通知第24/2013/TT-BNNPTNT号关于将林地用途转换为其他用途时的补植造林规定

本通知第24/2013/TT-BNNPTNT号关于将林地用途转换为其他用途时的补植造林规定适用于各机关、组织、家庭户和个人。本通知规定补植造林方案的条件、程序和项目负责人的责任。

Document No.24/2013/TT-BNNPTNT
Document type通知
Issuing authority农业与环境部
Signed byHà Công Tuấn — Thứ trưởng
Updated25/06/2026
Sector农业与农村发展
Field林业
Issued date06/05/2013
Effective date01/07/2013
Expiry date01/01/2018
Status已失效
✦ Smart summary

本通知第24/2013/TT-BNNPTNT号关于将林地用途转换为其他用途时的补植造林规定适用于各机关、组织、家庭户和个人。本通知规定补植造林方案的条件、程序和项目负责人的责任。

Scope of application

各机关、组织、家庭户、个人以及国内村社;外国组织和个人涉及将林地用途转换为其他用途的活动。

Key points

  • 项目负责人必须确保条件并制定补植造林方案,当将林地用途转换为其他用途时。
  • 方案须经农业与农村发展厅审核,并由省级人民政府在收到农业与农村发展厅建议后20个工作日内批准。
  • 批准后,项目负责人须严格按照已批准的方案执行。
  • 若无补植造林用地,项目负责人须编制报告并缴纳资金用于补植造林。
  • 本通知自2013年7月1日起生效。

🌐 Social impact of this document

  • 积极影响:保护环境,保持森林生态系统。
  • 消极影响:对于没有补植造林用地的项目负责人来说,成本较高。

❓ Frequently asked questions

项目负责人需要满足哪些条件才能将林地用途转换为其他用途?

项目负责人必须满足根据第23/2006/NĐ-CP号法令第二十九条规定的要求,并制定补植造林方案以覆盖转换用途的林地面积。

审核和批准方案的时间是多久?

审核时间为20个工作日,从农业与农村发展厅提交建议之日起10个工作日内批准。

如果没有补植造林用地,项目负责人应采取什么行动?

项目负责人须编制报告并缴纳资金,按照国家有权机关批准的设计和预算进行补植造林。

本通知何时生效?

本通知自2013年7月1日起生效。

在执行本通知过程中是否遇到任何问题?

在执行过程中,如遇问题,组织和个人应向农业与农村发展部反映,以便审查和解决。

Full text

农业农村部
农村发展

社会主义共和国越南
独立 自由 幸福

编号:24/2013/TT-BNNPTNT

河内,二零一三年五月六日

通知

关于将林地用途转换为其他用途时的补植造林规定

转换为其他用途

根据2004年《森林保护和发展法》;

根据政府二零零八年一月三日发布的第01/2008/NĐ-CP号法令关于农业和农村发展部的职能、任务、权限和组织结构;政府二零零九年九月十日发布的第75/2009/NĐ-CP号法令关于修改政府二零零八年一月三日发布的第01/2008/NĐ-CP号法令第三条;

根据2006年3月3日第23/2006/NĐ-CP号政府法令关于执行《森林保护和发展法》的规定;

农业农村部发布通知,规定将林地用途转变为其他用途时的补植造林事宜。

第一条 调整范围和适用对象

第一条 调整范围:本通知规定了实施条件;制定、审批替代造林方案在将林地用途转换为其他用途时,在越南社会主义共和国领土上的要求。

第二条 适用对象:国内机关、组织、家庭户、个人、村社区;外国组织和个人涉及将林地用途转换为其他用途的活动。

条 2. 转换林地用途的条件

将林地用途转换为其他用途仅在满足以下条件的情况下方可进行:

1. 符合政府二零零六年三月三日发布的第23/2006/NĐ-CP号法令第二十九条的规定;

2. 制定面积等于或大于转换为其他用途的林地面积的替代造林方案,并经有权限的国家机关批准;或者提供根据本通知第六条第三款规定的替代造林费用缴纳凭证。

条 3. 制定并申请批准替代造林方案

1. 主体项目组织和个人负责将林地用途转换为其他用途的,应负责制定替代造林方案(以下简称方案),提交省或直辖市人民政府(以下简称省级人民政府)审批。如果转换为其他用途的林地位于多个省或直辖市,则需针对每个省分别制定方案。

2. 方案按照本通知附件2的规定格式编制,并须详细体现以下内容:

a) 替代造林投资项目的名称;

b) 转换为其他用途的林地面积,具体到每种类型的林地(特种用途林、防护林、用材林);描述每块林地的状态;

c) 替代造林的土地面积,包括位置、地形、地名、规划发展的林地类型(特种用途林、防护林、用材林)的具体情况至每块林地;计划种植的树种及种植方式;

d) 替代造林进度计划;平均每公顷的投资额;总替代造林投资额;

đ) 管理组织、资源分配、实施方案的组织执行;

3. 申请批准方案

a) 申请批准方案的文件包括:按照本通知附件1规定的申请批准方案文本;本条第二款规定的方案;设计图及相关资料;

b) 文件数量为五份,其中一份原件,四份复印件;

4. 提交文件的方式

项目主体直接递交或通过邮政寄送申请批准方案文件至拥有替代造林土地的农业和农村发展局。

条 4. 审定和批准方案

1. 农业农村厅是主要审定机构,并将方案提交省人民政府批准。

2. 农业农村厅厅长成立审定方案委员会,包括:农业农村厅代表、自然资源和环境厅代表、计划投资厅代表、县级人民委员会(涉及替代林地面积的地区)、相关科研机构;委员会成员至少为5人(五人);农业农村厅一名领导担任委员会主席。

3. 评估组织:

自收到批准方案申请材料之日起20(二十)个工作日内,农业农村厅必须成立委员会并组织审定。如需实地核实,则审定期限可延长不超过15(十五)个工作日。如材料不符合本通知第三条第a、b点的规定,在收到材料后3(三)个工作日内,农业农村厅必须告知申请人。

审定方案会议须记录成会议纪要,载明各委员的意见、主持人结论,纪要须由全体委员签字并注明姓名。

自召开审定委员会会议之日起3(三)个工作日内,农业农村厅将方案提交省人民政府审议批准。如不提交省人民政府审议批准,农业农村厅必须告知申请人原因。

4. 批准方案:自收到农业农村厅提交的批准方案申请之日起10(十)个工作日内,省人民政府必须批准方案;如不批准,省人民政府必须告知农业农村厅原因以便回复申请人。

条 5. 组织实施替代造林

方案经省人民政府批准后,项目负责人必须按照国务院总理于2010年11月16日发布的第73/2010/QĐ-TTg号决定以及农业与农村发展部现行规定进行替代造林设计;严格按方案和设计实施替代造林;接受林业管理机关的检查监督。

条 6. 地方没有替代造林用地时的处理

1. 如省级地方有森林转为其他用途但没有或不足以提供替代造林用地,则省人民政府必须向农业与农村发展部提出书面请求安排在其他地方进行替代造林。

2. 收到省人民政府的请求后,农业与农村发展部将在全国范围内(基于年度造林计划)安排替代造林用地,并通知有关省人民政府和项目负责人。

3. 转变林地用途的项目负责人必须根据本通知和农业与农村发展部的指导制定方案、设计并实施替代造林。

如项目负责人无法组织实施替代造林,必须报告原因并请求农业与农村发展部同意以缴纳费用代替。缴纳的费用用于按照设计方案和预算,由有权机关批准(包括调查、设计、建设森林及管理至成林的所有费用)。农业与农村发展部规定总金额和缴纳时间;项目负责人必须严格按照农业与农村发展部的规定缴纳费用。

4. 中央森林保护和发展基金接收项目负责人按规定缴纳的资金,管理和拨付资金,按照农业与农村发展部的批准用于造林。

条 7. 生效

本通知自二零一三年七月一日生效。

对于在《关于实施〈森林保护和发展法〉的指导意见》(政府令第23/2006/NĐ-CP号,2006年3月3日生效)生效前已改变林地用途但尚未实施替代造林的项目,省人民政府应在2013年第三季度组织审查,并要求项目负责人最迟在2014年内完成本通知规定的替代造林工作。

2. 在执行过程中如有问题,单位和个人应向农业与农村发展部反映,由其研究解决。

发送单位:

  • 总理,副总理(供报告);
  • 国务院办公厅;
  • 国务院办公厅,政府网站;公报;
  • 各部委、直属机构、政府各部门;
  • 最高人民检察院;最高人民法院;
  • 各中央团体机关;
  • 司法部法规审查局;
  • 各省、自治区、直辖市人民代表大会常务委员会,人民政府;
  • 各省、自治区、直辖市农业农村厅;
  • 各省、自治区、直辖市林业局;
  • 农业农村部部长,副部长;
  • 农业农村部各单位;
  • 存档:农业农村部办公厅,档案室。

部长签署

副部长

聂文俊

河公俊

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 15
29/2004/QH11 Nghị quyết số 29/2004/QH11 Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất đến năm 2005 của cả nước In effect 23/2006/NĐ-CP Nghị định số 23/2006/NĐ-CP Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng Expired 01/2008/NĐ-CP Nghị định số 01/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Expired 75/2009/NĐ-CP Nghị định số 75/2009/NĐ-CP Sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Expired 2349/QĐ-UBND Quyết định số 2349/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá đầu tư trồng từng thay thế Expired 1512/QĐ-UBND Quyết định số 1512/QĐ-UBND Về việc ủy quyền phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích đã được chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Expired 3482/QĐ-BNN-TCLN Quyết định số 3482/QĐ-BNN-TCLN Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn In effect 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Quy định đơn giá trồng rừng thay thế và định mức chi trả giao khoán quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang In effect 62/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND Phê duyệt Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ năm 2017 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận In effect 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định tạm thời định mức kỹ thuật và mức chi phí trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo phương án nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Phú Yên In effect 38/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2015/NQ-HĐND Về việc phê duyệt danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2016 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận In effect 14/2014/QĐ-UBND Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy chế về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Lai Châu Expired 32/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND Về việc phê duyệt Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2015 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận In effect 64/2017/QĐ-UBND Quyết định số 64/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tạm thời định mức kỹ thuật và mức chi phí trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo phương án nộp tiền vào quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Phú Yên kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 14/6/2016 của UBND tỉnh Phú Yên Expired 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi một phần Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 29/8/2011 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án định giá rừng để giao, cho thuê và bồi thường rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum Expired
24/2013/TT-BNNPTNT
通知第24/2013/TT-BNNPTNT号关于将林地用途转换为其他用途时的补植造林规定
已失效
↓ Documents affected by this document
Related 9
64/2017/QĐ-UBND Quyết định số 64/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn In effect 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức tỉnh Hậu Giang Expired 62/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Kiên Giang Expired 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND ngày 13/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành quy định tạm thời về bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm In effect 14/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC: BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CỤM CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG Expired 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 17/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất, thuê nhà, cơ sở hạ tầng đối với dự án đầu tư công trình thuộc các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề; y tế; văn hóa; thể dục thể thao; môi trường; giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa In effect 32/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND Về việc phê duyệt quy hoạch giao thông vận tải đường bộ thành phố Hải Phòng đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 Expired 38/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2015/NQ-HĐND Về Quy định chính sách trợ cấp đối với cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo Expired 32/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2013/NQ-HĐND Về việc quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp và một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã và ở thôn, buôn, bon, bản, tổ dân phố văn hóa trên địa bản tỉnh Đắk Nông Expired
References 2
73/2010/QĐ-TTg Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg Ban hành quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh Expired
Guides 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.