决定第14/2012/QĐ-TTg号对政府总理2002年10月15日第139/2002/QĐ-TTg号决定关于贫困人员的诊疗进行修改和补充

决定第14/2012/QĐ-TTg号对贫困人员的诊疗规定进行修改和补充。受助对象包括贫困户、少数民族困难地区居民、社会救助对象以及重病患者。贫困诊疗基金由国家预算、国内和国外组织和个人捐款管理。支持制度包括伙食费、交通费、按规定的诊疗费用。

文号14/2012/QĐ-TTg
文件类型决定
发布机关中央账户
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
更新26/06/2026
领域未分类
发布日期01/03/2012
生效日期15/04/2012
失效日期20/01/2026
状态已失效
✦ 智能摘要

决定第14/2012/QĐ-TTg号对贫困人员的诊疗规定进行修改和补充。受助对象包括贫困户、少数民族困难地区居民、社会救助对象以及重病患者。贫困诊疗基金由国家预算、国内和国外组织和个人捐款管理。支持制度包括伙食费、交通费、按规定的诊疗费用。

适用范围

包括贫困户成员、少数民族困难地区居民、社会救助对象、癌症患者、透析患者、心脏手术患者或其他因高额费用而无力支付医疗费用的患者。

要点

  • 可享受贫困诊疗支持制度的对象包括:贫困户、少数民族困难地区居民、社会救助对象以及癌症患者、透析患者、心脏手术患者或其他因高额费用而无力支付医疗费用的患者。
  • 贫困诊疗基金由国家预算、国内和国外组织和个人捐款形成,并由省级人民政府管理。
  • 支持制度包括:伙食费(每人每天为全国最低工资标准的3%),交通费,从100000元以上的医疗保险诊疗费用的一部分,以及按规定支付贫困对象的诊疗费用。
  • 住院治疗时,贫困人员的伙食费最低支持标准为每人每天为全国最低工资标准的3%。
  • 医疗机构指定将病人运输费用支付给病人,然后与贫困诊疗基金结算。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:有助于减轻贫困人员和少数民族在治疗疾病时的经济负担。
  • 消极影响:如果预算分配不当,可能会导致贫困诊疗基金管理和资源分配困难。

❓ 常见问题

哪些对象可以享受支持制度?

受助对象包括:贫困户、少数民族困难地区居民、社会救助对象以及癌症患者、透析患者、心脏手术患者或其他因高额费用而无力支付医疗费用的患者。

该决定自何时生效?

该决定自2012年4月15日起生效。

根据该决定,有多少对象可以获得诊疗支持?

受助对象包括:贫困户、少数民族困难地区居民、社会救助对象以及癌症患者、透析患者、心脏手术患者或其他因高额费用而无力支付医疗费用的患者。

伙食费的支持标准是多少?

住院治疗时,贫困人员的伙食费最低支持标准为每人每天为全国最低工资标准的3%。

全文

国务院总理

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:14/2012/QĐ-TTg
二零一二年三月一日

决定

对第139/2002/QĐ-TTg号二零零二年十月十五日政府总理关于为贫困人口提供医疗和治疗的决定的部分条款进行修改和补充 政府总理关于为贫困人口提供医疗和治疗的决定

_____________________

 

国务院总理

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据2009年11月23日《医疗保健法》;

根据二零零八年十一月十四日颁布的《医疗保险法》;

根据第139/2002/QĐ-TTg号二零零二年十月十五日政府总理关于为贫困人口提供医疗和治疗的决定;

考虑到卫生部部长的建议,

决定

条1. 对第139/2002/QĐ-TTg号二零零二年十月十五日政府总理关于为贫困人口提供医疗和治疗的决定的部分条款进行修改和补充如下:

1. 条||| 第二条修改补充如下:

第2条. 本决定规定的享受医疗和治疗支持制度的对象包括:

1. 符合现行政府关于贫困家庭标准规定条件的贫困家庭成员。

2. 根据第30/2007/QĐ-TTg号二零零七年三月五日政府总理决定,居住在困难地区乡、镇、市镇的少数民族同胞。

3. 按法律规定领取每月社会救助金的人以及正在国家社会福利机构接受抚养的人。

4. 患有癌症、透析、心脏手术或其他因费用高昂而无力支付医院费用的疾病的人。"

2. 条3被修改和补充如下:

第3条. 贫困人口医疗和治疗基金的资金来源

1. 贫困人口医疗和治疗基金是国家基金,按照非营利原则运作,确保资金保值增值,由以下渠道形成:

a) 国家财政根据现行国家预算管理权限,对贫困人口医疗和治疗基金进行资助,以实施第139/2002/QĐ-TTg号决定第4条第1、2、3款规定的制度。

b) 国内外组织和个人的捐赠。

c) 合法的其他资金来源。

2. 基金应在国家国库系统开设账户。"

3. 第四条修改、补充如下:

第4条. 支持制度

各省人民政府主席负责组织、管理和使用贫困人口医疗和治疗基金,具体如下:

1. 对属于第2条第1、2款规定对象,在国家医疗机构(县级及以上)住院治疗时提供伙食补助,每人每天最低补助标准为当地最低工资标准的3%。

2. 对属于第2条第1、2款规定对象,在国家医疗机构(县级及以上)住院治疗时提供从住所到医院、从医院回住所及转院的交通费补助,对于急救、死亡或病情严重且家属希望送回家但未获得医疗保险补助的情况。

a) 使用国家医疗机构运输工具的情况下:按每公里0.2升汽油的价格计算往返运输费用,并加上过桥、过路等费用(如有)。如果多名患者共用一个运输工具,则只按一名患者的运输费用计算。

b) 不使用国家医疗机构运输工具的情况下:按每公里0.2升汽油的价格计算单程运输费用。指定转院的医疗机构向患者支付运输费用后,再与贫困人口医疗和治疗基金结算。

3. 对于第2条第1、2、3款规定对象,根据《医疗保险法》及其配套法规的规定,对患者需自付的医疗保险费用部分进行补助,自付金额达到100,000元以上。

4. 对于第2条第4款规定对象,若无医疗保险,在国家医疗机构(县级及以上)一次就诊或治疗费用超过1,000,000元的情况下,对患者需自付的费用部分进行补助;若有医疗保险,则按第139/2002/QĐ-TTg号决定第4条第3款的规定进行补助。

5. 若患者自行选择医疗机构(跨区域或超区域)或选择自费医疗服务,则按照现行规定执行费用结算。

条 2. 废除第5条2002年10月15日第139/2002/QĐ-TTg号政府总理关于为穷人提供医疗和治疗的决定。

条 3. 机制与组织实施

1. 各省人民政府负责巩固、维持和发展根据2002年10月15日第139/2002/QĐ-TTg号政府总理关于为穷人提供医疗和治疗的决定成立的穷人医疗救助基金;具体规定第1条第3款本决定所规定的程序、手续和补助金额,符合地方医疗救助基金的财政平衡能力。

2. 穷人医疗救助基金在地方年度预算中进行平衡。

3. 卫生部牵头,会同财政部指导组织实施本决定。

4. 劳动和社会事务部会同民族委员会指导各地方确定享受本决定支持制度的对象。

5. 发展和改革委员会会同省级人民政府、外交部、财政部、卫生部动员国内和国外组织和个人、各国政府和非政府组织对基金的支持。

6. 建议越南祖国阵线中央委员会及其成员组织动员组织和个人支持穷人医疗救助基金,并监督按照本决定的规定执行情况。

第四条 施行日期

本决定取代2009年9月11日第113/2009/QĐ-TTg号政府总理关于补充若干条款的决定(关于2008年2月5日第24/2008/QĐ-TTg、25/2008/QĐ-TTg26/2008/QĐ-TTg和27/2008/QĐ-TTg号政府总理关于到2010年北中部、西原、湄公河三角洲、中北部山区经济社会发展若干机制和政策的决定)中的第1条第2款和第3款关于部分资助住院病人(从县级医院及以上级别医院接受治疗)的餐费、住宿费和交通费的规定。

第五条。 本决定自2012年4月15日起生效。

条6. 各部部长、相当于部级机构的首长、政府直属机构的首长、各省和直辖市人民委员会主席负责执行本决定。

总理

阮晋勇

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其引用 7
21/2014/QĐ-UBND Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 19/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND Về nâng mức hỗ trợ đối với khu phố, ấp, tổ dân phố, tổ nhân dân. 已失效 44/2014/QĐ-UBND Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về huy động các nguồn lực và mức hỗ trợ xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Trị đến năm 2020 已失效 30/2020/QĐ-UBND Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Tiêu chí số 14, Phụ lục tiêu chí xã an toàn thực phẩm ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 12/11/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa về ban hành quy định tiêu chí, trình tự thủ tục, hồ sơ công nhận, công khai xã, phường, thị trấn an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh 已失效 47/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2016/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thành lập Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 27/2017/QĐ-UBND Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Quy định về phí thư viện trên địa bàn tỉnh nghệ an 生效中
被其修订补充 2
14/2012/QĐ-TTg
决定第14/2012/QĐ-TTg号对政府总理2002年10月15日第139/2002/QĐ-TTg号决定关于贫困人员的诊疗进行修改和补充
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 49
28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác các tuyến sông, kênh, rạch trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 01/2016/QĐ-UBND Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND Quy định chế độ hỗ trợ và công tác phí đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại cơ quan hành chính nhà nước các cấp (áp dụng cơ chế một cửa, một cửa liên thông) trên địa bàn Thành phố. 已失效 538/2014/QĐ-UBND Quyết định số 538/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hỗ trợ khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 362/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND tỉnh 已失效 24/2015/QĐ-UBND Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường chi phí hỗ trợ của cán bộ, công chức, viên chức, sinh viên thuộc diện được áp dụng các chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; xây dựng nguồn cán bộ quy hoạch dự bị dài hạn và thu hút nhân tài trên địa bàn tỉnh khi vi phạm cam kết. 已失效 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị quận Phú Nhuận 生效中 07/2020/QĐ-UBND Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định 16/2014/QĐ-UBND ngày 13/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định quản lý, điều hành và sử dụng Quỹ phòng chống tội phạm của tỉnh Thái Nguyên 生效中 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về một số vấn đề liên quan đến việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 75/2021/QĐ-UBND Quyết định số 75/2021/QĐ-UBND Hợp nhất Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Du lịch với Đài phát thanh truyền hình thành Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh huyện Văn Lâm trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện Văn Lâm 已失效 35/2015/QĐ-UBND Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh An Giang 已失效 26/2014/QĐ-UBND Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định mức chi trả chế độ nhuận bút trích lập và sử dụng Quỹ nhuận bút đối với các cơ quan báo chí, Đài phát thanh, Truyền thanh, Truyền hình và Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa 已失效 53/2018/QĐ-UBND Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ một số quy định tại Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh 生效中 27/2015/QĐ-UBND Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi phí chi trả phụ cấp đặc thù vào giá dịch vụ y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND BAn hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; xây dựng, quản lý, lưu trữ, cập nhật và chỉnh lý hồ sơ địa chỉnh, cơ sở dữ liệu đất đai và các nội dung quản lý đất đai theo quy định trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 已失效 123/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 123/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi đối với một số nội dung chi có tính chất đặc thù thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 29/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 29/2014/QĐ-UBND VỀ CƠ CHẾ HỖ TRỢ XÂY DỰNG SÂN THỂ THAO CÁC XÃ, THỊ TRẤN VÀ SÂN THỂ THAO THÔN TRÊN ĐỊA BÀN NÔNG THÔN TỈNH HẢI DƯƠNG, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020 VÀ ĐIỀU CHỈNH NÂNG MỨC HỖ TRỢ KINH PHÍ XÂY DỰNG MỚI NHÀ VĂN HÓA THÔN, KHU DÂN CƯ; XÂY DỰNG PHÒNG HỌC KIÊN CỐ VÀ HỖ TRỢ CÁC XÃ ĐẠT TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ Y TẾ, GIAI ĐOẠN 2011 - 2020 已失效 84/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 84/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục kèm theo Nghị quyết số 57/2023/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của HĐND tỉnh Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 2015/QĐ-UBND Quyết định 2015/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 15/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND Phê chuẩn Đề án "Tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và bảo đảm chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ giai đoạn 2022-2025" 已失效 101/NQ-HĐND Nghị quyết số 101/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 130/2008/NQ-HĐND ngày 05/12/2008 của HĐND tỉnh về việc nâng mức hỗ trợ tiền ăn trong thời gian điều trị nội trú tại các bệnh viện thuộc tỉnh cho bệnh nhân nghèo trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 181/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 181/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ người thuộc hộ nghèo, người bệnh tâm thần, người bị nhiễm HIV/AIDS và một số đối tượng có hoàn cảnh khó khăn khi khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế 生效中 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành 生效中 58/2014/QĐ-UBND Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND Đính chính Phụ lục Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thuỷ sản khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 生效中 33/2013/QĐ-UBND Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế phối thực hiện cơ chế một cửa về kiểm tra chất lượng; vệ sinh, an toàn thực phẩm đối với hàng hóa nhập khẩu vào Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 已失效 16/2016/QĐ-UBND Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện Nghị định 56/2012/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ giữa ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận với Hội Liên hiệp Phụ nữ quận Phú Nhuận 生效中 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh về việc quy định bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án; phân cấp thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 已失效 23/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 23/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP LIÊN NGÀNH VỀ GIẢI QUYẾT VIỆC NUÔI CON NUÔI CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI 已失效 39/2019/QĐ-UBND Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 生效中 16/2015/QĐ-UBND Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc xử lý kỷ luật cán bộ xã, phường, thị trấn 已失效 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Ban hành “quy chế phối hợp làm việc giữa ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất hà nội với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố và Ủy ban nhân dân các quận, huyện có khu công nghiệp” 已失效 67/2015/QD-UBND Quyết định số 67/2015/QD-UBND Quy định chế độ hỗ trợ việc khám, chữa bệnh cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 4 已失效 30/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND Về nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2012 生效中 362/2014/QĐ-UBND Quyết định số 362/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 34/2017/QĐ-UBND Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 72/2010/QĐ-UBND ngày 05/10/2010 và Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 07/01/2011 của UBND tỉnh Nghệ An 生效中 39/2013/QĐ-UBND Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2011/QĐ-UBNDngày 20/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012-2015 已失效 287/2014/QĐ-UBND Quyết định số 287/2014/QĐ-UBND Về việc hỗ trợ kinh phí cho đối tượng cận nghèo mua bảo hiểm y tế 生效中 01/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG VỀ VIỆC BAN HÀNH “ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT CÓ THỜI HẠN (ĐẤT MƯỢN THI CÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG” 生效中 18/2016/QĐ-UBND Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND Về việc phê duyệt mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Bình quản lý từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020-2021 已失效 01/2015/QĐ-UBND Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cần Giờ. 已失效 21/2016/QĐ-UBND Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Về việc phân cấp, ủy quyền trong lĩnh vực cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị khu phố trên ñịa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 1205/2013/QĐ-UBND Quyết định số 1205/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 33/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 61/2013/QĐ-UBND Quyết định số 61/2013/QĐ-UBND Về việc bổ sung các thủ tục hành chính vào quy định giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở y tế, ban hành kèm theo Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 26/4/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 生效中 44/2012/QĐ-UBND Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Quy định về Quản lý, bảo vệ, phát triển rừng, bảo tồn thiên nhiên, sử dụng rừng, gây nuôi động vật rừng và quản lý đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效
废止 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。