,每个学年最多可获得9个月的支持。

Đối tượng áp dụng

普通高中学生是来自特别困难经济和社会条件下的少数民族或汉族贫困家庭的学生。

Các điểm cốt lõi

  • 少数民族或汉族贫困家庭的学生在特别困难的村庄可以获得伙食费和住宿费的支持。
  • 每月学生可以得到相当于最低工资标准40%的伙食费和10%的住宿费。
  • 伙食费支持不超过每学年9个月,住宿费支持也不超过每学年9个月。
  • 教育部负责指导政策实施,并每年检查执行情况。
  • 财政部安排经常性资金给地方以支持学生。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 学生可以从伙食费和住宿费的支持中受益,从而减轻生活费用负担。
  • 少数民族和汉族贫困家庭的学生将有机会接受更好的教育。
  • 此政策有助于提高困难地区教育质量。

❓ Câu hỏi thường gặp

学生可以获得多少伙食费支持?

每月学生可以获得相当于最低工资标准40%的伙食费支持,每学年不超过9个月。

学生可以获得多少住宿费支持?

每月学生可以获得相当于最低工资标准10%的住宿费支持,每学年不超过9个月。

哪些人可以享受此政策?

对象是来自特别困难经济和社会条件下的少数民族或汉族贫困家庭的普通高中学生。

伙食费和住宿费支持可以持续多久?

伙食费支持不超过每学年9个月,住宿费支持也不超过每学年9个月。

谁负责执行此决定?

各部部长、各部级机构负责人、政府直属机构负责人以及各省、直辖市人民政府负责执行本决定。

Toàn văn

决定

规定对普通高中学生在经济和社会条件特别困难地区的支持政策

 经济和社会条件特别困难地区的

________________________

 

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据2005年6月14日《教育法》;2009年11月25日《关于修改和补充〈教育法〉若干条款的法律》;

根据2006年8月2日国务院令第75号《关于实施〈教育法〉若干问题的实施细则》和2011年5月11日国务院令第31号《关于修改〈关于实施〈教育法〉若干问题的实施细则〉的决定》对2006年8月2日国务院令第75号《关于实施〈教育法〉若干问题的实施细则》的修改和补充;

根据二零一一年一月十四日政府颁发的第5/2011/NĐ-CP号议定关于民族工作;

根据教育部部长的建议;

国务院总理发布决定,规定对普通高中学生在经济和社会条件特别困难地区的支持政策,

第一条 调整范围和适用对象

本决定规定了对属于少数民族的学生、汉族贫困家庭的学生在经济和社会条件特别困难的乡、村的支持政策,这些学生需满足本决定第二条规定的条件。

第二条 支持政策的享受条件

一、对于少数民族学生:

a) 在公立普通高中或设有普通高中阶段的多级学校就读;

(二)本人或其父母或监护人户籍所在地为经济和社会条件特别困难的乡、村;

(三)因住所距离学校较远或地形复杂交通不便,无法在一天内往返学校与住所,必须在学校或附近区域住宿学习。

二、对于汉族学生:除本条第一款规定外,还须是贫困户。

第三条 补助标准

一、伙食补助:每月补助金额为全国最低工资标准的40%,每学年不超过9个月。

二、住宿补助:对于需要自行解决住宿的学生,每月补助金额为全国最低工资标准的10%,每学年不超过9个月。

第四条 经费来源

执行本决定规定的支持政策所需资金将在每年教育和培训事业经费中进行平衡,并按照国家预算管理权限分配。

条5. 组织实施

1. 教育部:

(一) 主导并配合财政部制定实施本决定规定的支持政策的指导方针;

(二) 检查、评估和支持政策执行情况,每年向总理报告。

2. 财政部:

(一)安排年度预算资金,支持地方执行本决定规定的普通高中学生支持政策;

(二)牵头并协调相关部委检查地方资金使用情况。

三、省、自治区、直辖市人民政府主席负责:

(一)制定具体规定,明确因地形复杂或交通不便而无法在一天内往返学校与住所的学生条件;

(二)每年批准享受支持政策的学生名单,并对其审批负责;

(三)指导、监督和支持政策的执行,每年向教育部报告执行结果,汇总后上报国务院总理。

第六条 效力与实施责任

一、本决定自2013年3月15日起生效。

二、各部部长、各直属机构首长、各省、自治区、直辖市人民政府负责执行本决定。/

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
12/2013/QĐ-TTg
决定第12/2013/QĐ-TTg号关于在特别困难的经济和社会条件下支持普通高中学生的政策
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 14
33/2013/QĐ-UBND Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế phối thực hiện cơ chế một cửa về kiểm tra chất lượng; vệ sinh, an toàn thực phẩm đối với hàng hóa nhập khẩu vào Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo Hết hiệu lực 82/2013/QĐ-UBND Quyết định số 82/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định khoảng cách và địa bàn học sinh trung học phổ thông không thể đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 19/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2013/NQ-HĐND Thông qua đề án xây dựng cơ sở giết mổ gia súc gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2013-2015 Hết hiệu lực 1582/2013/QĐ-UBND Quyết định số 1582/2013/QĐ-UBND Về việc quy định điều kiện xác định học sinh trung học phổ thông không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày đối với trường hợp địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn được hưởng chính sách hỗ trợ học sinh trung học phổ thông ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 32/2013/QĐ-UBND Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực 88/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2013/NQ-HĐND Về điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025 Còn hiệu lực 35/2013/QĐ-UBND Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 cho các huyện, thành phố, thị xã Hết hiệu lực 1183/2013/QĐ-UBND Quyết định số 1183/2013/QĐ-UBND Về việc quy định tiêu chí xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh Hà Giang Hết hiệu lực 23/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2015/NQ-HĐND Quy định điều kiện về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 67/2013/QĐ-UBND Quyết định số 67/2013/QĐ-UBND Về cơ chế chính sách khuyến khích ưu đãi, tạo điều kiện thu hút các tổ chức, các nhà khoa học trực tiếp nghiên cứu, ứng dụng chuyển giao công nghệ cho huyện Bác Ái Còn hiệu lực 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định tiêu chí và mức đạt tiêu chí danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” ban hành kèm theo Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ huyện Nhà Bè Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.