决定第19/2005/QĐ-BGTVT号规定须登记但不需检验的内河船舶安全条件

决定第19/2005/QĐ-BGTVT号规定须登记但不需检验的内河船舶的安全条件,适用于一定载重和载客量的船舶。主要特点是确定基本尺寸、载重量和绘制安全吃水标记。

文号19/2005/QĐ-BGTVT
文件类型决定
发布机关建设部
签署人Đào Đình Bình — Bộ trưởng
更新29/06/2026
行业交通运输
领域未分类
发布日期25/03/2005
生效日期23/04/2005
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

决定第19/2005/QĐ-BGTVT号规定须登记但不需检验的内河船舶的安全条件,适用于一定载重和载客量的船舶。主要特点是确定基本尺寸、载重量和绘制安全吃水标记。

适用范围

不带发动机的内河船舶总重量从1吨到不足5吨或载客量从5人到12人;带有发动机的船舶主机功率低于5马力或载客量少于5人。

要点

  • 内河船舶必须具备坚固的船体,在夜间使用白色灯光,有足够的座位供乘客使用,并配备符合载客量要求的救生设备。
  • 船舶上的机器必须运行稳定,易于启动。
  • 载货船舶干舷为100毫米,载人船舶干舷为200毫米。
  • 船舶必须测量确定其尺寸、载重量并绘制安全吃水标记。
  • 船主对测量数据的准确性以及安全吃水标记的绘制负责。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:通过确保内河船舶的安全条件,减少了事故风险。
  • 消极影响:由于需要测量、确定尺寸和绘制安全吃水标记,船主的成本增加。

❓ 常见问题

哪些船舶受本决定的规定?

本决定适用于不带发动机的内河船舶总重量从1吨到不足5吨或载客量从5人到12人;以及主机功率低于5马力或载客量少于5人的带发动机的船舶。

载货和载人船舶的干舷是多少?

载货船舶干舷为100毫米,载人船舶干舷为200毫米。

船主需要做什么来保证安全条件?

船主必须按照规定测量确定船舶的基本尺寸,确定载重量并绘制安全吃水标记。同时,他们还必须申报船舶的安全条件,按照规定的表格进行。

哪个机构负责船舶登记?

交通运输局或其他被授权的机构在船主提交船舶安全条件申报表后负责登记。

该决定何时生效?

该决定自发布公报之日起15日后生效。

全文

交通运输部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:19/2005/QĐ-BGTVT
河内,二零零五年三月二十五日

决定

关于必须登记但不需检验的内河船舶安全条件的规定

必须登记但不需检验的内河船舶

 

根据二〇〇三年四月四日国务院第34/2003/NĐ-CP号法令关于交通运输部职能、任务、权限和组织结构的规定;

 

根据二零零四年六月十五日颁布的《内河交通法》;

||| 根据2002年11月5日国务院令第86号《关于部委职能、任务、权限及组织结构的规定》;

根据二零零五年三月一日国务院令第21号关于《内河交通法》若干条文实施细则;

根据二〇�六年七月二十五日国务院第71/2006/NĐ-CP号法令关于港口管理和航道管理的规定;

鉴于科学技术司司长和越南车辆检验局局长沙龙的建议,

 

决定:

第一条 调整范围和适用对象

1.本决定规定必须登记但不需检验的内河船舶的安全条件、基本尺寸的确定方法、载重的确定以及安全吃水线标记的方法。

2.本决定适用于:

a)无动力总重量从1吨到不足5吨或载客量从5人到12人的船舶;

b)动力装置主机功率低于5马力或载客量少于5人的船舶。

3.本决定不适用于执行国防和安全任务的船舶及渔船。

贷款金额

在本决定中,下列术语定义如下:

1. 安全条件 是确保船舶在内河航行时安全的基本条件。

2. 基本尺寸 包括最大长度、最大宽度、舷侧高度和吃水深度。

3. 干舷 是从安全吃水线标记到甲板边缘的高度。

4. 船舶载重 是与安全吃水线相对应的船舶总重量或载客人数。

5. 救生设备 是用于救人的浮动物品。

第三条 安全条件

1.船舶主体必须坚固,无穿孔,无漏水;夜间行驶的船舶必须配备一个白色灯;载客船舶必须有足够的座位供乘客平衡站立,并且必须配备足够的救生设备以满足允许载客人数。

2.安装在船舶上的发动机必须易于启动,牢固可靠,运行稳定。

3.载货船舶的干舷必须保证为100毫米;载客船舶的干舷必须保证为200毫米。

4.船舶必须测量其尺寸、载重并标出安全吃水线。

第四条 确定基本尺寸、载重和标出安全吃水线

1.确定船舶基本尺寸

a)最大长度(符号L),以米为单位,在甲板上沿纵向中心线从船尾到船头测量;max ),以米为单位,沿甲板垂直方向在纵中剖面从船首到船尾测量;

b)最大宽度(符号B),以米为单位,在最宽处的横截面上甲板上测量;max ),以米为单位,在船舶最宽处沿水平方向在甲板上测量;

c)舷侧高度(符号D),以米为单位,从船底到甲板边缘,在长度L的中间位置测量;max ;

d) 压吃水(符号d),以米为单位,从船底量至安全载重线标志上边缘在长度L中部的位置;d)吃水深度(符号d),以米为单位,从船底到安全吃水线标记的顶部,在长度L的中间位置测量。

2. 确定船舶的载重能力

2.确定船舶载重

a)对于载货船舶:载重是直接放置在船舶上并与船舶干舷为100毫米相对应的总重量(从1吨到不足5吨)。

b)对于载客船舶:载重是与船舶干舷为200毫米相对应的乘客人数(对于无动力船舶为5人到12人;对于主机功率低于5马力的动力船舶为少于5人)。

3.标出船舶的安全吃水线max 船舶的安全吃水线标记为一条颜色不同于船舷颜色的线条,线条厚度为25毫米,长度为250毫米,位于长度L的中间位置,距离甲板边缘100毫米(对于载货船舶)或200毫米(对于载客船舶)。

条5. 主体责任

1. 按照本决定第4条的规定测量基本尺寸,确定载重,并按照规定标示船舶安全吃水线。对所测量数据的准确性以及船舶安全吃水线的标示负责。

2. 按照本决定附件1规定的格式申报船舶安全条件。

3. 在船舶运营期间,根据本决定第3条的规定,承担维持和确保船舶安全条件的责任。

条6. 登记机关责任

交通运输厅(交通公共事业)或被授权登记船舶的机构有责任在船舶主体提交船舶安全条件申报表并遵守内河船舶登记规定时进行船舶登记。

条7. 检验机关责任

交通运输厅(交通公共事业)下属的检验单位或越南国家船检局下属的检验单位有责任指导船舶主体确定基本尺寸,确定载重,并按照船舶主体的要求标示船舶安全吃水线,以编制内河船舶安全条件申报表。

条 8. 本决定自发布之日起十五日后生效。

条9. 办公室主任;监察长;科学技术司、法制司、运输司、组织人事司、财务司司长;越南国家船检局局长;越南内河航道局局长;各省交通运输厅、交通公共事业厅厅长;各有关组织和个人负责人根据各自职责范围执行本决定。

根据二〇〇三年四月四日国务院第34/2003/NĐ-CP号法令关于交通运输部职能、任务、权限和组织结构的规定;
聂文俊
董廷平
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 15
21/2005/NĐ-CP Nghị định số 21/2005/NĐ-CP Về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa 已失效 23/2004/QH11 Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 已失效 34/2003/NĐ-CP Nghị định số 34/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải 已失效 86/2002/NĐ-CP Nghị định số 86/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 已失效 175/2010/QĐ-UBND Quyết định số 175/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa tho sơ có trọng tải toàn phần dưới 生效中 68/2013/QĐ-UBND Quyết định số 68/2013/QĐ-UBND Quy định điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoạt động trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 1085/2005/QĐ-UBND Quyết định số 1085/2005/QĐ-UBND Về việc uỷ quyền cho các huyện, thị xã quản lý, đăng ký phương tiện thuỷ nội địa 已失效 1393/2010/QĐ-UBND Quyết định số 1393/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn, có sức chở dưới 05 người hoặc bè trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 38/2017/QĐ-UBND Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cầu phao dân sinh ngang sông và nhà hàng nổi dạng bè kinh doanh dịch vụ ăn uống trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng phương tiện thủy nội địa trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 生效中 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý bến thủy nội địa tham gia hoạt động dịch vụ vui chơi, giải trí trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 19/2009/QĐ-UBND Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 17/2008/QĐ-UBND Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định điều kiện hoạt động phương tiện thủy thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người 生效中 22/2014/QĐ-UBND Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng phương tiện thủy nội địa trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình 已失效
19/2005/QĐ-BGTVT
决定第19/2005/QĐ-BGTVT号规定须登记但不需检验的内河船舶安全条件
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 8
38/2017/QĐ-UBND Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về cơ chế quản lý thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 22/2014/QĐ-UBND Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Quy định mức chi thực hiện hỗ trợ phổ cập giáo dục, xóa mù chữ từ nguồn mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh 已失效 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường tại các Khu kinh tế, Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định tiêu chí và mức đạt tiêu chí danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” ban hành kèm theo Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 已失效 17/2008/QĐ-UBND Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 02/2006/QĐ-UBND Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND Về thành lập Hội đồng tư vấn đưa người vào cơ sở chữa bệnh, cơ sở dạy nghề và giải quyết việc làm cho người sau cai nghiện ma túy và giải quyết tái hòa nhập cộng đồng cấp thành phố 已失效 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 19/2009/QĐ-UBND Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。