政府令第146/2017/NĐ-CP号令对政府2016年7月1日第100/2016/NĐ-CP号令和2015年2月12日第12/2015/NĐ-CP号令的部分条款进行修改和补充。

本令对政府令第218/2013/NĐ-CP号关于增值税和企业所得税的若干条款进行修改。具体而言,本令详细规定了计算超过自愿退休基金、人寿保险以及具有社会保障性质的基金限额的支出的方法。本令自2018年2月1日起生效。

Số hiệu146/2017/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành财政部
Người kýNguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
Cập nhật17/06/2026
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành16/12/2017
Ngày áp dụng01/02/2018
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

本令对政府令第218/2013/NĐ-CP号关于增值税和企业所得税的若干条款进行修改。具体而言,本令详细规定了计算超过自愿退休基金、人寿保险以及具有社会保障性质的基金限额的支出的方法。本令自2018年2月1日起生效。

Đối tượng áp dụng

各部部长、各部级机构首长、政府直属机构首长、省(直辖市)人民政府主席及有关组织和个人

Các điểm cốt lõi

  • 修改政府令第218/2013/NĐ-CP号关于企业所得税第九条第二款第o项。
  • 在一个月或一个季度内,货物和服务出口额达到300万元人民币以上的纳税人可以按月或按季申请退还增值税。
  • 本令自2018年2月1日起施行。
  • 财政部负责详细指导实施本令。
  • 税务机关将对连续两年未被处罚且不属于高风险组别的出口生产企业先行退税,后进行检查。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 提高自愿退休基金、人寿保险以及具有社会保障性质的基金的有效使用。
  • 加强对出口货物的税收管理。
  • 确保纳税人在增值税退税方面的权益。

❓ Câu hỏi thường gặp

本令何时生效?

本令自2018年2月1日起施行。

谁负责详细指导实施本令?

财政部负责详细指导实施本令。

税务机关有权对哪些纳税人先行退税,后进行检查?

税务机关将对连续两年未被处罚且不属于高风险组别的出口生产企业先行退税,后进行检查。

Toàn văn

中华人民共和国国务院
-------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

数:146/2017/NĐ-CP

河内,二零一七年十二月十五日

 

修正、补充若干条文的政府法令第100/2016/NĐ-CP号令和政府第12/2015/NĐ-CP号令

根据 组织法 二零一五年六月十九日;

根据 增值税法 二零零八年六月三日; 增值税法修正案 二〇一三年六月十九日; 税收征管法、特别消费税法和增值税法若干条文的修正法 二零一六年四月六日;

根据 企业所得税法 二零零八年六月三日; 企业所得税法修正案 二〇一三年六月十九日;

根据 修正、补充若干税收法律条文的法律 2014年11月26日;

遵照财政部部长的建议;

政府发布修正、补充若干条文的政府法令第100/2016/NĐ-CP号令和政府第12/2015/NĐ-CP号令。

第一条 对政府于二零一三年十二月十八日发布的第209/2013/NĐ-CP号令(关于详细规定并指导实施若干增值税法条款,并经政府第100/2016/NĐ-CP号令修正补充)进行修正、补充。

1. 第三条第一项修正、补充如下:

“11. 出口产品是指未加工成其他产品的矿产资源和矿物。

出口产品是指直接从主要为矿产资源和矿物的原材料加工而成的产品,其矿产资源和矿物的总价值加上能源成本占该产品生产成本的51%以上,但不包括以下情况:

- 出口产品是从企业直接开采或委托其他企业加工的矿产资源和矿物中加工而成,在加工过程中已形成其他产品后再继续加工成出口产品(封闭式加工流程或按工序设立分厂、工厂),如果符合增值税法第十二条第二款第三项规定的条件,则该出口产品适用零税率。

- 出口产品是从企业购买或委托其他企业加工的矿产资源和矿物中加工而成,在加工过程中已形成其他产品后再继续加工成出口产品(封闭式加工流程或按工序设立分厂、工厂),如果符合增值税法第十二条第二款第三项规定的条件,则该出口产品适用零税率。

- 出口产品是从非矿产资源和矿物的主要原材料(已经加工成其他产品的矿产资源和矿物)中加工而成的产品,如果符合增值税法第十二条第二款第三项规定的条件,则该出口产品适用零税率。

第五条第二十三项规定的矿产资源和矿物是指国内来源的矿产资源和矿物,包括:金属矿物;非金属矿物;原油;天然气;煤层气。

加工投入的矿产资源和矿物的价值确定如下:对于直接开采的矿产资源和矿物,是直接和间接开采成本,不包括将矿产资源和矿物从开采地点运输到加工地点的成本;对于用于进一步加工的购买的矿产资源和矿物,是实际购买价格,不包括将矿产资源和矿物从购买地点运输到加工地点的成本。

能源成本包括:燃料、电力、热能。

矿产资源和矿物价值及能源成本占产品生产成本的比例根据上一年度决算确定,并在出口年度内保持稳定。对于首次出口产品的年度,该比例根据投资方案确定并在出口年度内保持稳定;如果没有投资方案,则该比例根据出口产品的实际情况确定。

财政部负责,与相关机构合作,具体指导确定本款规定的未经加工成其他产品的矿产资源和矿物。

“3. 登记检验单位进行检查,在现场检查结束后的一个工作日内,如检查结果符合国家技术标准和国家标准的要求,则按相关规定颁发内河船舶安全技术和环境保护证书;如检查结果不符合要求,则通知组织和个人。”。

“3. 在一个月(对于按月申报的情况)或一个季度(对于按季度申报的情况)内,如果企业的货物和服务出口包括以下情况:进口后出口至非关税区的货物;进口后出口至国外的货物,且进项增值税未抵扣金额达到300万元及以上,则可按月或按季度申请退还增值税;如果一个月或一个季度内进项增值税未抵扣金额不足300万元,则可在下一个月份或季度抵扣;如果既有出口货物和服务,又有国内销售货物和服务,经过冲减后,出口货物和服务的进项增值税未抵扣金额达到300万元及以上,则企业可以申请退税。企业必须单独核算用于生产和销售出口货物和服务的进项增值税,如果无法单独核算,则根据出口货物和服务收入占各期增值税申报总收入的比例确定进项增值税。

对于以下情况,企业不得申请退还增值税:进口后出口的货物未在海关活动区域内完成出口手续;出口货物未在海关活动区域内完成出口手续。

税务机关对生产出口货物的纳税人先行退税,后进行检查,该纳税人连续两年未因走私、非法跨境运输货物、逃税或欺诈性商业行为而受到处罚;且纳税人不属于根据《税收征收管理法》及其实施条例规定被列为高风险对象。

第二条 对国务院于2013年12月26日发布的第218号令《企业所得税法实施条例》第九条第二款第十项进行修改和补充,该条例已由国务院于2015年2月12日发布的第12号令《企业所得税法实施条例》第一条规定进行了修改和补充。

十、超出每月每人三万元的部分用于自愿退休基金的提取缴纳、购买自愿退休保险和人寿保险给员工;超出法律规定范围的社会保险、医疗保险部分用于提取缴纳具有社会保障性质的基金(包括强制性补充退休基金)、医疗保险基金和失业保险基金给员工;

提取缴纳自愿退休基金、具有社会保障性质的基金、购买自愿退休保险和人寿保险给员工的支出,在不超出本条款规定的限额外,还必须在以下文件之一中具体记载享受条件和金额:劳动合同;集体劳动协议;公司、总公司、集团的财务制度;由董事长、总经理或经理根据公司财务制度规定的奖励制度。

第三条 实施细则

本法令自2018年2月1日起生效。

条 5 |||

一、财政部负责执行本法令。

二、各部部长、相当于部级的机构负责人、政府直属机构负责人、省和直辖市人民政府主席以及与本法令有关的组织和个人负责执行本法令。

发送单位:
- 省市人民代表大会、省市政府;
- 中央办公厅和各中央委员会;
各部、相当于部的机构、政府所属机构;
- 各省、自治区直辖市人民代表大会常务委员会和人民政府;
中央办公厅及党中央各部门;
- 全国人民代表大会常务委员会办公室;
- 最高人民法院;
- 民族委员会及全国人民代表大会各专门委员会;
- 国家审计署;
- 最高人民法院;
最高人民检察院;
- 國家審計署;
- 国家金融监管总局;
政策性银行;
发展银行;
- 中华全国工商业联合会中央委员会;
- 各中央群众团体机构;
- 国务院:总理,各副总理,国务委员,政府秘书长,网上政务服务大厅主任,各司局及直属单位,公报;
- 存档:文通、财通(2b)。KN 204

附件一
总理

聂文俊


Nguyễn Xuân Phúc

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 20
76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 Hết hiệu lực 14/2008/QH12 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 Còn hiệu lực 106/2016/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế số 106/2016/QH13 Hết hiệu lực 13/2008/QH12 Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 Hết hiệu lực 32/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 32/2013/QH13 Còn hiệu lực 71/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71/2014/QH13 Hết hiệu lực 13/2023/TT-BTC Thông tư số 13/2023/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Nghị định số 49/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 07 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 12/2015/NĐ-CP, Nghị định số 100/2016/NĐ-CP và Nghị định số 146/2017/NĐ-CP và sửa đổi, bổ sung Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 09 năm 2021 của Bộ Tài chính Hết hiệu lực 39/2018/TT-BTC Thông tư số 39/2018/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Còn hiệu lực 43/2019/TT-BTC Thông tư số 43/2019/TT-BTC Hướng dẫn quy định tại Khoản 4 Điều 24 Nghị định số 82/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định về quản lý Khu công nghỉệp và Khu kỉnh tế Còn hiệu lực 27/2021/TT-BTC Thông tư số 27/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 19/2014/TT-BTC ngày 11 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam Còn hiệu lực 93/2018/TT-BTC THÔNG TƯ SỐ 93/2018/TT-BTC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TẠI THÔNG TƯ SỐ 19/2014/TT-BTC NGÀY 11/02/2014 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH QUY ĐỊNH THỦ TỤC TẠM NHẬP KHẨU, TÁI XUẤT KHẨU, TIÊU HỦY, CHUYỂN NHƯỢNG XE Ô TÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY CỦA ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC HƯỞNG QUYỀN ƯU ĐÃI, MIỄN TRỪ TẠI VIỆT NAM Hết hiệu lực 25/2018/TT-BTC Thông tư số 25/2018/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Bộ Tài chính Còn hiệu lực 83/2020/TT-BTC Thông tư số 83/2020/TT-BTC Hướng dẫn khoản 3 Điều 7 Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch Covid-19 Còn hiệu lực 92/2019/TT-BTC Thông tư số 92/2019/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30 tháng 5 năm 2014 quy định về hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa của người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mang theo khi xuất cảnh Còn hiệu lực 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Hết hiệu lực 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2024 Hết hiệu lực 34/2020/QĐ-UBND Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2020. Hết hiệu lực 40/2018/QĐ-UBND Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2019. Hết hiệu lực
146/2017/NĐ-CP
政府令第146/2017/NĐ-CP号令对政府2016年7月1日第100/2016/NĐ-CP号令和2015年2月12日第12/2015/NĐ-CP号令的部分条款进行修改和补充。
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 11
30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Ban hành cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 38/2024/QĐ-UBND Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Quy chế phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Còn hiệu lực 40/2018/QĐ-UBND Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Yên Bái Còn hiệu lực 34/2020/QĐ-UBND Quyết định 34/2020/QĐ-UBND Còn hiệu lực 23/2020/QĐ-UBND Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16 /2020/QĐ-UBND Bãi bỏ một phần văn bản quy phạm pháp luật Hết hiệu lực 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm phát triển quỹ đất trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên Hết hiệu lực 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND BAn hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; xây dựng, quản lý, lưu trữ, cập nhật và chỉnh lý hồ sơ địa chỉnh, cơ sở dữ liệu đất đai và các nội dung quản lý đất đai theo quy định trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình và nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 31/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 số 31/2013/QH13 Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.