令第182/2013/ND-CP规定的企业、合作社、合作组织、农场、家庭户和个人以及雇用劳动力的机关和组织的最低工资标准

令第182/2013/ND-CP规定在越南企业、合作社、合作组织、农场、家庭户和个人工作的劳动者适用的最低工资标准,分为四个不同档次的区域。

Số hiệu182/2013/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành内务部
Người kýNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
Cập nhật25/06/2026
Ngành劳动荣军与社会
Lĩnh vực劳动工资工钱
Ngày ban hành14/11/2013
Ngày áp dụng31/12/2013
Ngày hết hiệu lực01/01/2015
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

令第182/2013/ND-CP规定在越南企业、合作社、合作组织、农场、家庭户和个人工作的劳动者适用的最低工资标准,分为四个不同档次的区域。

Đối tượng áp dụng

在越南雇用劳动力的企业、合作社、合作组织、农场、家庭户和个人以及机关和组织。

Các điểm cốt lõi

  • 在越南雇用劳动力的企业、合作社、合作组织、农场、家庭户和个人以及机关和组织。
  • 最低工资标准:I区为2,700,000元/月;II区为2,400,000元/月;III区为2,100,000元/月;IV区为1,900,000元/月。
  • 从事最简单工作的劳动者不得领取低于该地区最低工资标准的工资。
  • 经过培训的劳动者的最低工资必须比该地区的最低工资标准高出至少7%。
  • 本令自2013年12月31日起生效,自2014年1月1日起实施。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 通过规定最低工资标准来增强劳动者的权益。
  • 帮助企业调整工资等级和工资表以符合法律规定。
  • 需要时间让企业适应新的工资水平,这可能影响一些企业的财务计划。

❓ Câu hỏi thường gặp

最低工资标准从何时开始适用?

根据第182/2013/ND-CP号令,最低工资标准自2014年1月1日起施行。

从事最简单工作的劳动者领取多少工资?

从事最简单工作的劳动者不得领取低于该地区最低工资标准的工资,具体而言,在I区为2,700,000元/月。

经过培训的劳动者的最低工资必须比该地区的最低工资标准高出多少?

经过培训的劳动者的最低工资必须比该地区的最低工资标准高出至少7%。

本令适用于哪些对象?

本令适用于在越南雇用劳动力的企业、合作社、合作组织、农场、家庭户和个人以及机关和组织。

本令自何时起生效?

本令自2013年12月31日起生效,自2014年1月1日起实施。

Toàn văn

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:182/2013/NĐ-CP
河内,二零一三年十一月十四日

家标准在种植业领域。”关于规定各地区的最低工资标准适用于在企业工作的劳动者劳动者在企业工作,

和合作社、联营社、农场、家庭户、个人以及雇佣劳动者的机关和组织

组织雇佣劳动者

___________________

根据《法律》 T织构抗无效日2001;

根据《中华人民共和国海商法》 L条 1. 对政府令第49/2013/NĐ-CP二零一三年五月十四日发布,详细规定劳动法中关于工资的部分条款进行修改和补充如下:

根据《法律》 D根据二零零五年十一月二十九日颁布的无效法令

根据劳动和社会事务部部长的建议;

 未存入暂存款账户无效政府发布关于规定最低工资标准的法令 l各地区适用于劳动者在企业、合作社、联营社、农场、家庭户、个人以及雇佣劳动者的机关和组织工作的最低工资标准的劳动者i在企业、合作社工作,,经政府令第109/2025/NĐ-CP和第193/2025/NĐ-CP修正补充 和雇佣劳动者的机关和组织 l,

第一条 调整范围

本法令规定适用于在企业、合作社、联营社、农场、家庭户、个人以及雇佣劳动者的机关和组织工作的劳动者的最低工资标准。

第二条 适用对象

1. 根据《企业法》成立、管理和运营的企业(包括在越南有外资的企业)。

2. 合作社、联合合作社、联合社、农场、家庭户、个人和其他越南境内雇佣劳动者的组织。

3. 在越南设有机构或代表处并雇佣劳动者的外国机关、国际组织和个人(不包括与越南社会主义共和国缔结的条约中另有规定的)。上述第1、2和3款所指的企业、合作社、联营社、联营体、农场、机关、组织和个人统称为企业。

条 3. 最低工资标准

1. 规定最低工资标准如下:

a) 每月270万越南盾适用于在第一区域运营的企业。

b) 每月240万越南盾适用于在第二区域运营的企业。

c) 每月210万越南盾适用于在第三区域运营的企业。

d) 每月190万越南盾适用于在第四区域运营的企业。

2. 最低工资标准适用范围由本法令附件规定。

第四条 应用最低工资标准

1. 本法令第三条第一款规定的最低工资标准是企业与劳动者协商确定工资的基础,确保:

a) 按月支付给未经过培训从事最简单工作且在正常工作条件下完成约定定额或工作的劳动者的工资不得低于最低工资标准。

b) 经过职业培训(包括企业自行培训的劳动者)的最低工资必须比最低工资标准高出至少百分之七。

2. 根据本法令第三条第一款规定的最低工资标准,企业应确定和调整其工资等级表中的工资水平,并确保劳动合同中记载的工资符合劳动法的规定。

3. 鼓励企业与劳动者协商并支付高于本法令第三条第一款和本条第一款规定的最低工资标准的工资。

条 5. 生效日期

1. 本法令自二零一三年十二月三十一日起生效。本法令第三条第一款规定的最低工资标准自二零一四年一月一日开始实施。

2. 本法令取代二零一二年十二月四日政府发布的关于规定劳动者在企业、合作社、联营社、农场、家庭户、个人以及雇佣劳动者的机关和组织工作的最低工资标准的第103/2012/NĐ-CP号法令。

条 6. 执行责任

1. 劳动和社会事务部部长负责指导执行本法令。

2. 劳动和社会事务部牵头,会同中华全国总工会、越南工商会、越南合作社联合会、越南中小企业协会、相关部委和直属中央人民政府的地方人民委员会向劳动者和雇主宣传普及本法令,并监督最低工资标准的执行情况;并向政府提出调整最低工资标准的建议。

3. 各部部长、相当于部长级别的机关首长、政府直属机关首长、省和直辖市人民政府主席以及有关机关和企业负责执行本法令。/。

附件一
国务院总理
聂文俊
阮晋勇

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 12
60/2005/QH11 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 Hết hiệu lực 10/2012/QH13 Bộ luật Lao động số 10/2012/QH13 Hết hiệu lực 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 Hết hiệu lực 33/2013/TT-BLĐTBXH Thông tư số 33/2013/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động Còn hiệu lực 98/2014/QĐ-UBND Quyết định số 98/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá lưu trữ tài liệu về đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội Còn hiệu lực 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Điều chỉnh Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc quy định tại Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc điều chỉnh đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc quy định tại Bảng Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Hết hiệu lực 19/2015/QĐ-UBND Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Về ban hành bộ Đơn giá sản phẩm đo đạc bản đồ và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Hết hiệu lực 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 25/2014/QĐ-UBND Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 25/2014/QĐ-UBND Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Quyết định số 73/2011/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại để làm trụ sở, hoạt động sản xuất và kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực
182/2013/NĐ-CP
令第182/2013/ND-CP规定的企业、合作社、合作组织、农场、家庭户和个人以及雇用劳动力的机关和组织的最低工资标准
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 6
38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản Còn hiệu lực 25/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIAO Hết hiệu lực 19/2015/QĐ-UBND Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi trả chế độ nhuận bút, thù lao, trích lập và quản lý Quỹ nhuận bút đối với bản tin, trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, các loại phương tiện thủy nội địa và động cơ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.