令号175/1999/法令-CP关于调整最低工资标准、补贴和生活费的规定,适用于从国家预算经费中领取工资、补贴和生活费的对象

令号175/1999/法令-CP调整了从国家预算经费中领取工资、补贴和生活费对象的最低工资标准、补贴和生活费。调整幅度包括将最低工资提高至每月180,000越南盾,并将生活费和补贴提高25%。

Số hiệu175/1999/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành财政部
Người kýNguyễn Tấn Dũng — Phó Thủ tướng
Cập nhật21/06/2026
Ngành劳动荣军与社会
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành15/12/1999
Ngày áp dụng01/01/2000
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

令号175/1999/法令-CP调整了从国家预算经费中领取工资、补贴和生活费对象的最低工资标准、补贴和生活费。调整幅度包括将最低工资提高至每月180,000越南盾,并将生活费和补贴提高25%。

Đối tượng áp dụng

从国家预算经费中领取工资、补贴和生活费的对象

Các điểm cốt lõi

  • 劳动者→最低工资提高至每月180,000越南盾(第一条)
  • 村、镇、乡干部→生活费提高25%,高于现行规定(第一条)
  • 退休人员及享受社会保险待遇的对象→养老金和补贴提高25%(第一条)
  • 立功人员→增加15%的补贴基金,高于现行规定(第一条)
  • 各部委、行业和地区→必须按照规定设立和审核增加的工资、补贴和生活费基金(第二条)

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 国家预算支付工资的劳动者收入得到改善
  • 村、镇、乡干部的生活费更高,提高了生活水平
  • 退休人员和社会保险对象获得更多的补贴
  • 立功人员获得额外的补贴,改善了生活条件
  • 各部委、行业和地区在设立工资基金时必须谨慎,避免引起价格波动

❓ Câu hỏi thường gặp

新的最低工资是多少?

每月180,000越南盾(第一条)

村、镇、乡干部的生活费增加了多少百分比?

比现行规定高出25%(第一条)

退休人员和社会保险对象是否提高了养老金和补贴?

是的,提高了25%的养老金和补贴(第一条)

对立功人员的补贴基金如何调整?

增加15%,高于现行规定(第一条)

各部委、行业和地区在设立工资基金时需要做什么?

必须按照规定设立和审核增加的工资、补贴和生活费基金(第二条)

Toàn văn

中华人民共和国国务院

社会主义共和国越南
独立 自由 幸福

编号:175/1999/NĐ-CP

越南社会主义共和国首都河内,一九九九年十二月十五日

关于调整国家预算经费支付工资、补贴和生活费的最低标准

中华人民共和国国务院

根据一九九二年九月三十日的《政府组织法》;

鉴于组织人事部部长的建议,

令:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 自二零零零年一月一日起,对从国家预算经费中领取工资、补贴和生活费的对象,调整最低工资标准、补贴和生活费如下:

一、将最低工资标准从一九九七年一月二十一日政府第06/CP号决定规定的每月十四万四千越南盾提高到每月十八万越南盾,适用于从国家预算经费中领取工资和补贴的对象;

二、将乡、镇、街道在职和退休人员的生活费每月增加百分之二十五,比照一九九八年一月二十三日政府第09/1998/NĐ-CP号决定规定的生活费标准;

三、将退休金和补贴标准在现行基础上增加百分之二十五,适用于根据社会保险制度领取定期补贴的人,依据一九九七年一月二十一日政府第06/CP号决定的规定;

四、将补贴基金增加百分之十五,比照一九九五年四月二十九日政府第28/CP号决定和一九九七年一月二十一日政府第06/CP号决定的规定,适用于享受优抚对象定期补贴的人,依据一九九四年八月二十九日常务委员会通过的《优抚烈士及其家属、残疾军人、退伍军人和帮助革命事业有功人员条例》(不包括已经一次性领取过补贴的人)。

条 2.

一、中央组织部牵头,会同财政部、劳动和社会事务部以及中央组织部负责:

(一)指导实施本决定第一条第一款和第二款规定的最低工资标准和生活费调整;

(二)指导各部委、行业和地方编制、审核新增加的工资基金和生活费基金,确保不超过二零零零年度国家预算计划,并避免引起生活费用的突然波动;

二、劳动和社会事务部牵头,会同中央组织部、财政部和中央组织部负责:

(一)指导实施本决定第一条第三款规定的退休金和补贴标准调整;

(二)根据本决定第一条第四款规定的新增加的补贴基金总额,具体指导调整增加的补贴标准,遵循最高不超过现行标准百分之二十五的原则;

(三)指导各地方编制、审核新增加的退休金基金和补贴基金,确保不超过二零零零年度国家预算计划;

三、财政部按照现行分级管理的规定,在各级国家预算中安排本决定规定的新增加的工资、补贴基金。各级财政机关只在经过各部委、行业的审核后才发放新增加的工资和补贴资金;

四、财政部会同中央组织部指导有收入来源的单位建立财务机制,明确收入来源和使用方式;制定鼓励收入大的单位的政策,并从收入中拨出一部分优先用于自筹工资基金。

条 3. 国防部、公安部应在与中央组织部、财政部和劳动和社会事务部协商后,指导所属武装力量执行本决定的规定。

组织实施 各部部长、相当于部长的机构负责人、政府直属机构负责人、省、直辖市人民委员会主席负责编制并汇总本部门、行业、地方新增加的工资基金、补贴基金、生活费基金,送交本决定第二条第一款和第二款规定的主管机构审核批准后方可实施。各部门、行业、地方只能在获得批准并按本决定规定的标准从二零零零年一月一日起支付工资、补贴和生活费。

第五条。 本决定自二零零零年一月一日起生效。

对从国家预算经费中领取工资或生活费的对象,其工资或生活费所涉及的提取项目和享受待遇应相应调整,以符合本决定规定的最低工资标准和生活费调整。

条6. 各部部长、相当于部长级机构首长、政府直属机构首长、省和直辖市人民委员会主席对执行本法令承担责任。

 

 

用于发现道路交通秩序和安全行政违法行为的技术设备清单

(附于2026年2月13日国务院令第61号)

聂文俊

阮晋勇

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 16
54/1999/TTLT/BTCCBCP-BTC Thông tư liên tịch số 54/1999/TTLT/BTCCBCP-BTC Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức tiền lương tối thiểu, mức trợ cấp và mức sinh hoạt phí đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp và sinh hoạt phí từ nguồn kinh phí thuộc ngân sách nhà nước Còn hiệu lực 01/2000/TTLT/BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 01/2000/TTLT/BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 175/1999/NĐ-CP ngày 15/12/1999 của Chính phủ Còn hiệu lực 1283/QĐ-UB Quyết định số 1283/QĐ-UB Về việc điều chỉnh đơn giá ngày công đối với lao động phổ thônglàm công việc đo đạc theo mùa vụ Hết hiệu lực 28/2000/QĐ-BCN Quyết định số 28/2000/QĐ-BCN Về việc ban hành tạm thời Hệ số điều chỉnh đơn giá dự toán các công trình địa chất Hết hiệu lực 09/2000/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 09/2000/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư Hướng dẫn sửa đổi mục II thông tư liên tịch số 03/2000/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 26 tháng 01 năm 2000 của liên Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội-bộ tài chính hướng dẫn điều chỉnh mức trợ cấp, phụ cấp hằng tháng đối với người hoạt động cách mạng, gia đình liệt sỹ, thương binh, bệnh binh, người có công giúp đỡ cách mạng. Còn hiệu lực 48/2000/QĐ-UB-NC Quyết định số 48/2000/QĐ-UB-NC Về việc điều chỉnh mức phụ cấp đối với Công an viên công tác ở xã và ấp. Hết hiệu lực 01/2000/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 01/2000/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo nghị định số 175/1999/NĐ-CP ngày 15/12/1999 của Chính phủ Còn hiệu lực 5999/2000/QĐ-UB Quyết định số 5999/2000/QĐ-UB V/v Điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng đối vối cán bộ chuyên trách Hội Cựu chiến binh Việt Nam các quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng Còn hiệu lực 54/1999/TTLT-BTCCBCP-BTC Thông tư liên tịch số 54/1999/TTLT-BTCCBCP-BTC Về việc hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức tiền lương tối thiểu, mức trợ cấp và mức sinh hoạt phí đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp và sinh hoạt phí từ nguồn kinh phí thuộc ngân sách nhà nước. Còn hiệu lực 09/2000/TTLT/BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 09/2000/TTLT/BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn sửa đổi Mục II Thông tư Liên tịch số 03/2000/TTLT/BLĐTBXH-BTC ngày 26 tháng 01 năm 2000 củaLiên Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội-Bộ Tài chính hướng dẫn điều chỉnh mức trợ cấp, phụ cấp hằng tháng đối với người hoạt động cách mạng, gia đình liệt sỹ, thương binh, bệnh binh, người có công giúp đỡ cách mạng. Còn hiệu lực 1906/QĐ-UB Quyết định số 1906/QĐ-UB Về việc điều chỉnh mức sinh hoạt phí chi từ ngân sách địa phương đối với cán bộ xã, phường, thị trấn. Hết hiệu lực 03/2000/TTLT-BLÐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 03/2000/TTLT-BLÐTBXH-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh mức trợ cấp, phụ cấp hàng tháng đối với người hoạt động cách mạng, gia đình liệt sĩ, thương binh, bệnh binh, người có công giúp đỡ cách mạng Còn hiệu lực 1/2000/TTLT/BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 1/2000/TTLT/BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 175/1999/NĐ-CP ngày 15/12/1999 của Chính phủ. Còn hiệu lực 21/2000/QĐ-UB Quyết định số 21/2000/QĐ-UB “Về việc điều chỉnh mức trợ cấp, phụ cấp hàng tháng cho đối tượng chính sách Pháp lệnh người có công” Còn hiệu lực 16/2000/QĐ-UB Quyết định số 16/2000/QĐ-UB Về việc điều chỉnh mức sinh hoạt phí, hoạt động phí đối với cán bộ xã, phường theo Nghị định 175/1999/NĐ-CP ngày 15-12-1999 của Chính phủ Hết hiệu lực 90/QĐ-UB Quyết định số 90/QĐ-UB Về việc tổ chức và chế độ đối với Công an xã Hết hiệu lực
Được dẫn chiếu bởi 7
01/2001/TTLT/BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 01/2001/TTLT/BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 77/2000/NĐ-CP ngày 15/12/2000 của Chính phủ Còn hiệu lực 33/2000/TT-BTC Thông tư số 33/2000/TT-BTC Hướng dẫn lập dự toán, cấp phát, thanh toán, quyết toán kinh phí quản lý hành chính đối với các đơn vị thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí quản lý hành chính thuộc thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 03/2000/TTLT/BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 03/2000/TTLT/BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh mức trợ cấp, phụ cấp hằng tháng đối với người hoạt động cách mạng, gia đình liệt sỹ, thương binh, bệnh binh, người có công giúp đỡ cách mạng. Hết hiệu lực 05/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 05/2007/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn việc tính mức lương hưu đối với công chức, viên chức ngành hải quan nghỉ hưu theo quy định tại Quyết định số 287/2006/QĐ-TTg ngày 27 tháng 12 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ Còn hiệu lực 77/2000/NĐ-CP Nghị định số 77/2000/NĐ-CP Về việc điều chỉnh mức tiền lương tối thiểu, mức trợ cấp và sinh hoạt phí đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp và sinh hoạt phí Còn hiệu lực 02/2000/TT-BLĐTBXH Thông tư số 02/2000/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện Quyết định 234/1999/QĐ-TTg ngày 22/12/1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng tiền lương hưu đối với người nghỉ hưu trước ngày 01/09/1985 Còn hiệu lực 03/TTLT/BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 03/TTLT/BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh mức trợ cấp, phụ cấp hàng tháng đối với người hoạt động cách mạng, gia đình liệt sỹ, thương binh, bệnh binh, người có công giúp đỡ cách mạng Còn hiệu lực
175/1999/NĐ-CP
令号175/1999/法令-CP关于调整最低工资标准、补贴和生活费的规定,适用于从国家预算经费中领取工资、补贴和生活费的对象
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 4
90/QĐ-UB Quyết định số 90/QĐ-UB Về việc ban hành tiêu chuẩn rượu Hết hiệu lực 21/2000/QĐ-UB Quyết định số 21 /2000/QĐ-UB Về điều chỉnh giá nước máy của các Chi nhánh cấp nước huyện và giá nước sạch nông thôn Hết hiệu lực 16/2000/QĐ-UB Quyết định số 16/2000/QĐ-UB V/v : “Thay đổi thành viên Ban chỉ đạo cải cách thủ tục hành chính tỉnh Bình Phước” Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.