通知2012年第155号令关于新居民身份证费用的收费标准、征收、缴纳、管理和使用的规定

本通知规定了新居民身份证费用的收费标准、征收、缴纳、管理和使用。本通知适用于年满14周岁的中国公民在申请新办、换发或补发新居民身份证时,根据收取照片的方式和缴费对象的不同,收取不同的费用。

Số hiệu155/2012/TT-BTC
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành财政部
Người kýTrần Xuân Hà — Thứ trưởng
Cập nhật25/06/2026
Ngành财政
Lĩnh vực税务管理费用与收费
Ngày ban hành20/09/2012
Ngày áp dụng05/11/2012
Ngày hết hiệu lực01/01/2016
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

本通知规定了新居民身份证费用的收费标准、征收、缴纳、管理和使用。本通知适用于年满14周岁的中国公民在申请新办、换发或补发新居民身份证时,根据收取照片的方式和缴费对象的不同,收取不同的费用。

Đối tượng áp dụng

年满14周岁的中国公民

Các điểm cốt lõi

  • 年满14周岁的中国公民申请新办、换发或补发新居民身份证必须按照本通知的规定缴纳费用。
  • 费用标准:直接收取照片为每证30000元,间接收取照片为每证20000元;居住在山区、边境乡镇和海岛县的公民按规定的50%缴纳费用。
  • 新居民身份证发放机构可从收取的费用中提取30%用于支付收费工作所需费用。剩余的70%费用须上缴国家财政。
  • 本通知自2012年11月5日起生效,对于尚未具备条件实施新居民身份证发放的情况仍按现行规定执行。
  • 父母、配偶、烈士子女(未满18岁);伤残军人;享受与伤残军人同等待遇的人;伤残军人和享受与伤残军人同等待遇人的子女(未满18岁);残疾军人;居住在民族委员会规定的高寒地区乡镇的公民;符合法律规定属于贫困家庭的公民;未满18岁且父母双亡、无依无靠的公民;因国家行政区划调整而更换新居民身份证的公民免交费用。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:减轻了符合条件的公民的经济负担。
  • 消极影响:增加了公民申请新居民身份证的成本。

❓ Câu hỏi thường gặp

哪些公民需要缴纳费用?

年满14周岁的中国公民在申请新办、换发或补发新居民身份证时必须按照本通知的规定缴纳费用。

费用标准是多少?

费用标准:直接收取照片为每证30000元,间接收取照片为每证20000元;居住在山区、边境乡镇和海岛县的公民按规定的50%缴纳费用。

哪个机构负责收取费用?

新居民身份证发放机构是负责收取费用的机构,并可从收取的费用中提取30%用于支付收费工作所需费用。

上缴国家财政的费用是多少?

收取机构须将剩余的70%费用按规定上缴国家财政。

哪些公民可以免除或减少费用?

父母、配偶、烈士子女(未满18岁);伤残军人;享受与伤残军人同等待遇的人;伤残军人和享受与伤残军人同等待遇人的子女(未满18岁);残疾军人;居住在民族委员会规定的高寒地区乡镇的公民;符合法律规定属于贫困家庭的公民;未满18岁且父母双亡、无依无靠的公民;因国家行政区划调整而更换新居民身份证的公民免交费用。

Toàn văn

财政部

中华人民共和国
独立 自由 幸福
编号:155/2012/TT-BTC
河内,2025年7月3日2012年9月20日

通知

关于居民身份证新证费用的收费标准、征收、缴纳、管理和使用的规定

_________________________

 

根据《费用和税金条例》第38/2001/PL-UBTVQH10号,二〇〇一年八月二十八日;

根据2002年6月3日国务院第57号令《关于实施<收费和费用管理条例>的实施细则》;根据2006年3月6日国务院第24号令对2002年6月3日国务院第57号令的部分条款进行修改和补充;

根据2008年11月27日第118/2008/NĐ-CP号政府法令,对财政部的职能、任务、权限和组织结构作出规定;

根据1999年2月3日国务院第5号令《关于居民身份证的规定》;根据2007年11月19日国务院第170号令对1999年2月3日国务院第5号令的部分条款进行修改和补充;

根据2004年5月11日总理第446号决定批准的居民身份证生产、发放和管理项目;

考虑税收政策司司长的意见,

财政部部长发布本通知,规定居民身份证新证费用的收费标准、征收、缴纳、管理和使用的具体事项如下:

第一条 范围与对象

一、本通知规定了居民身份证新证费用的收费标准、征收、缴纳和管理使用的具体事项,依据总理2004年5月11日第446号决定。

二、自2014岁起,越南公民申请办理新的、更换或补办居民身份证新证时,必须按照本通知的规定缴纳费用。

三、免缴费用的情形

(一)烈士的父母、配偶、未满18岁的子女;因公致残人员及其配偶和未满18岁的子女;病退军人;居住在民族委员会规定的山区乡、镇的公民;符合法律规定贫困家庭的公民;

(二)未满18岁且双亲去世、无依无靠的公民;

(三)因国家调整行政区划而更换居民身份证新证的情况。

第二条 收费标准

单位:元/身份证

姓名

免职情形

新发

更换

重新颁发

1

现场拍照(通过摄像头)

(通过摄像头获取的图像)

30.000

50.000

70.000

2

非现场拍照(不含照相费)

居住在山区乡、镇及边境乡的公民,以及海岛县的公民,缴纳居民身份证新证费用为本通知规定标准的50%。

20.000

40.000

60.000

第三条 组织征收、缴纳、管理和使用费用

居民身份证新证费用属于国家预算收入,其管理和使用如下:

一、负责征收费用的机构是发放居民身份证新证的机构,可从所收取的费用中留取30%用于支付征收费用的工作。留取给征收费用机构的资金确定为100%,分配如下:

(一)征收费用的机构可留取85%用于居民身份证新证的发放、管理和征收工作。

(二)隶属于公安部治安管理局的社会秩序管理行政总局可留取15%用于维护和运行居民身份证新证数据系统的管理工作。

社会治安管理行政分局和省、直辖市公安分局应按月或季度计算留取资金的比例,并根据本通知的规定,从暂存账户中开具委托付款单,将款项转至受益单位。国家金库根据委托付款单将款项转入社会治安管理行政总局的账户。

二、剩余的70%由征收费用的机构按规定上缴国家预算。该部分资金的管理和使用,以执行“居民身份证生产、发放和管理”项目的指导原则为准,由财政部制定。

一、本通知自2012年11月5日起生效。

条 4. 生效和过渡规定

二、尚未具备条件发放居民身份证新证的地方,继续按照现行规定执行费用的征收、缴纳和管理使用制度。

三、与费用征收、缴纳、管理和公开制度有关的其他内容,如本通知未作说明,则按照财政部2002年7月24日第63号通知、2006年5月25日第45号通知(对2002年7月24日第63号通知进行修改和补充)、2011年2月28日第28号通知(关于执行《税收管理法》若干条款的指导原则)以及国务院2007年5月25日第85号令、2010年10月28日第106号令的规定执行。

四、属于缴纳费用对象的组织和个人及相关机构负责执行本通知。

五、在执行过程中如有问题,请及时向财政部反映,以便审查并提供进一步指导。

/

部长签署
副部长
聂文俊
陈春海

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Được dẫn chiếu bởi 17
08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn huyện Bình Chánh. Hết hiệu lực 54/2015/QĐ-UBND Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND Về việc uỷ quyền xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 117/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2014/NQ-HĐND Quy định về phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Hết hiệu lực 45/2014/QĐ-UBND Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh năm 2015 Hết hiệu lực 43/2014/QĐ-UBND Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 176/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 176/2015/NQ-HĐND Ban hành tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 15/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020 Hết hiệu lực 33/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND Về Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh An Giang giai đoạn 2016 - 2020 Hết hiệu lực 05/2014/TT-BCA Thông tư số 05/2014/TT-BCA Quy định biểu mẫu sử dụng trong công tác cấp, quản lý chứng minh nhân dân Hết hiệu lực 33/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu và tỷ lệ điều tiết một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Hết hiệu lực 176/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 176/2015/NQ-HĐND Về lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 54/2015/QĐ-UBND Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về đối tượng, mức thu, chế độ quản lý lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 45/2014/QĐ-UBND Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND Về việc quy định lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 117/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2014/NQ-HĐND Mức thu các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 15/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND Về các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực
Căn cứ 11
170/2007/NĐ-CP Nghị định số 170/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 05/1999/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 1999 của Chính phủ về Chứng minh nhân dân Còn hiệu lực 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí Hết hiệu lực 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí Hết hiệu lực 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí Hết hiệu lực 05/1999/NĐ-CP Nghị định số 05/1999/NĐ-CP Về chứng minh nhân dân Còn hiệu lực 118/2008/NĐ-CP Nghị định số 118/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính Hết hiệu lực 19/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2015/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định Còn hiệu lực 37/2014/QĐ-UBND Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND Bãi bỏ quy định thu lệ phí cấp chứng minh nhân dân tại Quyết định 06/2009/QĐ-UBND về việc thu lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn thành phố Hà Nội Còn hiệu lực 26/2014/QĐ-UBND Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 08/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND Về mức thu, quản lý, sử dụng một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 43/2014/QĐ-UBND Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND V/v thu Lệ phí cấp Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực
155/2012/TT-BTC
通知2012年第155号令关于新居民身份证费用的收费标准、征收、缴纳、管理和使用的规定
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.