联合通知第121/2010/TTLT-BTC-BLDTBXH号关于在居住地对戒毒人员提供支持制度;在戒毒管理中心对戒毒人员的缴费和资助制度的指导意见。

联合通知第121/2010/TTLT-BTC-BLDTBXH号关于在居住地及戒毒管理中心对戒毒人员提供支持制度的指导意见。本文件规定了支持形式、费用标准、戒毒人员的责任以及执行机构。

문서 번호121/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH
문서 유형联合通知
발행 기관财政部
서명자Trương Chí Trung Cơ Quan Ban Hành Bộ Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội Chức Danh Thứ Trưởng Người Ký Nguyễn Trọng Đàm — Thứ trưởng
업데이트26. 06. 2026
산업财政、劳动荣军社会
분야财政其他
발행일12. 08. 2010
발효일26. 09. 2010
효력 만료일19. 11. 2022
상태已失效
✦ 스마트 요약

联合通知第121/2010/TTLT-BTC-BLDTBXH号关于在居住地及戒毒管理中心对戒毒人员提供支持制度的指导意见。本文件规定了支持形式、费用标准、戒毒人员的责任以及执行机构。

적용 범위

已完成戒毒中心戒毒时间并在居住地或戒毒管理中心实施戒毒后管理措施的人;乡级人民政府、劳动和社会保障局、财政局。

핵심 사항

  • 在居住地戒毒人员可免费获得心理、社会咨询(每人每场20,000至30,000元);
  • 提供一次初级职业培训费用支持,每人每课程1,000,000元;
  • 在戒毒管理中心接受管理措施的戒毒人员可获得伙食费、医疗检查费、个人用品购置费(每人每月360,000至50,000元);
  • 对在居住地接受管理措施并返回原籍的戒毒人员提供就业补助金,每人1,000,000元;
  • 感染艾滋病的戒毒人员可获得药品和防感染物品补助金,每人3,000,000元;

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 为戒毒人员重新融入社区和稳定生活创造条件;
  • 减轻戒毒人员及其家庭的经济负担,帮助他们寻找工作机会;
  • 同时也增加了乡级人民政府在资助相关费用方面的财务责任;
  • 为感染艾滋病的戒毒人员提供医疗支持;

❓ 자주 묻는 질문

居住地戒毒人员免费获得心理、社会咨询每次收费多少?

单人每次20,000元,两人及以上每次30,000元;

职业技能培训的具体支持金额是多少?

戒毒人员可以获得一次初级职业培训费用支持,每人1,000,000元;

在戒毒管理中心接受管理措施的戒毒人员可获得伙食费多少?

每人每月360,000元;

就业补助金的具体支持金额是多少?

每人1,000,000元;

感染艾滋病的戒毒人员可获得药品和防感染物品补助金多少?

每人3,000,000元。

전문

联合通知

指导对戒毒后人员在居住地的扶持制度;戒毒后人员在戒毒后续管理工作中心的缴纳和扶持制度

______________________________________________________

根据2009年10月26日国务院令第94号《关于修改〈中华人民共和国禁毒法〉等法律的决定》实施细则,就戒毒后续管理的有关问题作出规定

财政部、人力资源和社会保障部指导戒毒后人员在居住地的扶持制度;戒毒后人员在戒毒后续管理工作中心(以下简称中心)的缴纳和扶持制度如下:

|||第一条 对象和适用范围

1. 完成强制戒毒期限的戒毒人员,在社区康复期间适用戒毒后续管理措施。

2. 完成强制戒毒期限的戒毒人员,在戒毒所内继续接受戒毒后续管理措施。

第二条 戒毒后续管理措施在居住地实施的扶持制度

1. 咨询支持:

- 戒毒后人员在居住地可免费获得心理、社会咨询,以帮助其预防毒品复吸及融入社会。

- 对由乡(镇)、街道办事处(以下简称基层政府)指定直接参与戒毒后续管理工作的人员(依据第9条,第94号国务院令),提供心理咨询费用支持,具体标准如下:

+ 每次咨询每人20元;

+ 每次咨询每组30元(两人或以上)。

2. 技能培训支持:

戒毒后人员如需技能培训,基层政府主席可根据申请,一次性资助初级职业技能培训费:每人每期1000元。

根据戒毒后人员提交的技能培训资助申请书和培训机构出具的学费收据,基层政府主席将审核并决定是否给予技能培训资助。

本条规定的资助金额为最低标准,根据实际情况,基层政府可以决定更高的资助额度,以帮助戒毒后人员稳定就业和收入。

第三条 在中心实施戒毒后续管理措施的戒毒人员及其家属应缴纳的费用

1. 戒毒人员及其家属在中心接受戒毒后续管理措施时,除符合本通知第四条第二款规定的减免条件外,应承担以下费用:

a) 饮食费;

b) 文体活动费用;

c) 学习文化知识和职业技能的费用(如有需求);

d) 医疗费用;

e) 必要的生活用品购置费用。

2. 人力资源和社会保障厅负责,会同财政厅向省级人民政府提出建议,确定上述各项费用的具体缴纳标准,确保满足实际需要。

条 4. 对在中心实施戒毒后管理措施的戒毒人员提供支持制度适用于中心内的后续管理。

1. 在中心实施戒毒后管理措施的戒毒人员可获得部分伙食费、普通医疗费用、职业培训费用、必需个人用品费用及其他费用的支持,具体如下:

a) 伙食费:每人每月360,000越南盾,在执行中心戒毒后管理决定期间;

b) 普通医疗费用:每人每月30,000越南盾;

c) 戒毒人员因重病或患难以治愈的疾病需转至国家医院治疗时,住院期间的医疗费用由本人或其家庭自行承担;若中心已先行垫付,则要求戒毒人员或其家庭偿还。对于贫困家庭成员、优抚对象以及未成年人,中心将全额支付医疗费用;对于低收入家庭成员,中心将支付50%的医疗费用。如果戒毒人员持有仍在有效期内的医疗保险卡,可以按照《社会保险法》及其相关实施文件的规定享受医疗服务。

d) 必需个人生活用品费用:每人每年300,000越南盾;

đ) 文体活动费用:每人每年50,000越南盾;

e) 职业培训:

- 首次在中心接受戒毒后管理措施且未参加过职业培训并有培训需求的人员,可获得初级职业培训费用支持:每人1,000,000越南盾;对于第二次及以上在中心接受戒毒后管理措施的人员,不再提供职业培训费用支持。

- 支持形式:根据现行《国家预算法》的规定,中心年度预算中安排职业培训费用:

+ 如果戒毒人员在中心直接组织的职业培训中学习,则中心可以支出以下内容:开学典礼、结业典礼、颁发职业证书;购买教材和培训资料;支付理论教师和实践指导教师的报酬;支持职业培训所需的原材料;如有必要,对课程和教材进行修改和编辑。

+ 如果戒毒人员在中心外参加短期职业培训,则中心可根据其缴纳的学费情况给予相应的培训费用支持。

根据戒毒人员的能力和水平,结合中心的物质条件及实际情况,中心主任决定适合的职业培训方式。

g) 生活用电用水费用:每人每月50,000越南盾;

h) 女性卫生费用:每人每月20,000越南盾;

i) 行程伙食费、交通费:戒毒人员完成在中心实施的戒毒后管理措施决定后返回社区;如果家庭经济困难或本人没有劳动收入且居住地址明确的情况下,返回居住地时可以获得以下补助:

- 行程期间的伙食费为每人每天25,000越南盾,最多不超过5天;

- 按照公共交通工具的票价支付交通费。

k) 安葬费:戒毒人员在中心执行戒毒后管理措施期间死亡且无亲属或亲属未能及时到达的情况下,中心负责安葬。安葬费标准为每人3,000,000越南盾。如需进行法医鉴定以确认死亡原因,中心将按国家现行规定支付法医鉴定费用。

l) 对于在中心接受戒毒治疗并感染艾滋病的人员,除伙食费和普通医疗费用外,还可根据政府总理第96/2007/QĐ-TTg号决定(2007年6月28日)关于教育机构、教养学校、医疗机构、社会福利机构、监狱、拘留所等场所内感染艾滋病人员的管理和护理的规定,以及相关实施文件,额外获得药品费用、防感染用品费用和其他支持费用。

2. 免除和减少在中心戒毒后管理措施期间的伙食费和其他管理费用的规定:

a) 免除对象:在中心实施戒毒后管理措施期间免除伙食费、普通医疗费用和其他管理费用的戒毒人员包括以下情形:

- 属于贫困家庭成员、优抚对象;

- 未成年人、无固定住所者;

- 处于艾滋病晚期阶段的人员。

b) 减免对象:属于低收入家庭成员的人员,在中心实施戒毒后管理措施期间可减免50%的伙食费、普通医疗费用和其他管理费用。

3. 本条规定的补助标准为最低标准;根据地方的具体情况,由劳动和社会保障局与财政局协商,并向省级人民政府报告,决定适当的补助金额。

条 5. 就业援助制度

1. 对戒毒后人员,就业介绍中心应按照财政部和劳动和社会事务部于2007年8月7日联合发布的第95/2007/TTLT/BTC-BLDTBXH号通知关于就业介绍费用的规定,提供免费咨询和就业介绍服务。

2. 对于采取社区戒毒管理措施的戒毒后人员以及在完成强制性社区戒毒管理措施后返回原籍且表现良好、承诺不再复吸、尚未就业,并且本人或家庭属于贫困户或优抚对象的家庭成员,每人可获得1000000元人民币的就业援助。

根据戒毒后人员提出的就业援助经费申请,所在乡(镇)人民政府主席应予以审查并发放补助金以帮助其自谋职业,稳定生活。

条 6. 经费实施

本通知规定的用于支持、补贴和减免相关费用的资金来源为地方财政预算中的社会保障支出和中央财政通过国家禁毒目标计划向地方财政提供的专项拨款。资金的编制、汇总、分配、结算等执行本通知规定的制度,依照《国家预算法》及相关实施指导文件的规定进行。

第二条规定的对采取社区戒毒管理措施的戒毒后人员的支持制度和第五条规定对戒毒后人员的就业援助制度所需资金,在乡(镇)级财政预算的社会保障支出中安排。

第四条规定的对在戒毒所内采取戒毒管理措施的戒毒后人员的支持制度所需资金,在戒毒所的财政预算的社会保障支出中安排。

条 7. 生效

本通知自发布之日起四十五日后生效。

在执行过程中如遇困难,请及时报告劳动和社会事务部及财政部解决。/。

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 24
94/2009/NĐ-CP Nghị định số 94/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống ma túy về quản lý sau cai nghiện ma túy 발효 중 514/2011/QĐ-UBND Quyết định số 514/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma tuý tại nơi cư trú; chế độ đóng góp và miễn, giảm đối với người sau cai nghiện ma tuý tại Trung tâm Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh 만료됨 218/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 218/2011/NQ-HĐND V/v điều chỉnh, bổ sung mức trợ cấp, mức đóng góp, miễn giảm đóng góp đối với người nghiện ma túy, người bán dâm chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh-Giáo dục-lao động xã hội, tại gia đình, cộng đồng và chế độ hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma túy tại nơi cư trú; chế độ đóng góp và hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma túy tại Trung tâm quản lý sau cai nghiện trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 106/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 106/2015/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 69/2014/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2014 của HĐND tỉnh về mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp, chính sách phòng, chống và kiểm soát ma tuý trên địa bàn tỉnh Sơn La đến năm 2015 발효 중 343/2012/QĐ-UBND Quyết định số 343/2012/QĐ-UBND Thực hiện chế độ hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma túy áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện ma túy tại Trung tâm giáo dục lao động xã hội Vũ Oai 만료됨 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục - Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng, quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 69/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng, quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định các khoản đóng góp, chế độ hỗ trợ, miễn, giảm đối với người cai nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma tuý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 44/2016/QĐ-UBND Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Về việc quy định kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh-Giáo dục-Lao động xã hội; chế độ đối với người sau cai nghiện ma túy và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 48/2016/QĐ-UBND Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa người nghiện ma túy vào trung tâm tư vấn và điều trị nghiện ma túy; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại trung tâm tư vấn và điều trị nghiện ma túy; chế độ đối với người sau cai nghiện ma túy và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 07/2016/QĐ-UBND Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc, chế độ với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị cai nghiện ma túy, người bị áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện ma túy tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng. 만료됨 17/2015/QĐ-UBND Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội; chế độ đối với người sau cai nghiện ma túy và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Quy định mức chi hỗ trợ công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 56/2015/QĐ-UBND Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức đóng góp, chế độ hỗ trợ đối với người sau cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã bội và tại nơi cư trú 만료됨 45/2015/QĐ-UBND Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế điều trị nghiện và quản lý sau điều trị nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma túy tại nơi cư trú; mức đóng góp và hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma túy áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm 만료됨 01/2013/QĐ-UBND Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND V/v quy định chế độ đóng góp, chế độ hỗ trợ, chế độ miễn, giảm đối với người sau cai nghiện ma túy áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động xã hội 만료됨 32/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND Ban hành Quy định chế độ đóng góp và miễn, giảm đối với người sau cai nghiện ma tuý tại Trung tâm Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh 만료됨 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Quy định mức chi hỗ trợ công tác cai nghiện ma tuý và quản lý sau cai nghiện ma tuý trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 18/2011/QĐ-UBND Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung mức trợ cấp, mức đóng góp, miễn giảm đóng góp đối với người nghiện ma tuý, người bán dâm chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội, tại gia đình, cộng đồng và chế độ hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma túy tại nơi cư trú; chế độ đóng góp và hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma túy tại Trung tâm quản lý sau cai nghiện trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 87/2010/QĐ-UBND Quyết định số 87/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số chế độ cho đối tượng bảo trợ xã hội và cai nghiện ma túy, mại dâm; cán bộ, nhân viên đang công tác tại các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố. 만료됨 48/2012/QĐ-UBND Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chế độ hỗ trợ đối với người áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện ma túy tại nơi cư trú; chế độ đóng góp và hỗ trợ đối với người áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện ma túy tại các Trung tâm Quản lý sau cai nghiện ma túy thuộc Thành phố Hà Nội 만료됨 60/2012/QĐ-UBND Quyết định số 60/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ, chế độ miễn giảm, trách nhiệm đóng góp đối với người cai nghiện ma túy, quản lý sau cai; kinh phí hoạt động, chính sách hỗ trợ đối với cán bộ làm công tác cai nghiện tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 09/2013/QĐ-UBND Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của bản Quy định về chính sách hỗ trợ, chế độ miễn giảm, trách nhiệm đóng góp đối với người cai nghiện ma túy, quản lý sau cai; kinh phí hoạt động, chính sách hỗ trợ đối với cán bộ làm công tác cai nghiện cộng đồng trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 60/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của UBND tỉnh Lào Cai 만료됨
인용됨 8
10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 32/2011/QĐ-UBND Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Nghệ An 발효 중 48/2012/QĐ-UBND Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tính độc lập trong hoạt động của Đoàn thanh tra hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 09/2013/QĐ-UBND Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Trị 만료됨 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức tỉnh Hậu Giang 만료됨 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Về điều chỉnh một số chế độ, chính sách hỗ trợ cho đối tượng người cai nghiện ma túy, người sau cai nghiện, bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái, đối tượng bảo trợ xã hội và trại viên Khu điều trị phong Bến sắn do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Y tế và Lực lượng Thanh niên xung phong Thành phố quản lý. 발효 중 01/2013/CT-UBND Chỉ thị số 01/2013/CT-UBND Tăng cường chỉ đạo, thực hiện công tác cai nghiện ma túy tại gia đình cộng đồng và quản lý sau cai nghiện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 32/2011/QĐ-UBND Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế cai nghiện và quản lý sau cai nghiện ma tuý trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨
121/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH
联合通知第121/2010/TTLT-BTC-BLDTBXH号关于在居住地对戒毒人员提供支持制度;在戒毒管理中心对戒毒人员的缴费和资助制度的指导意见。
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 16
45/2015/QĐ-UBND Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng 만료됨 13/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2011/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 07/2011/QĐ-UBND NGÀY 14/3/2011 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH 만료됨 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND ngày 13/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành quy định tạm thời về bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm 발효 중 48/2016/QĐ-UBND Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi ngân sách địa phương giai đoạn 2017 - 2020 만료됨 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ huyện Nhà Bè 만료됨 07/2016/QĐ-UBND Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh nghệ an 발효 중 01/2013/QĐ-UBND Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản. 발효 중 17/2015/QĐ-UBND Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Khánh Hoà 만료됨 69/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2017/NQ-HĐND Về việc ban hành cơ chế, chính sách thu hút bác sĩ về làm việc tại các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2017-2020 발효 중 18/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 18/2011/QĐ- UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH BẢO VỆ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 발효 중 56/2015/QĐ-UBND Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND về việc ban hành Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển tỉnh Bình Định, giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 87/2010/QĐ-UBND Quyết định số 87/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Về việc phân công, phân cấp trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh 만료됨 32/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND Quyết định tổng biên chế sự nghiệp năm 2012 만료됨 44/2016/QĐ-UBND Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.