令第18/2011/NĐ-CP修正了第20/2010/NĐ-CP号令第2条第6款,该令详细规定了《修改第10条的人口法》的实施。

第18/2011/NĐ-CP号令修正了关于已有私生子(亲生子女)的夫妇生育第三个孩子条件的规定。新规定不适用于曾经共同生育两个或以上孩子且这些孩子目前仍然存活的情况。

문서 번호18/2011/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관卫生部
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트26. 06. 2026
산업卫生
분야人口与计划生育
발행일17. 03. 2011
발효일12. 05. 2011
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

第18/2011/NĐ-CP号令修正了关于已有私生子(亲生子女)的夫妇生育第三个孩子条件的规定。新规定不适用于曾经共同生育两个或以上孩子且这些孩子目前仍然存活的情况。

적용 범위

已有私生子(亲生子女)的夫妇。

핵심 사항

  • 已有私生子(亲生子女)的夫妇——如果其中一人已有私生子(亲生子女),可以生育一个或两个孩子;如果双方都有私生子(亲生子女),可以在一次生育中生育一个或两个及以上的孩子。
  • 本规定不适用于曾经共同生育两个或以上孩子且这些孩子目前仍然存活的情况。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:减轻已有私生子(亲生子女)的夫妇在生育第三个孩子时的法律负担。
  • 消极影响:可能会在生育第三个孩子方面造成不同夫妇之间的不公平。

❓ 자주 묻는 질문

已有私生子的夫妇可以生育多少个孩子?

已有私生子(亲生子女)的夫妇——如果其中一人已有私生子(亲生子女),可以生育一个或两个孩子;如果双方都有私生子(亲生子女),可以在一次生育中生育一个或两个及以上的孩子。

本规定适用于哪些情况?

本规定不适用于曾经共同生育两个或以上孩子且这些孩子目前仍然存活的情况。

本令自何时生效?

本令自2011年5月12日起生效。

相关夫妇和个人应承担什么责任?

各部部长、各部级机构首长、政府直属机关首长、省和直辖市人民委员会主席以及相关夫妇和个人负责执行本令。

本令修正了旧令的哪一条?

本令修正了第20/2010/NĐ-CP号令第2条第6款。

전문


中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:18/2011/NĐ-CP
河内,二〇一一年三月十七日

修改第二条第六款《关于实施人口法第十条修正案的法令》实施细则法令第20/2010/NĐ-CP号

二〇一〇年三月八日政府令 细则

执行人口法第十条修正案的人口法

中华人民共和国国务院

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据二〇〇八年十二月二十七日对人口法第十条进行修改的人口法;

考虑到卫生部部长的建议,

令:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 现对二〇一〇年三月八日政府令第20/2010/NĐ-CP号关于执行人口法第十条修正案的人口法实施细则第二条第六款作如下修改:

“6. 已有私生子女(亲生子女)的夫妻:
a) 生一个或两个孩子,如果其中一方已有私生子女(亲生子女);

b) 如果双方均有私生子女(亲生子女),一次生育一个或两个以上孩子。本规定不适用于双方已共同生育两个及以上孩子且这些孩子目前仍然存活的情况。”

条 2. 本法令自二〇一一年五月十二日起生效。

条 3. 各部部长、相当于部级机构的负责人、隶属于政府的机构负责人、省和直辖市人民政府主席以及有关的夫妻和个人负责执行本法令。/。

附件一
国务院总理
阮晋勇

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 32
08/2008/PL-UBTVQH12 Pháp lệnh số 08/2008/PL-UBTVQH12 Sửa đổi điều 10 của Pháp lệnh Dân số 발효 중 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 2732/2012/QĐ-UBND Quyết định số 2732/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình 발효 중 2033/2012/QĐ-UBND Quyết định số 2033/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định chính sách hỗ trợ người trong độ tuổi sinh đẻ tự nguyện thực hiện biện pháp đình sản và hỗ trợ các xã, phường ,thị trấn 2 năm liền không có người sinh con thứ 3 trở lên 발효 중 40/2014/QĐ-UBND Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp vi phạm chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình 만료됨 222/2015/NQ-NĐND Nghị quyết số 222/2015/NQ-NĐND Về thông qua Chương trình hành động thực hiện Chiến lược Dân số và Sức khỏe sinh sản Việt Nam trên địa bàn tỉnh Long An từ năm 2016 đến năm 2020 만료됨 71/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND Tiếp tục đẩy mạnh công tác Dân số và Kế hoạch hoá gia đình tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2017-2020 발효 중 221/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 221/2020/NQ-HĐND Quy định một số chính sách về công tác dân số và phát triển trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2021-2030 발효 중 40/2024/QĐ-UBND Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 11/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025 đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 27/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 20/2022/QĐ-UBND Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND Quy định số lượng, nhiệm vụ, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 25/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND Quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 53/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ công tác dân số trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2021-2030 발효 중 84/2017/QĐ-UBND Quyết định số 84/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách về dân số và kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành đề án tiếp tục đẩy mạnh công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình tỉnh Ninh Thuận, giai đoạn 2017 - 2020 발효 중 78/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2013/NQ-HĐND Về việc tiếp tục đẩy mạnh công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2014 - 2020 만료됨 07/2016/QĐ-UBND Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2016-2020 만료됨 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 24/02/2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định về chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh 만료됨 43/2015/QĐ-UBND Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 26/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND Về chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình tỉnh Bình Thuận 발효 중 58/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2012/NQ-HĐND Về việc quy định chính sách hỗ trợ người trong độ tuổi sinh đẻ tự nguyện thực hiện biện pháp đình sản và hỗ trợ các xã, phường, thị trấn 2 năm liền không có người sinh con thứ 3 trở lên 발효 중 77/2014/QĐ-UBND Quyết định số 77/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức, chiến sĩ lực hượng vũ trang sinh con vi phạm chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình 만료됨 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành một số chính sách hỗ trợ công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2013 - 2016 만료됨 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức, người lao động vi phạm chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số và kế hoạch hoá gia đình 만료됨 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND V/v triển khai thực hiện Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 30/3/2021 của HĐND tỉnh về quy định 1 số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025 발효 중 05/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Về quy định một số chính sách Dân số trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025 발효 중 34/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ một phần Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND ngày 02/7/2012 của HĐND tỉnh (Khóa IX, nhiệm kỳ 2011 - 2016) về Chính sách Dân số và Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Bình Thuận 만료됨 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một phần Quy định về Chính sách Dân số và Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Bình Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND ngày 16/7/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận. 발효 중
18/2011/NĐ-CP
令第18/2011/NĐ-CP修正了第20/2010/NĐ-CP号令第2条第6款,该令详细规定了《修改第10条的人口法》的实施。
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 24
07/2016/QĐ-UBND Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh nghệ an 발효 중 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương ban hành kèm theo Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Quy định mức gia thu một phần việc phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 40/2024/QĐ-UBND Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị 발효 중 11/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Hỗ trợ học phí cho trẻ em mầm non, học sinh phổ thông và học sinh học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm học 2024 - 2025 만료됨 84/2017/QĐ-UBND Quyết định số 84/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy chế thu, nộp và quản lý, sử dụng Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 발효 중 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 26/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND Thông qua đề án mở rộng địa giới hành chính và đổi tên thị trấn Đại Từ thành thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên 발효 중 53/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2021/NQ-HĐND Quy định một số chính sách khuyến khích, ưu đãi, hỗ trợ hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 만료됨 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt “Chương trình phát triển công nghệ thông tin - truyền thông giai đoạn 2011 – 2015” 만료됨 58/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất 만료됨 43/2015/QĐ-UBND Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2011 - 2015 áp dụng cho năm ngân sách 2016 만료됨 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 25/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La 발효 중 34/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung tỷ lệ (%) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Ban hành danh mục, định lượng, quy mô hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi thực hiện Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 05/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Quy định một số chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh đạt thành tích xuất sắc tại các giải thể thao trong nước và quốc tế 발효 중 78/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2013/NQ-HĐND Quy định về mức chi hỗ trợ phát lại các chương trình phát thanh, truyền hình ở các đài phát thanh, truyền hình các cấp 만료됨 20/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 3794/2001/QĐ-UBND NGÀY 21/12/2001 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CƠ SỞ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 77/2014/QĐ-UBND Quyết định số 77/2014/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế lựa chọn nhà thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy trình giải quyết khiếu nại trên địa bàn quận Phú Nhuận 발효 중 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án; phân cấp thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.