令第120号2018/NĐ-CP对第77/2015/NĐ-CP号2015年9月10日政府关于中期和年度公共投资计划的决定、第136/2015/NĐ-CP号2015年12月31日政府关于实施《公共投资法》若干条款的指导意见以及第161/2016/NĐ-CP号2016年12月2日政府关于特定机制管理2016-2020年阶段国家目标计划内某些项目的投资建设进行修改和补充。

令第104号2017/NĐ-CP对第77/2015/NĐ-CP号2015年9月10日政府关于公共投资管理的决定、第136/2015/NĐ-CP号2015年8月15日关于详细规定并执行《公共投资法》若干条款的通知以及第161/2016/NĐ-CP号2016年12月2日关于特定机制管理2016-2020年阶段国家目标计划内某些项目投资建设的决定进行修改和补充。本决定自发布之日起生效,并适用于政府2017年第70/NQ-CP号决议中已规定的各种情况。

文号120/2018/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关财政部
签署人Nguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
更新18/06/2026
领域未分类
发布日期13/09/2018
生效日期13/09/2018
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

令第104号2017/NĐ-CP对第77/2015/NĐ-CP号2015年9月10日政府关于公共投资管理的决定、第136/2015/NĐ-CP号2015年8月15日关于详细规定并执行《公共投资法》若干条款的通知以及第161/2016/NĐ-CP号2016年12月2日关于特定机制管理2016-2020年阶段国家目标计划内某些项目投资建设的决定进行修改和补充。本决定自发布之日起生效,并适用于政府2017年第70/NQ-CP号决议中已规定的各种情况。

适用范围

部长、相当于部级机构负责人、属于政府的机构负责人、中央其他机构负责人、各省和直辖市人民委员会主席

要点

  • 修改关于紧急项目投资决策程序的规定。
  • 废除与各级人民代表大会常务委员会有关的第77/2015/NĐ-CP号决定第19、20、25、33、34、39、55条以及第136/2015/NĐ-CP号决定第21、61条及附录中的相关规定。
  • 修改国家目标计划2016-2020年阶段项目资金审核和资金平衡能力流程。
  • 本决定自发布之日起生效,并适用于政府2017年第70/NQ-CP号决议中已规定的各种情况。
  • 不适用本决定关于A类政府投资项目投资决策、分级或授权的规定,也不适用本决定本条第3款和第4款的规定,对于国有企业集团和总公司。

🌐 本文件的社会影响

  • 提高公共投资管理效率。
  • 加快公共投资项目实施进度和资金拨付。
  • 增强公众在国家目标计划项目中的参与度。

❓ 常见问题

本决定自何时起生效?

本决定自发布之日起生效。

哪些对象需要执行本决定?

部长、相当于部级机构负责人、属于政府的机构负责人、中央其他机构负责人、各省和直辖市人民委员会主席。

本决定是否适用于政府2017年第70/NQ-CP号决议中已规定的情况?

是的,本决定适用于政府2017年第70/NQ-CP号决议中已规定的情况。

哪些项目适用本决定的资金审核和资金平衡能力流程?

总投资额不超过1.5亿元人民币且技术不复杂的国家目标计划2016-2020年阶段项目,部分使用国家预算资金,其余资金由民众和其他来源提供。

本决定对A类政府投资项目投资决策有何新规定?

不适用本决定关于A类政府投资项目投资决策、分级或授权的规定,对于国有企业集团和总公司。

全文

中华人民共和国国务院
中华人民共和国
独立 自由 幸福
数:120/2018/NĐ-CP
河内,二零一八年九月十三日

关于修改、补充若干条政府令第 77/2015/NĐ-CP ||| 二零一七年二月十日 2015年9月发布的关于中期和年度政府投资计划的法令和第136/2015/NĐ-CP 2015年12月31日政府关于实施若干条《政府投资法》的通知 161/2016/NĐ-CP 2016年12月2日政府关于对某些项目在2016-2020年国家目标计划期间实行特殊管理机制的法令 根据国会2015年11月12日第100/2015/QH13号决议关于批准2016-2020年阶段国家目标计划的投资方向;政府发布关于修改、补充若干条政府令第

根据2015年6月19日《政府组织法》;

根据二零一四年六月十八日《政府投资法》;

2015年9月10日关于中期和年度政府投资计划的法令,政府令第

根据计划与投资部部长的建议;

2015年12月31日关于实施若干条《政府投资法》的通知,以及政府令第77/2015/NĐ-CP2016年12月2日关于对某些项目在2016-2020年国家目标计划期间实行特殊管理机制的法令。136/2015/NĐ-CP修改、补充若干条政府令第77/2015/NĐ-CP 2015年9月10日关于中期和年度政府投资计划的法令如下:161/2016/NĐ-CP1. 废除第三条第七款a、b、g项。

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 2. 增补第十三条第二款c项如下:

"c) 对于属于可持续林业发展计划的项目:安排资金完成项目的周期按林业生产周期确定。"

3. 修改、补充第二十七条如下:

"第二十七条 政府投资计划年度预算资金分配条件

1. 符合《政府投资法》第五十六条的规定。

2. 对于新开工项目,在本条款第一款规定条件的基础上,还需满足以下条件:

a) 经有审批权的机关批准投资决定,最迟至前一年10月31日,紧急项目、使用国家预算预备金、增加收入、结余预算资金和其他由总理决定的情况除外;

b) 明确资金来源并确保资金平衡;保证按照中期政府投资计划规定的进度安排资金;

c) 按照有审批权的机关批准的进度,在项目实施的第一年内安排资金。

3. 紧急项目和新产生的必要项目可从中期政府投资计划中的预备资金中安排资金,并需经有审批权的机关批准投资方向和投资决定。

4. 对于准备投资资金或准备投资项目,必须有有审批权的机关批准的准备投资决定和准备投资概算,最迟至前一年10月31日。"

4. 修改第四十五条第二款如下:

"2. 预算下一年度的预拨金额不得超过当年基本建设支出预算的20%,且不超过五年期中期政府投资计划总金额。预拨下一年度预算金额的原则、标准、条件和审批权限按照《国家预算法》的规定执行。"

5. 修改、补充第四十六条如下:

"第四十六条 政府投资计划资金的实施和支付

1. 中期和年度政府投资计划资金的实施和支付时间按照《政府投资法》第七十六条规定执行。

2. 对于使用国家预算资金、国家公债资金、政府债券资金、地方政府债券资金、用于投资但未纳入国家预算的资金的项目,其年度政府投资计划资金支付期限可延长至次年12月31日。

特殊情况下,政府需向全国人大常委会报告并补充下一年度预算,但不得超过已由全国人大决定的中期政府投资计划外资金总额。

4. 延长中央政府预算资金、国家公债资金、政府债券资金、ODA资金和外国优惠贷款资金年度政府投资计划实施和支付时间的程序和手续如下:

a) 结束国家预算决算调整后,各部委、行业和地方指导项目业主与国库办理将剩余未支付资金转入下一年度的手续。

b) 最迟每年3月31日前,各部委、行业和地方汇总所有延长至下一年度的项目清单及资金数额,报送国家计委和财政部。

c) 每年3月31日后,未按规定汇总上报的前一年度剩余未支付资金将被收回中央政府预算或取消预算。"

5. 根据第四十六条第二款和第三款a项规定,延长年度政府投资计划资金支付时间的资金,将在以后年度根据实际支付情况决算入政府预算。

修改、补充政府令第136/2015/NĐ-CP 2015年12月31日关于实施若干条《政府投资法》的通知如下:

1. 修改、补充第三条第四款如下:"紧急项目是指需要立即实施以实现以下目标:保护国家主权,保障国家安全,避免直接威胁到人民生命健康和财产安全,避免对国家财产造成严重损害,防止邻近工程受到严重影响,及时应对自然灾害、不可抗力事件、特别严重的环境事故或其他紧急情况,由总理决定。"

条 2. 2. 修改第十条如下:

1. 修改第四条第四款如下:"紧急项目是指为实现以下目标而需立即实施的项目:保护国家主权,保障国家安全,避免直接危及民众生命、健康和财产,以及国家在该地区的财产,防止对相邻工程造成严重影响,及时应对或缓解自然灾害、不可抗力事件、特别严重的环境事故或其他后果,或者由总理决定的其他紧急情况"。

2. 修改第十条如下:

“1. 投资项目A类(包括第三十三条规定的紧急投资项目)的决策程序和手续按照投资法第二十三条的规定执行。

2. 公私合作形式的投资项目的决策程序和手续按照公私合作形式投资的相关法律规定执行。”

3. 修改第十四条如下:

"第十四条 对于使用中央财政资金的B类和C类紧急项目的投资意向决策程序

1. 对于由中央部门管理的项目,部门负责人决定紧急情况并承担责任:

a) 指定具有职能的单位组织调查,编制项目投资意向建议报告;

b) 指定具有职能的单位对项目进行评估;

c) 指导本款a项指定的单位根据评估意见完善项目投资意向建议报告并提交。

2. 对于由省级管理的项目,省长决定紧急情况并承担责任:

a) 指定专业机构或县级人民政府编制项目投资意向建议报告;

b) 指定省发展和改革委员会牵头,与相关部门配合对项目投资意向建议报告进行评估;

c) 指导本款a项指定的单位根据本款b项的评估意见完善项目投资意向建议报告,并将其提交省发展和改革委员会汇总后报省级人民政府审批。 国务院总理,同时抄送国家发展和改革委员会、财政部和相关中央部门。

3. 国家发展和改革委员会牵头,与财政部配合考虑在当年补充中央财政资金以实施紧急项目或需要在当年计划内完成的紧急项目部分,向国务院总理提出投资意向决策和补充当年中央财政资金的建议。

4. 国务院总理决定紧急项目的投资意向,包括目标、规模、总投资额、地点、实施进度、资金结构,其中具体确定中央财政资金投入项目的金额。”

4. 修改第十五条如下:

"第十五条 对于使用地方财政平衡资金的B类和C类紧急项目的投资意向决策程序

1. 对于由省级管理的项目,省长决定紧急情况并承担责任:

a) 指定负责紧急项目的专业机构或县级人民政府组织实地调查并编制项目投资意向建议报告;

b) 指定省发展和改革委员会牵头,与相关部门配合对项目投资意向建议报告进行评估,并将评估结果报省级人民政府决定投资意向和补充资金;

c) 决定紧急项目的投资意向,包括目标、规模、总投资额、地点、时间、实施进度、资金结构;在最近一次人民代表大会会议上报告关于省级管理的B类紧急项目和C类重点项目的投资意向决策。

2. 对于使用县级、乡级财政平衡资金的项目,县级、乡级人民政府主席依据紧急命令或有权机关的紧急情况决定:

a) 指定县级、乡级的专业机构编制项目投资意向建议报告;

b) 指定负责投资管理的专业机构或成立评估委员会对项目投资意向建议报告进行评估,并将评估结果报同级人民政府决定投资意向和补充资金;

c) 决定紧急项目的投资意向,包括目标、规模、总投资额、地点、实施进度、资金结构;在最近一次人民代表大会会议上报告关于自己管理的B类紧急项目和C类重点项目的投资意向决策。”

5. 修改第十六条第三款如下:

"3. 特别对于需要立即开展以应对自然灾害、台风洪水、堤坝滑坡等可能导致堤坝、水库、大坝崩溃、公路铁路滑坡导致交通堵塞等情况的紧急项目或紧急项目部分,在有紧急命令或有权机关的紧急情况决定的情况下可以先行实施。根据本款第二条规定的投资程序将在项目实施过程中准备和完善。"

6. 废除第十七条第二款的规定。

7. 废除第十九条第六款的规定。

8. 修改第二十条第一款d项如下:

"d) 紧急命令和有权机关的紧急情况决定(适用于紧急项目);"

9. 废除第二十四条第八款的规定。

10. 废除第三十一条第二、三、四款的规定。

11. 废除第三十三条的规定。

12. 修改第四十五条第四款b项如下:

"b) 有权机关根据本款a项规定的紧急命令或紧急情况决定,可以授权项目投资者决定,负责从项目立项、勘察、设计、施工到竣工投入使用阶段的组织实施,并对其授权负责。"

13. 增加第六十条第十款如下:

"10. 不适用关于A类政府投资项目决策、分级或授权的规定以及本条第四款的规定,对于国有企业集团和总公司。"

条 3. 废除涉及人民代表大会常务委员会的第七十七号法令(2015年9月10日发布)第十九条、第二十条、第二十五条、第三十三条、第三十四条、第三十九条、第五十五条以及第一百三十六号法令(2015年12月31日发布)第二十一条、第六十一条及其附录的相关规定。"

组织实施 对2016年12月2日国务院发布的《关于国家目标计划2016-2020阶段特殊管理机制的投资建设若干项目的第161/2016/NĐ-CP号政府法令》进行修改和补充,具体如下:

一、本通知自2024年3月1日起生效。

“符合以下三个标准的项目应按照第161/2016/NĐ-CP号法令第三条规定的资金审查程序和资金平衡能力规定执行:

- 属于国家目标计划2016-2020阶段的投资内容;

- 总投资额低于1.5亿元且技术不复杂;

- 使用部分国家财政预算资金,其余费用由民众捐赠和其他来源提供,并有民众参与实施和监督。民众捐赠的资金可以是货币或实物,劳务工时可折算成货币。”

第五条。 生效日期

1. 本法令自发布之日起生效。

本法令适用于2017年8月3日国务院发布的《关于加快投资公共资金执行和拨付进度的主要任务和措施的第70/NQ-CP号决议》中已规定的情况。

各部部长、相当于部长级别的机构负责人、中央政府下属机构负责人、其他中央机构负责人、各省和直辖市人民政府主席负责执行本法令。/。

附件一
总理

聂文俊

Nguyễn Xuân Phúc

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 75
76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 已失效 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 已失效 100/2015/QH13 Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13 生效中 261/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 261/2019/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 103/2026/NĐ-CP Nghị định 103/2026/NĐ-CP Quy định về đầu tư ra nước ngoài 生效中 208/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 208/2019/NQ-HĐND Bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 178/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 178/2018/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 204/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 204/2018/NQ-HĐND Về việc thông qua phương án điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 do Tỉnh quản lý và phân bổ 已失效 14/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND Về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2019 已失效 07/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2018/NQ-HĐND Quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 173/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 173/2018/NQ-HĐND Về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án đường trục trung tâm Khu đại học Phố Hiến (Đoạn từ đường HY3 đến đường bộ nối hai đường cao tốc) 生效中 13/2019/TT-BXD Thông tư số 13/2019/TT-BXD Quy định việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng các công trình xây dựng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới 已失效 215/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 215/2019/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2016-2020 生效中 262/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 262/2019/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 111/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 111/2019/NQ-HĐND Ban hành quy chế hoạt động của HĐND tỉnh khóa XIV, nhiệm kỳ 2016 - 2021 生效中 24/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án nhóm B và dự án trọng điểm nhóm C sử dụng vốn đầu tư công giai đoạn 2016 - 2020 và cho ý kiến báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án 生效中 291/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 291/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua phương án lập kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 do Tỉnh quản lý và phân bổ (lần 1) 已失效 179/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 179/2018/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư công năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 57/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) 生效中 271/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 271/2019/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 281/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 281/2020/NQ-HĐND Bổ sung danh mục vào kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 272/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 272/2019/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư công năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 26/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2020/NQ-HĐND Về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 (lần 5) và kế hoạch đầu tư công năm 2020 tỉnh Cao Bằng 已失效 20/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND Về việc bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 20162020 và kế hoạch đầu tư công năm 2020 tỉnh Thừa Thiên Huế. 生效中 19/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020, phân bổ kế hoạch năm 2020 các chương trình mục tiêu quốc gia và chương trình mục tiêu "Hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ". 已失效 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch đầu tư công năm 2019 tỉnh Thừa Thiên Huế. 生效中 19/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND Về việc Kế hoạch đầu tư công năm 2020 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương 已失效 18/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (lần 3) 已失效 45/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 – 2020 tỉnh Kon Tum 生效中 22/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2020 已失效 54/2019/QĐ-UBND Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Chương I Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh Sửa đổi, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 – 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh 已失效 31/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2019/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư công năm 2020 tỉnh Cao Bằng 已失效 16/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 tỉnh Lạng Sơn, nguồn vốn ngân sách địa phương 生效中 13/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 4 Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Sửa đổi, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh 已失效 36/2019/QĐ-UBND Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân cấp quản lý , thực hiện các chương trình Mục tiêu quốc gia và quy trình lập kế hoạch thực hiện các chương trình Mục tiêu quốc gia cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 生效中 222/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 221/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 221/2019/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 207/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 207/2019/NQ-HĐND Bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 45/2019/QĐ-UBND Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 23/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hànhQuy định về quy chế phối hợp trong việc lập, theo dõi, đánh giá thực hiện và giải ngân các dự án đầu tư thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm tỉnh Cao Bằng 生效中 275/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 275/2019/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung nguồn vốn và danh mục dự án thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 do Tỉnh quản lý và phân bổ 已失效 30/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2019/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh danh mục dự án sử dụng vốn dự phòng nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 生效中 28/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2019/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 (lần 3) và kế hoạch đầu tư công năm 2019 tỉnh Cao Bằng 已失效 02/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND Về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2019 已失效 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 42/2019/QĐ-UBND Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND Về việc quy định nội dung, định mức hỗ trợ chi phí chuẩn bị và quản lý thực hiện đối với một số dự án nhóm C thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 29/2019/QĐ-UBND Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 – 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh 已失效 chinh1/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số chinh1/2019/NQ-HĐND Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững tỉnh Quảng Ngãi 生效中 11/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 34/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 69/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Kon Tum 已失效 252/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 252/2019/NQ-HĐND Bổ sung danh mục dự án đầu tư vào Nghị quyết số 204/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND Tỉnh về việc thông qua phương án điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 do Tỉnh quản lý và phân bổ 已失效 04/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND Về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (lần 2) và bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công năm 2019 已失效 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh 已失效 04/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung, định mức hỗ trợ chi phí chuẩn bị và quản lý thực hiện đối với một số dự án nhóm C thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 已失效 03/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Về việc bổ sung dự án Bảo tồn, tu bổ, phục hồi và phát huy giá trị di tích Hải Vân Quan vào kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Thừa Thiên Huế. 生效中 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình và ủy quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh 生效中 22/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2018/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, cho ý kiến, quyết định chủ trương đầu tư các dự án thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh 生效中 14/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND Về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 已失效 15/2019/QĐ-UBND Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong việc lập, theo dõi, đánh giá thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 233/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 233/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua điều chỉnh chủ trương đầu tư Chương trình Kiên cố hóa trường, lớp học giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 16/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND Về bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do HĐND tỉnh ban hành 生效中 15/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND Về Kế hoạch đầu tư công năm 2019 已失效 01/2019/QĐ-UBND Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效 08/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ các quy định liên quan đến Thường trực HĐND Thành phố tại các nghị quyết của HĐND Thành phố đã ban hành triển khai thi hành Luật Đầu tư công năm 2014 và một số Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư công 生效中 47/2018/QĐ-UBND Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Chương I Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 – 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh 已失效 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 已失效 43/2018/QĐ-UBND Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số nội dung về quản lý và thực hiện Dự án “Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện tỉnh Hà Tĩnh”(BIIG2) vay vốn Ngân hàng phát triển Châu Á (ADB) 生效中 30/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư công năm 2019 tỉnh Cao Bằng 已失效 34/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 69/2016/NQ-HĐND,ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Kon Tum 生效中 17/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 – 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh 已失效 12/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Thừa Thiên Huế. 生效中 31/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh nhiêm kỳ 2016-2021 được ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2016 và Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2017 về bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh 已失效 20/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2018/NQ-HĐND Quy định tiêu chí xác định dự án trọng điểm nhóm C sử dụng vốn đầu tư công thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 11/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 tỉnh Lạng Sơn, nguồn vốn ngân sách địa phương 生效中 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 của UBND tỉnh Lai Châu 已失效 43/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2020/NQ-HĐND Về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 (lần 6) và kế hoạch đầu tư công năm 2020 tỉnh Cao Bằng 已失效 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết 48/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức hỗ trợ và nguồn vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2018 - 2020 已失效
120/2018/NĐ-CP
令第120号2018/NĐ-CP对第77/2015/NĐ-CP号2015年9月10日政府关于中期和年度公共投资计划的决定、第136/2015/NĐ-CP号2015年12月31日政府关于实施《公共投资法》若干条款的指导意见以及第161/2016/NĐ-CP号2016年12月2日政府关于特定机制管理2016-2020年阶段国家目标计划内某些项目的投资建设进行修改和补充。
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 46
22/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình 生效中 15/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 16/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND Về việc phân cấp thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Bến Tre 已失效 45/2019/QĐ-UBND Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 17/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ một phần Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 22/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2018/NQ-HĐND Về hỗ trợ trang bị cơ sở vật chất cho các nhóm trẻ độc lập tư thục ở khu vực Khu công nghiệp, Khu chế xuất trên địa bàn thành phố. 已失效 04/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 207/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 207/2019/NQ-HĐND quy định về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách mới đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn bản khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 30/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2019/NQ-HĐND Sửa đổi nội dung điểm d Khoản 2 Điều 5 tại Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 69/2017/NQ-HĐND ngày 24/4/2017 của HĐND tỉnh về việc Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2016 - 2020 已失效 16/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Về ban hành mức chi chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ tiếp khách trong nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 31/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 1, Điều 2 Nghị quyêt số 12/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phát triển kinh tế - xã hội miền núi tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2017 - 2020, định hướng đến năm 2025 已失效 34/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2018/NQ-HĐND Quy định chế độ trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động làm việc tại cơ sở cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 08/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội năm 2019 已失效 47/2018/QĐ-UBND Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. 已失效 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao 已失效 26/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2020/NQ-HĐND Về việc bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND ngày 22/7/2016 của HĐND tỉnh về chủ trương vay vốn ngân hàng thế giới thực hiện dự án: Môi trường bền vững các thành phố duyên hải - Tiểu dự án thành phố Quy Nhơn 生效中 54/2019/QĐ-UBND Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND Quy định quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 18/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ văn bản. 生效中 19/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND Ban hành Chính sách thu hút nguồn nhân lực y tế tỉnh An Giang giai đoạn 2020 - 2025 已失效 13/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đối với người cao tuổi diện chính sách có công đang được phụng dưỡng, chăm sóc tại Trung tâm Dưỡng lão Thị Nghè 生效中 20/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2018/NQ-HĐND Về mức thu nhập chuyên gia, nhà khoa học, người có tài năng đặc biệt đối với lĩnh vực thành phố có nhu cầu thu hút giai đoạn 2018 - 2022 已失效 36/2019/QĐ-UBND Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đò tại các bến khách ngang sông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 221/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 221/2019/NQ-HĐND Phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long 已失效 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân quận về việc ban hành Quy trình nhận, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo tại Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 生效中 222/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương, phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và cơ chế, biện pháp điều hành ngân sách địa phương năm 2020 生效中 31/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2019/NQ-HĐND về Kế hoạch phát triển kinh tế - Xã hội năm 2020 已失效 03/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 252/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 252/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thể thao 已失效 12/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND Xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân tỉnh bầu 生效中 28/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 43/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2020/NQ-HĐND Kéo dài thời gian thực hiện một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh sang năm 2021 生效中 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc ngành y tế Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 02/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND Hủy bỏ dự án có thu hồi đất, sử dụng đất trồng lúa và sửa đổi, bổ sung Danh mục dự án có thu hồi đất, sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019 生效中 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về mức bồi thường, hỗ trợ các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh 已失效 233/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 233/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ chi cho giảng viên thỉnh giảng, chính sách tạo nguồn giảng viên tiếng Nhật Bản và chính sách hỗ trợ người học một số ngành nghệ thuật tại trường Đại học Hạ Long 生效中 45/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi của các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Yên Bái do ngân sách địa phương bảo đảm 生效中 15/2019/QĐ-UBND Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 已失效 43/2018/QĐ-UBND Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Quy định giá tối thiểu cho thuê hạ tầng tại Khu công nghiệp phía Nam, khu công nghiệp Minh Quân và khu công nghiệp Âu Lâu tỉnh Yên Bái 生效中 30/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung giai đoạn 2016-2020 已失效 11/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác đào tạo, bồi dưỡng trong nước đối với cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Cần Thơ 已失效 20/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi đối với huấn luyện viên vận động viên thể thao và các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường tại các Khu kinh tế, Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 11/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Phú Thọ 已失效 275/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 275/2019/NQ-HĐND Quy định đối tượng, mức quà tặng nhân dịp Tết Nguyên đán hàng năm đối với Người có công với cách mạng, thân nhân, đại diện gia đình người có công với cách mạng, đối tượng đặc thù và đối tượng xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 29/2019/QĐ-UBND Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。

译本

本文件提供以下语言版本:

Tiếng Việt Nghị định số 120/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định 77/2015/NĐ-CP ngày 10/09/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công và 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020. English Decree No. 120/2018/ND-CP amending and supplementing several articles of Decree No. 77/2015/ND-CP dated September 10, 2015 on medium-term and annual public investment plans, Decree No. 136/2015/ND-CP dated December 31, 2015 guiding the implementation of certain provisions of the Public Investment Law, and Decree No. 161/2016/ND-CP dated December 2, 2016 on special mechanisms for managing investment construction for certain projects under national target programs from 2016 to 2020. 한국어 시정령 제120호 2018년 제120/2018/NĐ-CP 호는 정부가 2015년 9월 10일에 제정한 제77/2015/NĐ-CP 호 중기 및 연간 공공투자계획에 관한 법률 시행령, 2015년 12월 31일에 제정한 제136/2015/NĐ-CP 호 공공투자법 일부 조항의 시행에 관한 법률 시행령, 그리고 2016년 12월 2일에 제정한 제161/2016/NĐ-CP 호 2016-2020년 단계별 국가목표사업에 대한 특정 관리방식에 관한 법률 시행령의 몇몇 조항을 수정하고 보완한다.