通知第16/2023/TT-BNV号关于纸质底稿整编的经济定额和技术标准

通知第16/2023/TT-BNV号关于纸质底稿整编的经济定额和技术标准,适用于使用国家财政资金的机关和组织。该文件确定了实施整编活动所需的人力、机械设备、工具、办公用品和能源的标准。

Số hiệu16/2023/TT-BNV
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành内务部
Người kýPhạm Thị Thanh Trà — Bộ Trưởng Bộ Nội Vụ
Cập nhật11/06/2026
Ngành内务
Lĩnh vực文书档案国家文书档案
Ngày ban hành15/11/2023
Ngày áp dụng01/01/2024
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

通知第16/2023/TT-BNV号关于纸质底稿整编的经济定额和技术标准,适用于使用国家财政资金的机关和组织。该文件确定了实施整编活动所需的人力、机械设备、工具、办公用品和能源的标准。

Đối tượng áp dụng

使用国家财政资金的机关和组织进行纸质底稿整编活动

Các điểm cốt lõi

  • 使用国家财政资金的机关和组织→必须按照本通知的规定(第二条)执行纸质底稿整编的经济定额和技术标准
  • 进行纸质底稿整编活动的单位→根据本通知的规定(第四条)确定实施整编活动所需的人力、机械设备、工具、办公用品和能源的标准
  • 进行纸质底稿整编活动以建立数据库的单位→根据本通知的规定(第四条)确定实施整编活动所需的人力、机械设备、工具、办公用品和能源的标准
  • 进行纸质底稿整编活动的单位→在制定符合实际情况的经济定额和技术标准时,不得超过本通知规定的最高限额(第五条第一项)
  • 鼓励不使用国家财政资金进行纸质底稿整编活动的机关和组织采用本通知发布的经济定额和技术标准(第五条第二项)

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 使用国家财政资金的机关和组织将有依据更有效地管理和实施纸质底稿整编活动
  • 应用经济定额和技术标准有助于在整编过程中节约成本
  • 不使用国家财政资金的单位也被鼓励采用这些规定以提高整编活动的质量

❓ Câu hỏi thường gặp

通知第16/2023/TT-BNV号何时生效?

通知自2024年1月1日起生效(第六条)

单位可以自行制定经济定额和技术标准吗?

可以,单位可以根据实际情况制定符合自身条件的经济定额和技术标准,但不得超过本通知规定的最高限额(第五条第一项)

通知第16/2023/TT-BNV号取代哪个文件?

通知取代内务部长于2010年4月29日发布的第03/2010/TT-BNV号通知,关于纸质底稿整编的经济定额和技术标准(第六条)

不使用国家财政资金的单位应否采用本通知?

鼓励不使用国家财政资金进行纸质底稿整编活动的机关和组织采用本通知发布的经济定额和技术标准(第五条第二项)

通知规定了哪些内容?

通知规定了纸质底稿整编的经济定额和技术标准,包括流程;劳动定额;机械设备定额;工具定额;物资、办公用品定额;能耗定额(第一条)

Toàn văn

B 内务

_____________

号: 16/2023/TT-BNV

中华人民共和国

独立 自由 幸福

______________________

越南社会主义共和国河内市,公元 1511 2023年

通知

规定经济-技术定额
整理纸质基础材料

______________________

根据 档案法 2011年11月11日;

根据政府第 32/2019/NĐ-CP 2019年4月10日第三条 实施制度和政策的原则政府关于下达任务、订购或招标提供使用国家预算资金的经常性费用的公共服务的规定;政府m,使用国家财政预算资金的公共服务;i国费用;i 常费;

根据二〇〇六年十一月二十九日《体育法》和二〇一八年六月十四日《关于修改、补充〈体育法〉若干条款的决定》;

根据2022年9月12日由政府颁布的第63/2022/NĐ-CP号法令,规定内务部的职能、任务、权限和组织结构;

根据国家档案局局长的建议;

内务部部长发布本通知,规定经济-技术定额整理纸质基础材料。 2. 税务分局印制的发票 本通知规定经济-技术定额整理纸质基础材料包括流程;劳动定额;机械设备定额;工具设备定额;物资办公用品定额;能耗定额。

第一条 调整范围

使用国家预算资金的机构和组织进行整理纸质基础材料活动。

第二条 适用对象

1. 整理纸质基础材料的劳动定额是完成一米材料所需的劳动时间,由直接劳动定额、管理劳动定额和服务劳动定额组成。

条3. 术语解释

a) 直接劳动定额是指执行整理纸质基础材料流程各步骤所需的实际工作时间总和;

b) 管理劳动定额是指管理整理纸质基础材料过程所需的工作时间总和;

c) 服务劳动定额是指为整理纸质基础材料提供服务所需的工作时间总和,包括整理地点的服务;检查设备、工具、整理室;清洁工作场所;保护。

2. 机械设备和工具设备定额是指用于整理一米纸质基础材料的机械设备和工具设备使用时间。机械设备和工具设备定额以小时计算,一小时等于八小时。

机械设备使用时间按照财政部现行规定关于固定资产管理、折旧和摊销制度在机构、组织和单位以及由国家分配给企业管理但不计入企业国有资产部分的规定执行。

3. 物资、办公用品和能耗定额是指整理一米纸质基础材料所需的各种物资、办公用品和能源消耗量。

4. 材料米是指在整理前垂直排列并紧挨着的一米材料长度。

5. 零散材料是指未分类、未归档成文件的材料。

6. 初步归档材料是指已按某一问题、事件或对象归档,但尚未满足归档要求,需要进一步检查、补充和修改的材料。

7. 复杂系数是指材料整理复杂程度。复杂程度取决于整理过程中所需采取的措施。复杂系数根据形成档案单位的功能、职责、权限;档案成分多样、内容复杂;时间;语言和物理状态等因素确定。

第四条 经济-技术定额

1. 确定经济-技术定额的依据包括:整理流程;劳动定额;机械设备定额;工具设备定额;物资、办公用品定额;能耗定额;复杂系数。

2. 经济-技术定额实施整理纸质基础材料流程(系数1)适用本通知附件一。

3. 经济-技术定额实施整理纸质基础材料流程用于建立数据库(系数1)适用本通知附件二。

4. 复杂系数适用本通知附件三。

1. 本通知规定的整理纸质基础材料的经济-技术定额为最高限额。如有必要,各单位可根据实际情况制定符合实际条件的经济-技术定额,但不得超过本通知规定的限额。

条5. 组织实施

2. 鼓励不使用国家预算资金进行整理纸质基础材料活动的单位采用本通知规定的经济-技术定额。

3. 各部、相当于部级的机构、政府机关、各省、直辖市人民政府和其他相关机构负责执行本通知。

1. 本通知自2024年1月1日起生效。

条 6. 生效

2. 本通知取代内务部长于2010年4月29日发布的第03/2010/TT-BNV号通知,规定整理纸质材料的经济-技术定额。

在执行本通知过程中如遇困难,请有关机构、组织和个人向内务部反映,以便审议和决定。

中共中央;

发送单位:
- 国有资本管理局; 央委员会;
- 国务院总理、国务院副总理;
- 国家审计署;
- 最高人民法院;
- 政府办公厅;
- 中央党务办公室及各党委部门;
- 全国人民代表大会常务委员会办公室;
- 各部、相当于部级的机构、政府直属机构;
- 国家审计署;
- 最高人民检察院;
- 最高人民法院;
- 全国工商联;
- 国有资产监督管理委员会;
- 国家金融监管总局;
- 各政治社会团体中央机关;
各省、直辖市人大常委会、人民政府;
法制审查局(司法部);
- 各省、直辖市内务厅;
- 公报;政府门户网站;
- 内务部:部长、副部长、内务部所属和直属机构;
内务部官方网站
- 存档:VT,VTLTNN。

部长

 

 

 

范氏Thanh Trà

本文件附有附件。下载以查看全部内容。
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 19
63/2022/NĐ-CP Nghị định số 63/2022/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ Hết hiệu lực 01/2011/QH13 Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 Hết hiệu lực 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập Còn hiệu lực 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên Còn hiệu lực 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ lưu trữ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Còn hiệu lực 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Lai Châu Còn hiệu lực 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Còn hiệu lực 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực lưu trữ tài liệu sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái Còn hiệu lực 27/2024/QĐ-UBND Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực Lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 49/2024/QĐ-UBND Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các hoạt động dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 27/2024/QĐ-UBND Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công cơ bản, thiết yếu sử dụng ngân sách nhà nước trong công tác lưu trữ thuộc lĩnh vực nội vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Còn hiệu lực 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy tiếng Việt trên đi ̣a bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Kon Tum Còn hiệu lực 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 3 Điều 1 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 27/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định, về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước, thuộc lĩnh vực lưu trữ tỉnh Nam Định Còn hiệu lực 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Lưu trữ Hết hiệu lực 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ tỉnh Hà Nam Còn hiệu lực 41/2024/QĐ-UBND Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND ngày 26/11/2020 của UBND tỉnh về việc ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Sơn La Còn hiệu lực 31/2024/QĐ-UBND Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữtrên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 63/2024/QĐ-UBND Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND uy định đơn giá chỉnh lý tài liệu nền giấy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực
16/2023/TT-BNV
通知第16/2023/TT-BNV号关于纸质底稿整编的经济定额和技术标准
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 15
36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trực thuộc Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình Hết hiệu lực 48/2025/QĐ-UBND Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền phê duyệt và giao nhiệm vụ thực hiện kế hoạch khuyến nông hàng năm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Phú Còn hiệu lực 41/2024/QĐ-UBND Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước trong công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Còn hiệu lực 46/2024/QĐ-UBND Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về nhà, công trình, mồ mả được xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 27/2024/QĐ-UBND Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 07/4/2022 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La Hết hiệu lực 49/2024/QĐ-UBND Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một phần Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 18/8/2016 của UBND tỉnh quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ban hành quy định tiêu chuẩn chức vụ cán bộ cấp xã và tiêu chuẩn chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Hết hiệu lực 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất, vị trí, mục đích của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Hết hiệu lực 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Còn hiệu lực 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định của Ủy ban nhân dân Quận 5 Còn hiệu lực 31/2024/QĐ-UBND Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để tổ chức xây dựng bảng giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Yên Bái Còn hiệu lực 63/2024/QĐ-UBND Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Ban hành mức bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất; đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La Hết hiệu lực 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Thái Nguyên, Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực với các cơ quan có chức năng quản lý đất đai, cơ quan tài chính và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.