令第174/2007/ND-CP关于固体废物环境保护费的规定

令第174/2007/ND-CP规定了固体废物的环境保护费,包括缴费对象、收费标准、管理和使用制度以及处罚措施。该费用适用于从生产、经营和服务活动中产生的普通和危险固体废物。

文号174/2007/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关财政部
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
更新28/06/2026
行业财政
领域未分类
发布日期29/11/2007
生效日期22/12/2007
失效日期15/06/2015
状态已失效
✦ 智能摘要

令第174/2007/ND-CP规定了固体废物的环境保护费,包括缴费对象、收费标准、管理和使用制度以及处罚措施。该费用适用于从生产、经营和服务活动中产生的普通和危险固体废物。

适用范围

凡产生本规定所列固体废物的组织和个人均需缴纳环境保护费。

要点

  • 普通固体废物和危险固体废物的定义依据第59/2007/ND-CP号令确定。
  • 对普通固体废物的收费不超过每吨40,000元,对危险固体废物的收费不超过每吨6,000,000元。
  • 环境保护费用于处理固体废物,支持分类并投资建设处理设施。
  • 缴费义务人应按时足额缴纳环境保护费及卫生费给收费单位。
  • 税务机关负责监督、催缴环境保护费的收取、管理和使用。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:加强固体废物处理,减少环境污染。
  • 消极影响:增加企业及个人因生产、经营活动排放固体废物而产生的成本。

❓ 常见问题

哪些主体需要缴纳环境保护费?

从生产、经营和服务活动中产生普通和危险固体废物的组织和个人(不包括居民家庭日常生活产生的固体废物)。

收费标准是多少?

对于普通固体废物,每吨不超过40,000元;对于危险固体废物,每吨不超过6,000,000元。

环境保护费用于什么目的?

处理固体废物,支持分类,并投资建设处理设施。

缴费期限是多久?

缴费义务人应按月或季度按时足额缴纳环境保护费及卫生费给收费单位。

全文

V关于固体废物的环境保护费

__________________

中华人民共和国国务院

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据二零零五年十一月二十九日环境保护法;

根据2002年12月16日颁布的《国家预算法》;

根据2001年8月28日颁布的《收费和费用条例》;

考虑财政部部长的建议,

令:

I

总则

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本法令规定了关于固体废物的环境保护费;收费标准、征收、缴纳、管理和使用固体废物的环境保护费。

条 2.

1. 本法令规定的固体废物环境保护费的对象是生产、经营、服务或其他活动中产生的普通固体废物和危险固体废物(不包括个人或家庭日常生活中产生的普通固体废物)。

2. 第一款所指的普通固体废物和危险固体废物,按照2007年4月9日政府第59/2007/NĐ-CP号法令关于固体废物管理的规定确定和分类。

条 3. 缴纳固体废物环境保护费的对象是产生属于本法令第二条规定范围内的固体废物的组织和个人,但自行处理或签订符合环境标准的服务合同处理固体废物的除外。 处理固体废物的服务合同必须符合法律规定。

组织实施 如果越南社会主义共和国加入的国际条约与本法令的规定不同,则适用该国际条约的规定。

第二章

固体废物环境保护费的收费标准、征收、缴纳、管理和使用

第五条。 固体废物环境保护费的收费标准如下:

1. 对于从机关、商业机构、服务机构、工业生产场所、手工艺村等活动中产生的普通固体废物:每吨不超过40,000元。

2. 对于危险固体废物:每吨不超过6,000,000元。

条6. 根据本法令第五条规定的收费标准以及地方实际处理和销毁固体废物的情况,省人民代表大会或中央直辖市人民代表大会决定具体适用于地方各类固体废物、各地区和各类缴费对象的环境保护费收费标准。

2. 授权信贷机构与外币兑换代理机构之间的外币买卖汇率根据双方签订的代理协议确定,符合现行外汇管理规定。固体废物环境保护费是国家预算收入,其管理和使用如下:

1. 将收取的费用的一部分留给直接收费单位,用于支付收费过程中的费用,根据2002年6月3日政府第57/2002/NĐ-CP号法令和2006年3月6日政府第24/2006/NĐ-CP号法令对第57/2002/NĐ-CP号法令的部分条款进行修改补充的规定。

2. 剩余部分是地方预算收入,占100%,用于以下内容:

a) 确保符合环境标准的固体废物处理费用,如焚烧、消毒、中和、固化、卫生填埋固体废物,确保在处理过程中严格控制环境污染;

b) 支持固体废物分类的费用,包括宣传和提高公众在源头上分类固体废物的认识活动;

c) 支持建设填埋场、固体废物处理设施的投资,采用回收、再利用、处理和销毁固体废物的技术。

根据国家预算法、收费和费用法以及本条的规定,省人民代表大会或中央直辖市人民代表大会决定固体废物环境保护费的管理使用事宜,以适应实际情况。

条8缴费对象有义务按时足额缴纳固体废物环境保护费及卫生费给收费单位。收费单位应定期按月或季度将收取的费用扣除第一款规定的费用后缴入国家预算。

条9. 每年,在公历1月1日起60天内,收费单位必须向税务机关报告前一年在其管辖范围内收取、缴纳、管理和使用的费用情况,按照税收管理法的规定。

第十条税务机关负责检查、督促、决算收费单位收取、缴纳、管理和使用的固体废物环境保护费。

第三章

实施条款

条 11. 关于本法令规定的收费、缴纳、管理和使用固体废物环境保护费的投诉和举报及其处理,依照投诉和举报法和收费、费用法的规定执行。

条12. 缴费对象、固体废物环境保护费的收费组织和个人违反本法令的规定,视情节轻重,予以行政处罚或追究刑事责任。

第十三条本法令自登载公报之日起十五日后生效。

条14。 编号:45/VBHN-BQP

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 46
01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 52/2005/QH11 Nghị quyết số 52/2005/QH11 Về việc phê chuẩn Hiệp ước giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Vương quốc Campuchia bổ sung Hiệp ước hoạch định biên giới quốc gia năm 1985 生效中 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 已失效 205/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 205/2008/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 và bãi bỏ mục 2, Phần II Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 của HĐNĐ tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyển quyết định của HĐND tỉnh 生效中 39/2008/TT-BTC Thông tư số 39/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn 已失效 38/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2008/NQ-HĐND Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 2060/QĐ-UBND Quyết định số 2060/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường địa bàn thành phố Hải Phòng 已失效 121/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 121/2010/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn mức thu phí, chế độ quản lý, sử dụng và quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn 已失效 161/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 161/2009/NQ-HĐND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai và điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND của HĐND tỉnh 已失效 426/2012/QĐ-UBND Quyết định số 426/2012/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010; Nghị quyết số 68/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011; Nghị quyết số 74/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc sửa đổi, bổ sung Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 4/2009/QĐ-UBND Quyết định số 4/2009/QĐ-UBND Quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 25/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2008/NQ-HĐND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 已失效 76A/2008/QĐ-UBND Quyết định số 76A/2008/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 51/2012/QĐ-UBND Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 20/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 19/2010/QĐ-UBND Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND Về việc mức thu phí, chế độ quản lý, sử dụng và quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn 已失效 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về việc quy định các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 13/2010/QĐ-UBND Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 76/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND Về việc Quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 生效中 47/2014/QĐ-UBND Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 01/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) nộp ngân sách Nhà nước và để lại đơn vị thu các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán phí phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn 已失效 17/2008/QĐ-UBND Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 120/2008/NQ-HĐND(1) Nghị quyết số 120/2008/NQ-HĐND(1) Về ban hành quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn 已失效 90/2008/QĐ-UBND Quyết định số 90/2008/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 88/2008/QĐ-UBND Quyết định số 88/2008/QĐ-UBND Về thu phí vệ sinh và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Về việc quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước 生效中 13/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND Về việc quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước 生效中 32/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu và chế độ quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 02/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2009/NQ-HĐND Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 已失效 43/2013/QĐ-UBND Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 18/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND Về quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 264/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 264/2009/NQ-HĐND Thông qua đối tượng, mức thu, tỷ lệ trích nộp phí vệ sinh môi trường và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 2287/QĐ-UBND Quyết định số 2287/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/ 2009 về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND ngày 16/7/2008 của HĐND tỉnh về Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 86/2009/QĐ-UBND Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND Quy định đối tượng, mức thu, tỷ lệ trích nộp phí vệ sinh môi trường và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 18/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND Về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam 已失效 22/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2011/NQ- HĐND Ban hành Quy định danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 08/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 08/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND Về việc quy định một số loại phí,lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 11/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2009/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Sửa đổi khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 03/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2008/NQ-HĐND Về việc ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn 已失效 23/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND Về việc ban hành thống nhất các quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội, thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố 已失效
被其引用 9
59/2007/NĐ-CP Nghị định số 59/2007/NĐ-CP Về quản lý chất thải rắn 已失效 14/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 已失效 02/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2009/NQ-HĐND Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Trị đến năm 2020 已失效 48/2011/TT-BTNMT Thông tư số 48/2011/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 08/2009/TT-BTNMT ngày 15 tháng 07 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quản lý và bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp và cụm công nghiệp 已失效 10/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND Hỗ trợ kinh phí từ Ngân sách tỉnh để mua Bảo hiểm y tế cho Người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Chánh quận Thủ Đức 生效中 08/2009/TT-BTNMT Thông tư số 08/2009/TT-BTNMT Quy định quản lý và bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp và cụm công nghiệp 已失效 36/2009/QĐ-UBND Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành chính sách ưu đãi đối với vận động viên thể thao đạt thành tích cao tỉnh An Giang 生效中 14/2013/QĐ-UBND Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效
174/2007/NĐ-CP
令第174/2007/ND-CP关于固体废物环境保护费的规定
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 33
08/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND Về việc thông qua phương án đặt tên công trình công cộng trên địa bàn thị xã Vị Thanh 生效中 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 生效中 03/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2008/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, phố thị trấn Khe Sanh và thị trấn Lao Bảo, huyện Hướng Hóa 生效中 02/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Ninh Thuận 已失效 23/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND Về Chương trình xây dựng Nghị quyết và Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên năm 2009 已失效 47/2014/QĐ-UBND Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015 cho các huyện, thị xã, thành phố 已失效 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 32/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND Quyết định tổng biên chế sự nghiệp năm 2012 已失效 43/2013/QĐ-UBND Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí thoát nước thải áp dụng đối với Khu công nghiệp Quảng Phú 已失效 19/2010/QĐ-UBND Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND về việc ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại: nhà A1, C8, C9 khu chung cư Quang Trung, TP Vinh 已失效 18/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ cho Ban lâm nghiệp xã, thị trấn; Phó Ban lâm nghiệp xã, thị trấn và tổ trưởng tổ bảo vệ rừng – phòng cháy chữa cháy rừng thôn, bản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 264/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 264/2009/NQ-HĐND Về nhiệm vụ, giải pháp cấp bách nhằm ngăn chặn suy giảm kinh tế, duy trì tăng trưởng, bảo đảm an sinh xã hội 已失效 20/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Trị năm 2012 已失效 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy trình giải quyết khiếu nại trên địa bàn quận Phú Nhuận 生效中 88/2008/QĐ-UBND Quyết định số 88/2008/QĐ-UBND Ban hành bảng giá quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với muối, đất, đá, cát trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 17/2008/QĐ-UBND Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 01/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG VỀ VIỆC BAN HÀNH “ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT CÓ THỜI HẠN (ĐẤT MƯỢN THI CÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG” 生效中 25/2008/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 25/2008/NQ-HĐND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 71/2005/NQ-HĐND NGÀY 16 THÁNG 12 NĂM 2005 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỀ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TỈNH NINH THUẬN 已失效 90/2008/QĐ-UBND Quyết định số 90 /2008/QĐ-UBND Về phí dự thi, dự tuyển 已失效 86/2009/QĐ-UBND Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách năm 2009 已失效 2287/QĐ-UBND Quyết định số 2287/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức hỗ trợ đầu tư trồng rừng và chăm sóc rừng trồng phòng hộ, đặc dụng từ nguồn kinh phí hỗ trợ của ngân sách Trung ương thuộc Chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng 生效中 08/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND V/v chia tách và thành lập mới một số xã, thị trấn thuộc tỉnh Hậu Giang 已失效 51/2012/QĐ-UBND Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định Thi đua, Khen thưởng trong phong trào thi đua “Thái Nguyên chung sức xây dựng nông thôn mới” giai đoạn 2011 - 2015 已失效 120/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 120/2008/NQ-HĐND Về chương trình giám sát của HĐND tỉnh năm 2009 已失效 2008/QĐ-UBND Quyết định 2008/QĐ-UBND 生效中 18/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước được quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính 已失效 13/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ BẰNG Ô TÔ TRONG ĐÔ THỊ VÀ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH ĐÁP ỨNG NHU CẦU ĐI LẠI CỦA NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 76/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 11/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2009/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số đường, phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 01/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND Về tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng đầu năm và phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2014 已失效 13/2013/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 13/2013/NQ-HĐND VỀ PHÍ QUA CÁC PHÀ: DƯƠNG ÁO, LẠI XUÂN, QUANG THANH, BÍNH VÀ CẦU PHAO HÀN 已失效 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc các xã Chư Pơng, Ia Hla, Ia Blứ, Ia Blang, Bơ Ngoong, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。