令第128号2018/NĐ-CP修正并补充了关于内河航运领域投资和经营条件的若干法令的规定

令第128号2018/NĐ-CP修正并补充了关于内河航运领域投资和经营条件的若干法令的规定。本文件集中于修改内河航运经营条件和船员培训规定,以及调整新建、改造、维修恢复内河船舶的规定。

Số hiệu128/2018/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành建设部
Người kýNguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
Cập nhật18/06/2026
Ngành交通运输
Lĩnh vực内河航道
Ngày ban hành24/09/2018
Ngày áp dụng24/09/2018
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

令第128号2018/NĐ-CP修正并补充了关于内河航运领域投资和经营条件的若干法令的规定。本文件集中于修改内河航运经营条件和船员培训规定,以及调整新建、改造、维修恢复内河船舶的规定。

Đối tượng áp dụng

企业、合作社、船员培训机构、内河船舶驾驶员、新建、改造、维修恢复内河船舶的机构

Các điểm cốt lõi

  • 内河航运经营者必须是依照越南法律规定的企业或合作社(第三条)。
  • 船员培训机构、内河船舶驾驶员培训机构必须具备符合交通部颁布的国家标准的专业教室和实习车间(第五条、第六条)。
  • 新建、改造、维修恢复内河船舶的机构必须具备与所生产船舶种类和尺寸相适应的物质基础、设备和技术能力(第二十四条2015/NĐ-CP)。
  • 教授船员、内河船舶驾驶员实操课程的教师必须持有比其被分配教授的证书等级至少高一个级别的专业能力证明(第九条)。
  • 在本令生效前已开展活动的单位可以继续运营至规定的期限结束,或者必须满足新的条件以继续运营(第十四条、第十九条)。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 促进内河航运领域企业的成立和运营。
  • 通过要求物质基础和师资队伍来提高船员、内河船舶驾驶员的培训质量。
  • 确保新建、改造、维修恢复内河船舶单位的技术安全。
  • 在本令生效前已开展活动的单位需要遵守新的条件以继续运营。

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:128/2018/NĐ-CP
河内,二零一八年九月二十四日

修改、补充若干关于内河航运领域投资和经营条件的决定的若干条款

______________

根据2015年6月19日《政府组织法》;

根据2004年6月15日颁布的《内河交通法》和2014年6月17日颁布的《关于修改和补充〈内河交通法〉若干条款的法》;

依据2014年11月26日颁布的《投资法》及其2016年11月22日修订的第六条和附录四关于有条件的投资行业和业务目录的规定;

根据二零一四年十一月二十一日《职业教育法》;

根据交通运输部部长的建议;

政府发布关于修改、补充若干关于内河航运领域投资和经营条件的决定的若干条款的决定。

第一条 修改、补充关于内河航运经营条件的第110/2014/NĐ-CP号决定的若干条款如下:

1. 将第三条第一款修改为:

"第一条 内河航运经营者是参与内河航运经营活动的企业或合作社。"

2. 修改第六条如下:

"第六条 定期客运经营条件、合同客运经营条件和旅游客运运输条件

经营者必须按照越南法律规定成立企业或合作社。"

3. 修改并补充第19条如下:

"第十九条 过渡条款

在本决定生效前已从事内河客运经营的单位可继续经营。"

四、废除第110/2014/NĐ-CP号决定关于内河航运经营条件的第五条、第七条、第八条、第九条、第十条及第十四条第四款。

第二条 修改、补充关于船员培训服务和内河船舶驾驶员培训服务经营条件的第78/2016/NĐ-CP号决定的若干条款如下:

1. 修改和补充第5条如下:

“第五条 专业教室和考场条件

专业教室系统和考场必须符合交通部发布的关于船员培训机构的专业教室系统、考场、实习车间、驾驶和机械操作教学区的国家标准,包括:内河水上交通安全法律法规教室、内河船舶驾驶控制教室、机械与电气理论教室和基础水工业务教室。考场可以与专业教室共用。”。

2. 修改第六条如下:

“第六条 实习车间

实习车间必须符合交通部发布的关于船员培训机构的专业教室系统、考场、实习车间、驾驶和机械操作教学区的国家标准,包括:冷加工车间、机械和电气实习车间。”。

3. 修改、补充第七条如下:

“第七条 驾驶和机械操作教学区

一、驾驶和机械操作教学区必须符合交通部发布的关于船员培训机构的专业教室系统、考场、实习车间、驾驶和机械操作教学区的国家标准。

二、实习船舶必须具备合法登记、检验文件,以及航行设备、救生、消防和防爆设备,并在训练期间悬挂“训练船舶”标志。”。

条 8. 清偿能力比率,当微型金融机构存在丧失清偿能力的风险或已经丧失清偿能力时

“第八条 船员和内河船舶驾驶员培训内容和课程

船员和内河船舶驾驶员培训内容和课程按照交通部部长的规定执行。”

5. 修改、补充第九条如下:

“第九条 教师队伍

一、教师队伍标准按照职业教育法的规定执行。

二、对于实习教师,除了本条第一款规定的标准外,还必须满足以下标准:

a) 船长和轮机长实习教师必须持有比所教授等级高一级的船长和轮机长能力证书;

b) 一级船长和轮机长实习教师必须持有相应的一级船长和轮机长能力证书,并且担任一级职务的时间不少于三十六个月。”

第十五条 消防设备检验标签

“第十五条 过渡条款

在本决定生效前已获得船员和内河船舶驾驶员培训服务经营许可的培训机构,在许可证有效期内可继续运营。

如果培训机构的许可证尚未到期但需要重新申请,则机构负责人应按照本决定的规定办理相关手续。”

条 3. 修改、补充第6条2015年2月27日第24/2015/NĐ-CP号政府法令,该法令对内河航运法和修改、补充内河航运法若干条款的法律规定进行了具体规定和实施措施如下:

1. 修改、补充第6条如下:

第6条 内河船舶新建、改造、修理恢复业务条件

1. 内河船舶新建、改造、修理恢复业务必须根据越南法律规定成立企业或合作社。

2. 具备与所生产、经营服务的内河船舶种类、尺寸相适应的物质基础、设备、工艺流程和技术能力。这些标准由交通运输部部长发布的国家技术规范确定。

3. 拥有满足生产经营活动要求的人力资源,具体如下:

a) 对于新建、改造、修理恢复载客量50人及以上;无动力但总重量200吨及以上;主机功率135马力及以上的动力船;专用船如浮船坞、浮动码头、浮动施工设备、浮动房屋、浮动酒店、挖泥船、吸砂船和其他设计长度10米及以上的内河船舶的企业,必须至少有一名毕业于船舶工程专业的大学毕业生和一名船舶机械工程师;

b) 对于新建、改造、修理恢复载客量13至50人;主机功率50至135马力的动力船;设计长度20米及以上且总重量低于200吨;专用船如浮船坞、浮动码头、浮动施工设备、浮动房屋、挖泥船、吸砂船和其他设计长度小于10米的内河船舶的企业,每个部门必须至少有一名毕业于船舶工程技术中专或船舶工程技术大专的学生和一名毕业于船舶机械技术中专或船舶机械技术大专的学生;

c) 对于新建、改造、修理恢复设计长度低于20米;主机功率低于50马力;主机功率到15马力且载客量到12人的动力船的企业,必须至少有一名持有初级造船技术证书的技术人员;

d) 对于新建、改造、修理恢复用传统经验传承多代人民在各地区建造并已通过检验认可的安全运营的木制船舶(民间船只)的企业,这些船舶的设计长度低于20米;主机功率低于50马力;总重量低于100吨;载客量低于12人的船舶,必须至少有一名熟练的木制船舶建造、改造、修理恢复技术人员。”

2. 修改、补充第14条如下:

第14条 过渡条款

在2015年5月1日前已经运营的新建、改造、修理恢复内河船舶的企业可以继续运营至2020年12月31日;之后如果希望继续运营,则必须符合本法令规定的条件。

第四条 施行日期

1. 本法令自发布之日起生效。

2. 各部部长、相当于部长级别的机构负责人、政府直属机关负责人、各省和直辖市人民政府主席、有关组织和个人负责执行本法令。/。

附件一
总理
聂文俊
Nguyễn Xuân Phúc

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 22
74/2014/QH13 Nghị quyết số 74/2014/QH13 Về Chương trình hoạt động giám sát của Quốc Hội năm 2015 Còn hiệu lực 03/2016/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư số 03/2016/QH14 Hết hiệu lực 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 Hết hiệu lực 23/2004/QH11 Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 Hết hiệu lực 67/2014/QH13 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 Hết hiệu lực 69/2014/QH13 Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 Còn hiệu lực 48/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13 Hết hiệu lực 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Còn hiệu lực 126/2024/QĐ-UBND Quyết định số 126/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 64/2024/TT-BGTVT Thông tư số 64/2024/TT-BGTVT Quy định nội dung, chương trình đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa Còn hiệu lực 34/2019/TT-BGTVT Thông tư số 34 /2019/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về vận tải đường thủy nội địa Còn hiệu lực 72/2024/QĐ-UBND Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 43/2023/QĐ-UBND Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quản lý bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 19/2022/QĐ-UBND Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 29/2020/QĐ-UBND Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến, nhà hàng nổi, phương tiện thủy nội địa hoạt động phục vụ tham quan du lịch, vui chơi giải trí trên các sông, hồ, đầm, vịnh, ven bờ biển và các đảo trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trách nhiệm phối hợp giữa Trung tâm Quản lý giao thông công cộng và các đơn vị kinh doanh vận tải trong hoạt động vận tải hành khách công cộng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 32/2018/QĐ-UBND Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động du lịch trên các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng Hết hiệu lực 61/2021/QĐ-UBND Quyết định số 61/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Còn hiệu lực 36/2021/QĐ-UBND Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QÐ-UBND ngày 27 ngày 8 tháng 2015 của UBND tỉnh Hết hiệu lực 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 29/2020/QĐ-UBND Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý phương tiện thủy hoạt động trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2015/QĐ- UBND ngày 08 tháng 6 nãm 2015 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thực hiện công tác cấp giấy phép và quản lý hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn Thành phố Còn hiệu lực
128/2018/NĐ-CP
令第128号2018/NĐ-CP修正并补充了关于内河航运领域投资和经营条件的若干法令的规定
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 10
27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 19/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2022/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYÊT ĐINH SÔ 53/2019/QĐ-UBND NGAY 20/12/2019 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH BANG GIA CAC LOAI ĐÂT TRÊN ĐIA BAN TINH PHU YÊN 05 NĂM (2020-2024) Hết hiệu lực 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung bồi thường, hỗ trợ về nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 43/2023/QĐ-UBND Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định và Hướng dẫn xét công nhận Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và xã nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Hết hiệu lực 36/2021/QĐ-UBND Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 32/2018/QĐ-UBND Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyện dụng (trừ lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động, quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán nguồn vốn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực 29/2020/QĐ-UBND Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 72/2024/QĐ-UBND Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý các hoạt động tại không gian đi bộ khu vực hồ Hoàn Kiếm và phụ cận Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.