通知第15/2017/TT-BGDĐT号令修改和补充普通教师工作制度若干条款,该制度由2009年10月21日第28/2009/TT-BGDĐT号通知发布并附带制定。

通知第15/2017/TT-BGDĐT号令修改和补充普通教师工作制度若干条款。本文件详细规定了工作时间、暑假时间、课时定额以及大学预科学校教师的减课节数。

Document No.15/2017/TT-BGDĐT
Document type通知
Issuing authority教育与培训部
Signed byNguyễn Thị Nghĩa — Thứ trưởng
Updated17/06/2026
Sector教育与培训
Field未分类
Issued date09/06/2017
Effective date01/08/2017
Expiry date01/06/2025
Status已失效
✦ Smart summary

通知第15/2017/TT-BGDĐT号令修改和补充普通教师工作制度若干条款。本文件详细规定了工作时间、暑假时间、课时定额以及大学预科学校教师的减课节数。

Scope of application

在公立教育机构如小学、初中、高中和大学预科学校的教师。

Key points

  • 大学预科学校教师每年工作42周(条5)。
  • 教师每年暑假时间为两个月(条5)。
  • 校长和副校长的课时定额具体规定(条7)。
  • 大学预科学校班主任每周减少3节课(条8)。
  • 女教师有12个月以下婴儿的,每周可减少3节课(条10)。

🌐 Social impact of this document

  • 增加大学预科学校教师的工作时间,以提高教学质量。
  • 减少校长和副校长的教学时间,使他们能够专注于管理工作。
  • 对于有12个月以下婴儿的女教师,其工作时间将减少,以支持女性劳动者。

❓ Frequently asked questions

大学预科学校教师每年需要工作多少周?

42周/年(条5)。

教师每年的暑假时间是多久?

两个月(条5)。

大学预科学校班主任每周可以减少多少节课?

每周3节课(条8)。

Full text

教育部


 

数:15/2017/TT-BGDĐT

中华人民共和国
独立 自由 幸福

河内,二零一七年六月九日

 

通知

修改、补充若干条款关于普通教师工作制度的规定,该规定由第二十八号2009年10月21日通知发布 通知号 28/2009/TT-BGDĐT 二零零九年十月二十一日 教育部部长

 
   

 

根据 根据二零一七年五月二十五日第69/2017/NĐ-CP号政府法令关于教育部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据二零零六年八月二日第75/2006/NĐ-CP号政府法令关于《教育法》若干条款的实施细则和指导办法; 根据二零一一年五月十一日第31/2011/NĐ-CP号政府法令关于修改、补充第75/2006/NĐ-CP号二零零六年八月二日政府法令关于《教育法》若干条款的实施细则和指导办法;根据二零一三年一月九日第7/2013/NĐ-CP号政府法令关于修改第一款第十三项第31/2011/NĐ-CP号二零一一年五月十一日政府法令关于修改、补充第75/2006/NĐ-CP号二零零六年八月二日政府法令关于《教育法》若干条款的实施细则和指导办法;

根据一九九九年九月十七日第188/1999/QĐ-TTg号总理决定关于四十分周工作制;

根据教育司司长的建议;

关于干部、公务员、职员的培训和继续教育; 通知修改、补充若干条款关于普通教师工作制度的规定,该规定由第二十八号2009年10月21日通知发布 通知号 28/2009/TT-BGDĐT 二零零九年十月二十一日 教育部部长

条1. 修改和补充以下条款: 关于普通教师工作制度的规定 通知 s的若干条款28/2009/TT-BGDĐT 二零零九年十月二十一日 教育部部长颁布

  1. 第二条第一款修改、补充如下:

“1.本规定适用于公立教育机构的教师,包括:小学、初中、高中、多级学校、寄宿民族学校、半寄宿民族学校、专门学校、为残疾人设立的学校(以下简称普通学校)和预科大学。”

  1. 第三条修改、补充如下:

“第三条 教师的任务

教师的任务按照小学章程、初中和高中的章程以及多级学校的章程;寄宿民族学校、半寄宿民族学校、专门学校和预科大学的组织和活动规则执行。”

  1. 补充第五条第二款a如下:

“2a. 预备大学教师的工作时间为42周,其中:

  1. 28周用于教学和教育活动,按照学年计划规定;
  2. 12周用于学习、提高和提升能力、编写教材、科学研究和其他按学年计划安排的活动;
  3. 1周用于新学年的准备工作;
  4. 1周用于学年总结工作。”
  1. 第五条第三款a修改、补充如下:

“a) 教师每年的暑假时间为两个月(包括劳动法规定的年假),享受全额工资和津贴(如有)。”

5. 补充第六条第二款a如下:

“2a. 预备大学教师的教学定额为12课时。”

6. 第七条第二款修改、补充如下:

“2. 教学定额对校长和副校长。

校长每年的教学定额计算方式为:每周2课时乘以教学和教育活动规定的周数;

副校长每年的教学定额计算方式为:每周4课时乘以教学和教育活动规定的周数。”

7. 补充第七条第二款a如下:

“2a. 普通学校和预备大学的校长和副校长不得将兼职职务减少教学定额的规定替代本通知规定的教学定额。”

  1. 补充第八条第二款a、第五款a、第五款b如下:

“2a. 预备大学班主任每周减少3课时。”

“5a. 专业组副组长每周减少1课时。”

“5b. 预备大学兼任职能部门主任的教师每周减少3课时;

预备大学兼任职能部门副主任的教师每周减少1课时。”

9. 第九条第一款、第二款修改、补充如下:

“1. 在一级学校担任党委书记或支部书记(未成立党委的地方)的教师每周减少4课时,在其他级别的学校每周减少3课时。”

1a. 兼任工会工作的教师按照二零一六年三月二十八日第8/2016/TT-BGDĐT号通知关于公立教育机构中非专职工会工作人员教学定额减免的规定执行。“”

“2. 担任学校团委或团委副书记的教师享受二零一三年二月六日第13/2013/QĐ-TTg号总理决定关于共青团员和学生会干部在教育机构和职业培训机构中的待遇和政策的规定。”

10. 补充第十条第二款a如下:

“2a. 预备大学女教师有12个月以下婴儿的,每周减少3课时。”

11. 第十一条第二款修改、补充如下:

“2. 除课堂主要教学任务外,教师还必须完成校长分配的专业活动和其他活动。这些活动转换成课时计入教师总授课时间的方式如下:

a) 对于被动员作为教育监察员的教师,工作时间转换按照二零一四年九月十六日第31/2014/TT-BGDĐT号部长通知关于修改、补充二零一二年十二月二十一日第54/2012/TT-BGDĐT号部长通知关于教育监察员的规定进行。”

b) 对于由教育和培训处、市教育和培训局、教育部组织参与指导、培训、专业进修工作的教师,每节实际指导、培训、进修课按1.5节定额计算;

c) 学校组织的课外报告和学生创新实践活动(有教案或教学计划或报告提纲)的每节实际报告课按1.5节定额授课计算;

d) 校长根据实际情况规定其他专业工作换算成授课节数的规定,并在获得教育和培训处处长、市教育和培训局局长、教育部部长按照分级管理权限对各教育机构的意见同意后执行;

12. 补充第十一条规定如下:

“2a. 校长、副校长的教学时数按照以下规定执行:

  1. 教授普通高中课程内容及特殊课程(如有)以及预科大学框架课程,该框架课程由教育部部长发布并指导;

b) 确保校长、副校长的教学时数符合本通知规定的定额标准,并在学校每年召开的公职人员、职员会议上公开;

13. 第十三条修改补充如下:

第十三条 普通学校和预科大学校长的责任。

普通学校和预科大学校长负责组织实施工作制度,并为教师实施本规定的工作制度创造条件;

条款2. 组织实施责任

各位办公厅主任、监察专员、国家教师和教育管理人员局长、教育部相关单位负责人、各省市政府主席、市教育和培训局局长负责执行本通知;

条 3. 生效日期

本通知自2017年8月1日起生效。/

 

 

部长签署

副部长


宁翠义

 

 

 

 

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 11
70/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2020/NQ-HĐND Ban hành một số chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2021 – 2025 Expired 07/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Phụ lục quy định cụ thể mức tiền công các kỳ thi giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Expired 38/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2023/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái từ năm học 2023-2024 đến hết năm học 2025-2026 Expired 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Kon Tum Expired 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Kon Tum Expired 27/2023/QĐ-UBND Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh Kon Tum Expired 32/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2022/NQ-HĐND sửa đổi bổ sung một số điều Nghị quyết số 70/2020/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về ban hành một số chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2021-2025 Expired 24/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 59/2021/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Yên Bái từ năm học 2021 - 2022. In effect 24/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND Về việc hỗ trợ kinh phí đối với các trường mầm non, phổ thông công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên In effect 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Về việc hỗ trợ kinh phí đối với các trường mầm non, phổ thông công lập, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên cấp huyện thuộc tỉnh Thái Nguyên năm 2020 In effect 14/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh về việc hỗ trợ kinh phí đối với các trường mầm non, phổ thông công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên Expired
15/2017/TT-BGDĐT
通知第15/2017/TT-BGDĐT号令修改和补充普通教师工作制度若干条款,该制度由2009年10月21日第28/2009/TT-BGDĐT号通知发布并附带制定。
已失效
↓ Documents affected by this document
Related 10
24/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 24/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC CHI TẬP HUẤN, BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐỂ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỚI, SÁCH GIÁO KHOA MỚI GIÁO DỤC PHỔ THÔNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH PHÚ YÊN Expired 38/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2023/NQ-HĐND Về một số chính sách đặc thù cho trẻ em mầm non, học sinh phổ thông xã đảo Thạnh An, huyện Cần Giờ từ năm học 2023-2024 In effect 24/2021/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 24/2021/NQ-HĐND VỀ VIỆC THÀNH LẬP VÀ QUY ĐỊNH VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN In effect 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND tỉnh In effect 32/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2022/NQ-HĐND Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang thuộc lĩnh vực y tế In effect 14/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND Phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Expired 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao Expired 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Expired 27/2023/QĐ-UBND Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội In effect 07/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Về việc quy định chính sách hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học viên giáo dục thường xuyên đang học tại các cơ sở giáo dục công lập trong năm học 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.