通知第184/2010/TT-BTC号关于出口税则和进口优惠税则税率的规定

本通知规定了出口税则和进口优惠税则中应税商品目录的税率,自2011年1月1日起实施。特别地,它确定了二手车的进口税率。

Số hiệu184/2010/TT-BTC
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành财政部
Người kýĐỗ Hoàng Anh Tuấn — Thứ trưởng
Cập nhật26/06/2026
Ngành财政
Lĩnh vực税务管理费用与收费
Ngày ban hành15/11/2010
Ngày áp dụng01/01/2011
Ngày hết hiệu lực01/01/2012
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

本通知规定了出口税则和进口优惠税则中应税商品目录的税率,自2011年1月1日起实施。特别地,它确定了二手车的进口税率。

Các điểm cốt lõi

  • 财政部规定了出口税则和进口优惠税则中应税商品目录的税率,自2011年1月1日起实施。
  • 乘坐人数不超过15人的小客车(包括驾驶员)属于8702和8703组,适用《国务院决定》第69/2006/QĐ-TTg号规定的绝对进口关税率。
  • 乘坐人数超过15人的小客车(包括驾驶员)属于8702组,总重量不超过5吨的货物运输车辆属于8704组,适用150%的进口优惠税率。
  • 属于87.02、87.03、87.04组的其他类型汽车适用比同种类汽车在税率表中规定的进口优惠税率高50%的税率。
  • 属于87.02、87.03和87.04组的汽车成套散件不适用进口优惠税率。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:减轻某些二手车的税收负担,使民众有更多的选择。
  • 消极影响:增加其他类型汽车的进口成本,给该领域的经营企业带来困难。

❓ Câu hỏi thường gặp

乘坐人数不超过15人的小客车(包括驾驶员)的进口优惠税率是多少?

乘坐人数不超过15人的小客车(包括驾驶员)属于8702和8703组,适用《国务院决定》第69/2006/QĐ-TTg号规定的绝对进口关税率。

乘坐人数超过15人的小客车(包括驾驶员)的进口优惠税率是多少?

乘坐人数超过15人的小客车(包括驾驶员)属于8702组,总重量不超过5吨的货物运输车辆属于8704组,适用150%的进口优惠税率。

属于87.02、87.03、87.04组的其他类型汽车适用什么税率?

属于87.02、87.03、87.04组的其他类型汽车适用比同种类汽车在税率表中规定的进口优惠税率高50%的税率。

属于87.02、87.03和87.04组的汽车成套散件是否适用进口优惠税率?

不对属于87.02、87.03和87.04组的汽车成套散件适用进口优惠税率。

本通知何时生效?

本通知自2011年1月1日起生效。

Toàn văn

财政部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:184/2010/TT-BTC
日:2010年11月15日

通知

关于出口税则、进口优惠税则税率的规定

按照商品税目征税目录

 _____________________

根据2005年6月14日《进出口关税法》;

根据全国人民代表大会于2006年11月29日通过的第71/2006/QH11号决议批准越南社会主义共和国加入世界贸易组织议定书;

根据全国人民代表大会常务委员会2007年9月28日第295号决议关于发布按照商品税目征税目录和各税目税率框架的出口税则以及按照商品税目征税目录和优惠税率框架的进口优惠税则;

根据全国人民代表大会常务委员会于2008年11月22日通过的第710/2008/NQ-UBTVQH12号决议对第295/2007/NQ-UBTVQH12号决议(2007年9月28日)进行修改;

根据全国人民代表大会常务委员会2009年10月17日第830号决议关于修改2007年9月28日第295号决议和2008年11月22日第710号决议;

根据政府2010年8月13日颁布的第87/2010/NĐ-CP号法令,对《出口税、进口税法》若干条款的具体实施作出规定;

根据2008年11月27日第118/2008/NĐ-CP号政府法令,对财政部的职能、任务、权限和组织结构作出规定;

财政部规定出口税则、进口优惠税则税率如下:

第一条 税率目录

本通知附录中发布出口税则、进口优惠税则,按照商品税目征税目录,并对某些商品(在税率表税率栏中标记为(*))提供分类指导和适用税率。

第二条 旧汽车进口税

对旧汽车进口税实施如下:

一、载客量不超过15人的汽车(包括驾驶员),属于税目8702和8703,适用根据2006年3月28日第69/2006/QĐ-TTg号决定规定的绝对进口税率。

二、载客量超过15人的汽车(包括驾驶员),属于税目8702,总重量不超过5吨的货物运输车辆,属于税目8704(不包括冷藏车、垃圾收集压缩车、罐式车、设计用于运输新鲜混凝土或散装水泥和设计用于运输泥浆的车辆),适用150%的优惠进口税率。

三、其他属于税目87.02、87.03、87.04的汽车,适用比同类型汽车优惠进口税率高50%(即1.5倍)的优惠进口税率,该税率根据本通知附录发布的进口优惠税则税率目录中的商品税目征税目录确定。

第三条 实施组织

一、本通知自2011年1月1日起生效。

二、对于属于税目87.02、87.03和87.04的汽车完全散装套件(在进口优惠税率表税率栏中标记为**),不规定完全散装套件的优惠进口税率,而是按每个零部件、配件分别计税。

三、废止财政部2009年11月12日第216/2009/TT-BTC号通知关于按照商品税目征税目录规定的出口税则、进口优惠税则税率以及财政部已发布的出口税则、进口优惠税则中某些税目、商品名称、代码、税率修正和补充文件。

部长签署
副部长
聂文俊
钩皇安 Tuấn

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Bị sửa đổi, bổ sung bởi 13
20/2011/TT-BTC Thông tư số 20/2011/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng phốt pho vàng thuộc mã 2804.70.00.00 trong Biểu thuế xuất khẩu Hết hiệu lực 77/2011/TT-BTC Thông tư số 77/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng amoniac thuộc mã số 2814.10.00.00 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi Hết hiệu lực 108/2011/TT-BTC Thông tư số 108/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung quy định về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi Hết hiệu lực 103/2011/TT-BTC Thông tư số 103/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Khoản 75 Mục II Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 184/2010/TT-BT ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính Hết hiệu lực 29/2011/TT-BTC Thông tư số 29/2011/TT-BTC Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng đường thuộc nhóm 17.01 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi Hết hiệu lực 67/2011/TT-BTC Thông tư số 67/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng quặng sắt và tinh quặng sắt thuộc nhóm 26.01 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu Hết hiệu lực 119/2011/TT-BTC Thông tư số 119/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi bộ phận dùng cho màn hình dẹt (mỏng) thuộc các mã số 8529.90.94.10, 8529.90.94.90 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi Hết hiệu lực 95/2011/TT-BTC Thông tư số 95/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng sắt thép phế liệu, phế thải thuộc nhóm 7204 trong Biểu thuế xuất khẩu Hết hiệu lực 46/2011/TT-BTC Thông tư số 46/2011/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng dừa quả thuộc mã 0801.19.00.00 trong Biểu thuế xuất khẩu Hết hiệu lực 135/2011/TT-BTC Thông tư số 135/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng Sten đồng thuộc nhóm 74.01 trong Biểu thuế xuất khẩu Hết hiệu lực 145/2011/TT-BTC Thông tư số 145/2011/TT-BTC Quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05 trong Biểu thuế xuất khẩu Hết hiệu lực 91/2011/TT-BTC Thông tư số 91/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi Hết hiệu lực 111/2011/TT-BTC Thông tư số 111/2011/TT-BTC Sửa đổi quy định về thuế xuất khẩu một số mặt hàng vàng tại Biểu thuế xuất khẩu Hết hiệu lực
Căn cứ 7
710/2008/NQ-UBTVQH12 Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 Về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng Còn hiệu lực 71/2006/QH11 Nghị quyết số 71/2006/QH11 Phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế giới (WTO) của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Còn hiệu lực 295/2007/NQ-UBTVQH12 Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 Về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng Còn hiệu lực 45/2005/QH11 Nghị quyết số 45/2005/QH11 Về việc thi hành Bộ luật Dân sự Hết hiệu lực 830/2009/UBTVQH12 Nghị quyết số 830/2009/UBTVQH12 Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng và Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 Còn hiệu lực 87/2010/NĐ-CP Nghị định số 87/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu Hết hiệu lực 118/2008/NĐ-CP Nghị định số 118/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính Hết hiệu lực
Được dẫn chiếu bởi 5
49/2010/TT-BTC Thông tư số 49/2010/TT-BTC Hướng dẫn việc phân loại, áp dụng mức thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Hết hiệu lực 102/2011/TT-BTC Thông tư số 102/2011/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng hạt đào lộn hột (hạt điều) thuộc mã 0801.31.00.00 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi Hết hiệu lực 83/2011/TT-BTC Thông tư số 83/2011/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2012 Còn hiệu lực
184/2010/TT-BTC
通知第184/2010/TT-BTC号关于出口税则和进口优惠税则税率的规定
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.