令第166号2007年国务院令规定全国最低工资标准

根据国务院令第166号2007年,自2008年1月1日起,全国最低工资标准为每月540,000越南盾,适用于国家机关、事业单位和企业的劳动者,但不包括外资企业。此标准作为计算其他工资和额外津贴的基础。

문서 번호166/2007/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관内务部
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트28. 06. 2026
산업劳动荣军与社会、内务、财政
분야水利
발행일16. 11. 2007
발효일01. 01. 2008
효력 만료일21. 05. 2009
상태已失效
✦ 스마트 요약

根据国务院令第166号2007年,自2008年1月1日起,全国最低工资标准为每月540,000越南盾,适用于国家机关、事业单位和企业的劳动者,但不包括外资企业。此标准作为计算其他工资和额外津贴的基础。

적용 범위

国家机关、武装力量、政治社会团体的劳动者;国家事业单位的劳动者;国有企业公司;合作社、家庭户和个人雇佣劳动者的劳动者。

핵심 사항

  • 自2008年1月1日起,从事最简单工作的劳动者将获得每月540,000越南盾的最低工资。
  • 全国最低工资标准适用于国家机关、事业单位和国有企业,但不包括外资企业。
  • 最低工资标准作为计算其他工资和额外津贴的基础。
  • 实施全国最低工资标准的资金由国家财政从不同来源保障,包括节省10%经常性支出,并至少使用制度保留收入的40-50%。
  • 劳动和社会事务部负责调整各时期的全国最低工资标准。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 通过提高最低工资水平来增强劳动者的权益,但也给国家机关和事业单位带来了财务压力。
  • 帮助企业和合作社平衡收支,保持稳定运营。

❓ 자주 묻는 질문

全国最低工资标准是多少?

每月540,000越南盾。

谁可以享受这一最低工资标准?

国家机关、事业单位和国有企业的劳动者。

全国最低工资标准从何时开始实施?

自2008年1月1日起。

实施全国最低工资标准的资金来自哪里?

节省10%经常性支出,并至少使用制度保留收入的40-50%。

谁负责调整最低工资标准?

劳动和社会事务部。

전문

规定全国最低工资标准

________________

中华人民共和国国务院

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据1994年6月23日通过的《劳动法》;2002年4月2日通过的《关于修改和补充〈劳动法〉若干条款的法律》;2006年6月29日通过的《关于修改和补充〈劳动法〉若干条款的法律》;

根据第十一届全国人民代表大会常务委员会于2006年6月29日通过的第56号决议 关于2006-2010年经济社会发展计划;

考虑到劳动和社会事务部部长、内务部部长和财政部长的建议,

令:

第一条。本法令规定的全国最低工资标准,自2008年1月1日起适用于从事最简单工作并在正常条件下工作的劳动者,每月为540,000越南盾。

条 2.

第一条 本法令规定的全国最低工资标准适用于:

(一)国家机关、武装力量、政治组织、政社组织;

(二)国家事业单位;政治组织、政社组织的事业单位;非公有制事业单位,依照法律规定成立并运营;

(三)依照《国有企业法》成立并管理运营的企业;

(四)依照《公司法》由国家全资拥有的有限责任公司;

(五)依照《公司法》成立并管理运营的企业;

(六)合作社、合作社联合体、合作组、农场、家庭户、个人及其他在越南雇佣劳动力的组织。

第二条 本法令规定的全国最低工资标准不适用于外资企业、外国机构、国际组织和个人外国人。

条3。本法令规定的全国最低工资标准作为:

(一)计算各机关、单位、组织按照第二条第一款第(一)、(二)、(三)、(四)项规定所适用的工资等级、工资表、工资补贴和其他制度的规定依据。

(二)计算第三条第一款第(三)、(四)、(五)、(六)项规定所适用的企业、组织和个人的地区最低工资。

(三)自2008年1月1日起,根据政府2007年6月26日发布的第110/2007/NĐ-CP号法令关于因重组国有企业而产生的多余劳动力政策的规定,计算对多余劳动力的补助。

(四)计算按最低工资标准提取的各项费用及享受的各种待遇。

第四条。本法令规定的全国最低工资标准所需资金由以下来源保障:

(一)从各级行政机关和中央部委及各省、直辖市所属事业单位节约10%经常性支出(不包括工资和具有工资性质的支出)。

(二)对于有收入的事业单位,使用至少40%留成收入。特别对于医疗卫生事业单位,使用至少35%留成收入(扣除药品、血液、输液、化学制品、消耗品和替换品的成本后)。

(三)使用至少40%留成收入的行政机关有收入部分。

(四)使用地方财政增收的50%。

(五)中央预算保障:

(一)补充资金以实施全国最低工资标准,在中央部委和各省、直辖市已按规定执行第四条第一、二、三、四项但仍有不足的情况下;

(二)支持困难地区,确保按照政府2003年10月21日发布的第121/2003/NĐ-CP号法令规定,村、镇、街道、村民小组和居民小组的非专职干部平均每人每月获得三分之一最低工资标准的补助。

第五条。企业在实施全国最低工资标准时所需的资金由企业承担,并计入成本或生产运营费用。

第六条.

第一条 劳动和社会事务部在征求越南总工会、雇主代表和相关部委的意见后,向政府提出调整全国最低工资标准的建议,指导实施第三条第一款第(三)、(四)、(五)、(六)项规定所适用的组织和个人的最低工资标准;指导按照第三条第三款规定计算多余劳动力的补助,根据政府2007年6月26日发布的第110/2007/NĐ-CP号法令。

第二条 内务部负责,与财政部及相关部委配合,指导实施第二条第一款第(一)、(二)项规定所适用的机关、单位、组织的最低工资标准。

第三条 国防部、公安部在与内务部、财政部达成一致后,指导实施其管辖范围内的对象的最低工资标准。

第四条 财政部负责,与相关部委配合,承担责任:

(一)指导计算和平衡实施最低工资标准所需资金,按照本法令第四条规定;

(二)审核并补充中央部委和各省、直辖市实施最低工资标准所需资金,按照第四条第五款第(一)项规定,并确保对困难地区的专项补助资金,按照第四条第五款第(二)项规定,并汇总报告总理实施结果。

2. 授权信贷机构与外币兑换代理机构之间的外币买卖汇率根据双方签订的代理协议确定,符合现行外汇管理规定。。本法令自2008年1月1日起生效.

废除2004年12月14日发布的第203/2004/NĐ-CP号法令关于最低工资标准的规定 和政府2006年9月7日发布的第94/2006/NĐ-CP号法令关于调整全国最低工资标准。

条8。各部部长、相当于部长的机构负责人、政府直属机构负责人、省、直辖市人民政府主席负责执行本法令。/。

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 32
74/2006/QH11 Nghị quyết số 74/2006/QH11 Về chương trình hoạt động giám sát của Quốc hội năm 2007 발효 중 35/2002/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Lao động số 35/2002/QH10 만료됨 56/2006/QH11 Nghị quyết số 56/2006/QH11 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2006 - 2010 발효 중 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 03/2008/TT-BXD Thông tư số 03/2008/TT-BXD Hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình 만료됨 30/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 30/2007/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung và mức lương tối thiểu vùng đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động 만료됨 05/2007/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 05/2007/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - Xã hội và đơn vị sự nghiệp 만료됨 154/2007/TT-BTC Thông tư số 154/2007/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc năm 2008 발효 중 29/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 29/2007/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung, mức lương tối thiểu vùng đối với công ty Nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ 만료됨 31/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 31/2007/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng theo Nghị định số 184/2007/NĐ-CP ngày 17/12/2007 và Nghị định số 166/2007/NĐ-CP ngày 16/11/2007 của Chính phủ 발효 중 2457/QĐ-UBND Quyết định số 2457/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đơn giá nhân công trồng và chăm sóc rừng năm 2008 만료됨 247/QĐ-UBND Quyết định số 247/QĐ-UBND Về việc quy định mức phụ cấp cho nhân viên thú y cấp xã 만료됨 1122/QĐ-UBND Quyết định số 1122/QĐ-UBND “V/v Điều chỉnh dự toán xây dựng công trình theo Thông tư số 03/2008/TT-BXD ngày 25/01/2008 của Bộ Xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh phúc” 발효 중 2238/QĐ-UBND Quyết định 2238/QĐ-UBND bổ sung dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2008 do Ủy ban nhân dân quận 8 ban hành 발효 중 29/2008/QĐ-UBND Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 37/2008/QĐ-UBND Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo Nghị định số 166/2007/NĐ-CP và Nghị định số 167/2007/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ và Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20 tháng 3 năm 2008 của Bộ Xây dựng 만료됨 10/2008/QĐ-UBND Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND Về giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với các quận - huyện. 만료됨 09/2008/QĐ-UBND Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND Về giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với các sở - ngành thành phố. 만료됨 08/2008/QĐ-UBND Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND Về giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với các phường - xã, thị trấn. 만료됨 93/2008/QĐ-UBND Quyết định số 93/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành “Đơn giá dịch vụ công ích đô thị đối với công tác thu gom vận chuyển và xử lý rác; sản xuất, duy trì cây xanh đô thị và duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Giang” 만료됨 166/QĐ-UBND Quyết định số 166/QĐ-UBND Về việc: Ban hành Bảng giá ca máy và thiết bị thi công XDCT, Bảng lương nhân công trong XDCB 만료됨 16/2008/QĐ-UBND Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND V/v quy định đối tượng và mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; bí thư chi bộ, trưởng thôn, bản, tô dân phố; công an viên, nhân viên y tế thôn, bản 만료됨 123/2008/NQ-HĐND12 Nghị quyết số 123/2008/NQ-HĐND12 Về việc quy định đối tượng và mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; bí thư chi bộ, trưởng thôn, bản, tổ dân phố; công an viên, nhân viên y tế thôn, bản 만료됨 11/2008/QĐ-UBND Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND V/v: Ban hành Đơn giá dịch vụ công ích đô thị 만료됨 38/2008/QĐ-UBND Quyết định số 38/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều chỉnh dự toán xây dựng công trình áp dụng theo Thông tư số 03/2008/TT-BXD ngày 25 tháng 01 năm 2008 của Bộ Xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 13/2008/QĐ-UBND Quyết định số 13/2008/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh dự toán các loại công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đối với các Bộ đơn giá do UBND tỉnh ban hành 만료됨 17/2008/QĐ-UBND Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện Thông tư số 03/2008/TT-BXD ngày 25/01/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình 만료됨 14/2008/QĐ-UBND Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về phân bổ ngân sách và đơn giá chi công tác vệ sinh môi trường đô thị giai đoạn 2008 - 2010 trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 10/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn và Bảo vệ dân phố tỉnh Lào Cai 만료됨 26/2008/QĐ-UBND Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 41/2008/QĐ-UBND Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND Về việc công bố bảng giá nhân công, hệ số điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công cho các công trình duy tu đường, hè phố, tổ chức giao thông và hoàn trả kết cấu mặt đường sau khi cải tạo công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng vốn nhà nước do ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quản lý 만료됨 18/2008/QĐ-UBND Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND Về việc công bố bảng giá nhân công, hệ số điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công cho các công trình xây dựng sử dụng vốn nhà nước do ủy ban nhân dân thành phố hà nội quản lý xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨
인용됨 27
110/2007/NĐ-CP Nghị định số 110/2007/NĐ-CP Về chính sách đối với người lao động dôi dư do sắp xếp lại công ty nhà nước 발효 중 53/2008/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 53/2008/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY ĐỊNH CHI TIÊU TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI VÀO LÀM VIỆC TẠI TỈNH, CHI TIÊU TỔ CHỨC CÁC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ TẠI TỈNH VÀ CHI TIÊU TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC (BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 283/2007/QĐ-UBND NGÀY 01 THÁNG 11 NĂM 2007 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN) 만료됨 18/2008/TT-BLĐTBXH Thông tư số 18/2008/TT-BLĐTBXH Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 12/2003/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 5 năm 2003 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 114/2002/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Chính phủ về tiền lương 만료됨 44/2008/QĐ-UBND Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy định xét tuyển vào viên chức đối với ng­êi lao động đang hợp đồng làm việc trong ngành Giáo dục - Đào tạo và ngành Y tế 만료됨 97/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 97/2008/NQ-HĐND Vê việc bổ sung, điều chỉnh và ban hành mới một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 110/2008/NĐ-CP Nghị định số 110/2008/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động 만료됨 101/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 101/2008/NQ-HĐND Về chia tách xã Pù Nhi huyện Mường Lát thành 2 xã: Pù Nhi và Nhi Sơn huyện Mường Lát 발효 중 87/2009/TT-BTC Thông tư số 87/2009/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc năm 2009 발효 중 62/2010/TT-BTC Thông tư số 62/2010/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc năm 2010 발효 중 23/2008/TT-BLĐTBXH Thông tư số 23/2008/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với công ty nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ 만료됨 43/2008/QĐ-UBND Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý, sử dụng Lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 45/2008/QĐ-UBND Quyết định số 45/2008/QĐ-UBND Về việc Ban hành giá các loại đất và phân loại đường phố thị xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2009 만료됨 54/2011/TT-BTC Thông tư số 54/2011/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo quy định tại Nghị định số 22/2011/NĐ-CP ngày 04/4/2011 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung và Nghị định số 23/2011/NĐ-CP ngày 04/4/2011 của Chính phủ điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã nghỉ việc 발효 중 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động của Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng làm đại diện chủ sở hữu 발효 중 08/2009/TT-BTC Thông tư số 08/2009/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện trợ cấp khó khăn đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang có mức lương thấp, đời sống khó khăn và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc năm 2009 발효 중 24/2008/TT-BLĐTBXH Thông tư số 24/2008/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động 만료됨 190/2011/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 190/2011/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 16 tháng 4 năm 2007 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện nghị định số 159/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về việc thực hiện chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia Kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ 발효 중 03/2008/QĐ-UBND Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh 만료됨 18/2008/QĐ-UBND Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hậu Giang 만료됨 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 45/2008/QĐ-UBND Quyết định số 45/2008/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 44/2008/QĐ-UBND Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng, lắp đặt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 03/2008/QĐ-UBND Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND Về việc hỗ trợ đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 101/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 101/2008/NQ-HĐND Về phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2009 만료됨 97/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 97/2008/NQ-HĐND Về dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2009 만료됨 53/2008/QĐ-UBND Quyết định số 53/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách thành phố hà nội giai đoạn 2009-2010 만료됨 43/2008/QĐ-UBND Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần khảo sát xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨
166/2007/NĐ-CP
令第166号2007年国务院令规定全国最低工资标准
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 18
17/2008/QĐ-UBND Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 28/2008/QĐ-UBND Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định 540/2004/QĐ.UB ngày 12/3/2004 và Quyết định số 614/2004/QĐ.UB ngày 23/3/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 발효 중 26/2008/QĐ-UBND Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước về Quyền tác giả, quyền liên quan trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 10/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND Về việc không thu hút phí dự thi, dự tuyển trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨 37/2008/QĐ-UBND Quyết định số 37 /2008/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 29/2008/QĐ-UBND Quyết định số 29 /2008/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh 만료됨 13/2008/QĐ-UBND Quyết định số 13/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Tài chính tỉnh Hậu Giang 만료됨 93/2008/QĐ-UBND Quyết định số 93/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ trợ cấp đối với học sinh dân tộc thiểu số ở các thôn, xã, miền núi, vùng cao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 09/2008/QĐ-UBND Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, sử dụng điện nông thôn 만료됨 10/2008/QĐ-UBND Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Nội vụ tỉnh Hậu Giang 만료됨 166/QĐ-UBND Quyết định số 166/QĐ-UBND Về việc áp dụng quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01/7/2025 thuộc lĩnh vực Văn hóa, thể thao và du lịch 발효 중 11/2008/QĐ-UBND Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Tư pháp tỉnh Hậu Giang 만료됨 38/2008/QĐ-UBND Quyết định số 38/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban tôn giáo tỉnh Gia Lai trên cơ sở bộ phận tôn giáo thuộc Sở Nội vụ tách chuyển ra 발효 중 08/2008/QĐ-UBND Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 16/2008/QĐ-UBND Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang 만료됨 123/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 123/2008/NQ-HĐND Chương trình hoạt động giám sát và chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2009 발효 중 41/2008/QĐ-UBND Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND Về việc giao kế hoạch vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu và vốn Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2009 만료됨 14/2008/QĐ-UBND Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Công Thương tỉnh Hậu Giang 만료됨
인용 12
121/2003/NĐ-CP Nghị định số 121/2003/NĐ-CP Về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 60/2005/QH11 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 만료됨 14/2003/QH11 Luật Doanh nghiệp Nhà nước số 14/2003/QH11 만료됨 20/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2007/NQ-HĐND thông qua tổng biên chế hành chính và quyết định biên chế sự nghiệp năm 2008 của tỉnh Thái Nguyên 만료됨 27/2007/QĐ-UBND Quyết định số 27/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về một số chính sách phát triển khoa học, công nghệ và nhân lực có trình độ 만료됨 167/2007/NĐ-CP Nghị định số 167/2007/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động 만료됨 2869/QĐ-UBND Quyết định số 2869/QĐ-UBND Về việc dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn chi ngân sách địa phương năm 2009 만료됨 2850/2007/QĐ-UBND Quyết định số 2850/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành một số cơ chế, giải pháp tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước tỉnh năm 2008 만료됨 2818/QĐ-UBND Quyết định số 2818/QĐ-UBND Về việc ban hành một số qui định tổ chức thực hiện ngân sách nhà nước tỉnh năm 2010 만료됨 23/2001/TTLT/BLÐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 23/2001/TTLT/BLÐTBXH-BTC hướng dẫn thực hiện chính sách miễn giảm học phí đối với học sinh sinh viên thuộc diện chính sách đang theo học tại các cơ sở giáo dục và đào tạo ngoài công lập 만료됨 20/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2007/NQ-HĐND về việc tình hình thực hiện ngân sách quận năm 2007, dự toán ngân sách năm 2008 do Hội đồng nhân dân quận Tân Bình ban hành 발효 중 27/2007/QĐ-UBND Quyết định số 27/2007/QĐ-UBND "V/v Giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách năm 2008 cho các Doanh nghiệp và các cơ quan, đơn vị trực thuộc tỉnh; Nhiệm vụ thu, chi ngân sách và mức bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh năm 2008 cho ngân sách địa phương các huyện, thành phố" 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.