通知第17/2005/TT-BXD号关于制定和管理城市公共服务预算价格的方法

通知第17/2005/TT-BXD号关于制定和管理城市公共服务预算价格的方法,适用于垃圾收集、排水系统清理、照明和绿化系统的维护等服务。预算价格由直接成本(材料、人工、车辆和设备)加上共同管理费用和规定利润确定。

文号17/2005/TT-BXD
文件类型通知
发布机关建设部
签署人Đinh Tiến Dũng — Thứ trưởng
更新29/06/2026
行业建设
领域未分类
发布日期01/11/2005
生效日期27/11/2005
失效日期19/04/2008
状态已失效
✦ 智能摘要

通知第17/2005/TT-BXD号关于制定和管理城市公共服务预算价格的方法,适用于垃圾收集、排水系统清理、照明和绿化系统的维护等服务。预算价格由直接成本(材料、人工、车辆和设备)加上共同管理费用和规定利润确定。

适用范围

城市公共服务如垃圾收集、排水系统清理、照明和绿化系统的维护;执行这些服务的组织和个人;交通运输局、建设局、省/市政府。

要点

  • 所有城市公共服务如垃圾收集、排水系统清理、照明和绿化系统的维护都必须遵守本通知;
  • 城市公共服务预算价格由直接成本(材料、人工、车辆和设备)加上共同管理费用和规定利润确定;
  • 共同管理费用按直接人工成本的百分比确定,具体为58-68%,视服务类型和地区而定;
  • 规定利润按总直接成本和共同管理费用的4%-5%计算;
  • 省/市政府应建立每种城市公共服务工作的单价,适用于其管辖区域;

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:提高城市公共服务质量,鼓励社会参与以提高财政资金使用效率;
  • 消极影响:可能增加执行城市公共服务的成本对组织和个人;

❓ 常见问题

城市公共服务预算价格如何确定?

城市公共服务预算价格=总直接成本(材料、人工、车辆和设备)+共同管理费用+规定利润。

共同管理费用如何按直接人工成本的百分比确定?

共同管理费用按直接人工成本的58-68%确定,视服务类型和地区而定。

规定利润如何计算?

规定利润按总直接成本和共同管理费用的4%-5%计算。

省/市政府如何建立每种城市公共服务工作的单价?

省/市政府应建立每种城市公共服务工作的单价,适用于其管辖区域。

本通知自何时生效并取代哪个通知?

本通知自发布之日起15日后生效,并取代建设部第05/2002/TT-BXD号通知。

全文

通知

关于制定和管理城市公共服务预算价格的指导方法

 

根据2002年11月5日政府第86/2002/NĐ-CP号法令,规定各部、相当于部级机构的职能、任务、权限和组织结构;

 

根据2003年4月4日政府第36/2003/NĐ-CP号法令,规定建设部的职能、任务、权限和组织结构;

根据国务院2005年3月11日发布的第31号令,关于生产和供应公共产品和服务的规定;

为了提高国家财政资金的使用效率,提高城市公共服务的质量,并鼓励各类经济成分的组织和个人参与实施城市公共服务,建设部特此指导制定和管理城市公共服务预算价格的方法如下:

第一部分 总则

一、本通知适用于以下城市公共服务:

- 收集、运输和填埋垃圾处理;

- 维护排水系统疏浚;

- 维护公共照明系统;

- 维护城市绿化系统。

二、城市公共服务预算价格是指根据已获有权机关批准的技术规程完成一定数量或全部服务产品所需的社会必要成本。按照本通知指导编制的城市公共服务预算价格是最高成本,供有权机关确定城市公共服务价格,并作为通过招标、订购或计划分配给组织和个人执行城市公共服务价格谈判、审议和决策的基础。

凡使用国家财政资金执行上述城市公共服务的任何组织和个人均须遵守本通知的规定。

第二部分 城市公共服务预算价格的制定方法

城市公共服务预算价格按以下方式确定:

 

城市公共服务预算价格

= {

每种城市公共服务工作的数量

44周

每种城市公共服务工作的单价

}+

 

共同管理费用

+

定额利润

 

一、每种城市公共服务工作的数量。

每种城市公共服务工作的数量根据计划分配、订购或由有权机关下达的紧急任务来确定,以执行城市公共服务。

二、每种城市公共服务工作的单价。

每种城市公共服务工作的单价包括直接成本:材料费、人工费、机械和设备使用费(称为直接费用)。具体如下:

2.1 材料费:指在执行城市公共服务过程中使用的主材料和辅材料费用。

 

材料费=

执行每单位工作量的城市公共服务所需各种材料的损耗定额

44周

各种材料的相应价格

 

执行每单位工作量的城市公共服务所需各种材料的损耗定额,按照建设部发布的预算定额或省级人民政府发布的相关规定;各种材料的相应价格由当地有权管理价格的机关发布或市场价格(材料单价不包括增值税)。

2.2 人工费:指直接从事城市公共服务的人工总费用。

 

人工费=

执行每单位工作量的城市公共服务所需各级工人日工耗损定额

44周

对应级别的工人日工资

 

执行每单位工作量的城市公共服务所需各级工人日工耗损定额,按照建设部发布的预算定额或省级人民政府发布的相关规定。

对应级别的工人日工资,包括:

+ 基本工资:根据2004年12月14日政府第205/2004/NĐ-CP号法令发布的AI表(城市工程工人)确定;

+ 各类补贴包括:夜班补贴、有害补贴;流动补贴;责任补贴和其他补贴(如有)。这些补贴的具体数额根据劳动和社会事务部的指导意见确定。

2.3 机械和设备使用费:指直接用于城市公共服务的机械和设备使用费用。

 

机械和设备使用费    设备与机械

=

执行每单位工作量的城市公共服务所需各种机械和设备的耗损定额

44周

相应的机械和设备台班费

 

执行每单位工作量的城市公共服务所需各种机械和设备的耗损定额,按照建设部发布的预算定额或省级人民政府发布的相关规定;相应的机械和设备台班费按照2005年4月15日建设部第06/2005/TT-BXD号通知关于制定施工机械和设备台班费计算方法的指导意见确定。

三、共同管理费用:指管理机构和辅助部门的费用;生产管理服务费用;为工人提供的服务费用(未包含在直接人工费中);偿还银行及其他金融机构贷款利息;加班餐费;各项费用和其它费用。共同管理费用不包括租赁场地和厂房的费用(如有)。

城市公共服务预算价格中的共同管理费用按执行每单位工作量的城市公共服务直接人工费的百分比确定,并在下表中具体规定:

表1

计量单位:百分比。

 

信息类别

公共服务类型

城市类型

特别

I

II

III ¸ V

1

 

收集、运输和填埋城市垃圾

58

62

63

65

2

维护城市排水系统疏浚

61

62

64

66

3

维护城市公共照明系统

62

63

65

67

4

维护城市绿化系统

64

66

67

68

 

* 如果城市公共服务工作量的机械和设备使用费超过直接费用的60%,则共同管理费用按机械和设备使用费的2.5%计算。

4. 定额利润从直接成本和共同管理费用的4%-5%计算,计入服务公共服务预算价格。

第三节 城市公共服务预算价格管理。

1. 根据本通知规定的城市某些类型服务的预算定额成本由住房和城乡建设部发布,并在全国统一实施;对于本通知中提到的城市某些类型公共服务工作项目以及未包含在现行预算定额目录中的其他公共服务类型,则由交通运输局与住房和城乡建设局(针对中央直辖市)或住房和城乡建设局(针对各省)合作研究制定各种定额,并提交省或市政府批准实施,同时向住房和城乡建设部报告以进行监督和检查;

2. 省级或中央直辖市级人民政府应为每种城市公共服务工作项目的单价制定并发布适用于该省或市的价格;

3. 根据本通知关于城市公共服务预算价格编制和管理方法的指导以及国家现行制度政策,交通运输局(针对中央直辖市)或住房和城乡建设局(针对各省)应组织编制并提交市长或中央直辖市级人民政府主席审批城市公共服务预算价格;

4. 城市公共服务预算价格是地方政府谈判、审议和决定城市公共服务价格及选择组织和个人签订经济合同执行城市公共服务的基础,采用招标、订购或分配计划的方式;

对于那些在地方上已经形成且相对稳定的城市公共服务工作项目的服务价格,地方政府可以使用这些价格作为城市公共服务预算价格;

5. 当原材料、工资和其他相关制度政策因政府机构发布而发生变化时,将调整城市公共服务预算价格或城市公共服务价格;

IV. 组织实施

1. 住房和城乡建设部定期或不定期地检查全国各地关于建立预算定额、单价和管理城市公共服务预算价格的情况;

2. 各省或中央直辖市级人民政府负责:

- 定期或不定期检查组织和个人根据已签署的服务合同完成城市公共服务工作的结果;

- 按照第31/2005/NĐ-CP号法令第三章的规定,重组由自己管理的国有公司,以履行公共服务任务;

- 制定优惠政策,鼓励组织和个人参与城市公共服务工作,以实现党和政府对城市公共服务社会化的政策;

3. 鼓励投资者在新开发的城市区域部分或全部投入使用后,但尚未移交给地方政府按照本通知规定执行的情况下进行投资建设;

4. 本通知自公布之日起十五日后生效,取代住房和城乡建设部2002年12月30日发布的第05/2002/TT-BXD号通知关于编制和管理城市公共服务成本的指导。过渡处理原则为:已签署的合同或经有权机关批准的成本预算(公共服务价格)不再重新审批。由于有权机关发布的制度政策变化而调整成本预算(公共服务价格)应按现行规定执行。

在执行过程中如遇问题,请各地方向住房和城乡建设部反映以便指导解决。/。

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 28
31/2005/NĐ-CP Nghị định số 31/2005/NĐ-CP Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 已失效 36/2003/NĐ-CP Nghị định số 36/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng 已失效 86/2002/NĐ-CP Nghị định số 86/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 已失效 1024/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1024/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá dịch vụ công ích đô thị. 已失效 184/2007/QĐ-UBND Quyết định số 184/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành “Đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị tỉnh Phú Yên” 已失效 185/2007/QĐ-UBND Quyết định số 185/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành “Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Phú Yên” 已失效 1070/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1070/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị khu vực tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 50/2007/QĐ-UB Quyết định số 50/2007/QĐ-UB Về việc ban hành đơn giá duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng thành phố Hà Nội 已失效 2757a/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2757a/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá dịch vụ công ích đô thị tỉnh Thái Nguyên 生效中 24/2007/QĐ-UBND Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND Ban hành đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 25/2007/QĐ-UBND Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh hệ số nhân công và bù giá nhiên liệu trong dự toán dịch vụ công ích đô thi đối với các Bộ đơn giá ban hành theo Quyết định số 12192/QĐ-UBND, số 12193/QĐ-UBND ngày 05/12/2003 và số 1070/2006/QĐ-UBND ngày 04/4/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 49/2006/QĐ-UBND Quyết định số 49/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá dự toán Duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng khu vực thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông 已失效 67/2006/QĐ-UBND Quyết định số 67/2006/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá dịch vụ công ích đô thị thị xã Hưng Yên - tỉnh Hưng Yên 已失效 89/2007/QĐ-UBND Quyết định số 89/2007/QĐ-UBND Về ban hành Bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống camera giao thông, bảng thông tin quang điện tử và hệ thống đèn tín hiệu giao thông khu vực thành phố Hồ Chí Minh. 生效中 13/2008/QĐ-UBND Quyết định số 13/2008/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh dự toán các loại công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đối với các Bộ đơn giá do UBND tỉnh ban hành 已失效 07/2008/QĐ-UBND Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành bộ đơn giá dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 06/2008/QĐ-UBND Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức dự toán dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 54/2007/QĐ-UBND Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 已失效 53/2007/QĐ-UBND Quyết định số 53/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 52/2007/QĐ-UBND Quyết định số 52/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 54/2007/QĐ-UBND Quyết định số 54 /2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk (DE NGHI DU AN KHONG DUYET, VI DA CO 01 BAN DUOC DUYET ROI) 生效中 53/2007/QĐ-UBND Quyết định số 53 /2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (DA CO 01 BAN DUOC CAP NHAT ROI) 生效中 51/2007/QĐ-UBND Quyết định số 51/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá dịch vụ: Thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị; duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 14/2006/QĐ-UBND Quyết định số 14/2006/QĐ-UBND V/v Ban hành đơn giá công tác dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 14/2008/QĐ-UBND Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về phân bổ ngân sách và đơn giá chi công tác vệ sinh môi trường đô thị giai đoạn 2008 - 2010 trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 59/2006/QĐ-UBND Quyết định số 59/2006/QĐ-UBND Ban hành bộ Đơn giá công tác duy trì hệ thống thoát nước Đô thị tỉnh Lào Cai 已失效 50/2007/QĐ-UBND Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng thành phố hà nội 已失效 34/2007/QĐ-UBND Quyết định số 34/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá duy trì, sửa chữa hệ thống thoát nước thành phố Hà Nội 已失效
17/2005/TT-BXD
通知第17/2005/TT-BXD号关于制定和管理城市公共服务预算价格的方法
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 15
2007/QĐ-UBND Quyết định số 2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn 生效中 53/2007/QĐ-UBND Quyết định số 53/2007/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2994/2005/QĐ-UB ngày 17/8/2005 của UBND tỉnh V/v phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005 - 2006 已失效 52/2007/QĐ-UBND Quyết định số 52/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá các loại đất đô thị loại III trên địa bàn thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 50/2007/QĐ-UBND Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Bắc Biển Hồ 生效中 89/2007/QĐ-UBND Quyết định số 89/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2007 已失效 51/2007/QĐ-UBND Quyết định số 51/2007/QĐ-UBND Về việc bổ sung nhiệm vụ cho Công ty phát triển hạ tầng Khu công nghiệp tỉnh. 已失效 14/2006/QĐ-UBND Quyết định số 14/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Hải Lăng trực thuộc Sở Y tế. 已失效 2006/QĐ-UBND Quyết định số 2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Du lịch huyện Yên Mỹ 已失效 24/2007/QĐ-UBND Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND Về việc cho phép thành lập Trạm y tế các phường, xã trên địa bàn quận Cẩm Lệ và huyện Hòa Vang 已失效 13/2008/QĐ-UBND Quyết định số 13/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Tài chính tỉnh Hậu Giang 已失效 14/2008/QĐ-UBND Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Công Thương tỉnh Hậu Giang 已失效 49/2006/QĐ-UBND Quyết định số 49/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo phòng, chống tội phạm buôn bán phụ nữ, trẻ em tỉnh 已失效 25/2007/QĐ-UBND Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Khu công nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 21/2006/QĐ-UBND ngày 03/4/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 已失效 34/2007/QĐ-UBND Quyết định số 34/2007/QĐ-UBND Chuyển đổi Lâm trường An Khê thành Ban Quản lý rừng phòng hộ Ya Hội 生效中 67/2006/QĐ-UBND Quyết định số 67/2006/QĐ-UBND về Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。