通知2019年第24号关于指导政府2019年第4号法令有关汽车使用标准和定额的规定的若干内容

本通知详细规定了国家机关和公立事业单位汽车使用标准和定额的确定方法;规定了向干部、职员拨付汽车使用经费的形式;自2019年6月6日起生效。

Số hiệu24/2019/TT-BTC
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành财政部
Cập nhật13/06/2026
Ngành未分类
Lĩnh vực公共资产管理
Ngày ban hành22/04/2019
Ngày áp dụng06/06/2019
Ngày hết hiệu lực15/04/2024
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

本通知详细规定了国家机关和公立事业单位汽车使用标准和定额的确定方法;规定了向干部、职员拨付汽车使用经费的形式;自2019年6月6日起生效。

Đối tượng áp dụng

国家机关、公立事业单位、国有企业的汽车使用标准和定额

Các điểm cốt lõi

  • 确定国家机关和公立事业单位汽车使用标准和定额
  • 向干部、职员拨付汽车使用经费的形式
  • 自2019年6月6日起生效
  • 废除财政部2015年第159号通知
  • 关于拨付汽车使用经费单价的规定

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 节约公务开支,提高国家机关汽车管理和使用的效率
  • 确保干部、职员在出差或从住所到单位接送时的利益

❓ Câu hỏi thường gặp

本通知自哪一天起生效?

本通知自2019年6月6日起生效。

本通知废除了财政部2015年第159号通知?

是的,本通知废除了财政部2015年10月15日发布的第159号通知。

本通知是如何规定拨付汽车使用经费形式的?

本通知规定了两种拨付汽车使用经费的形式:按实际里程拨付和综合拨付。

Toàn văn

B 财政
---------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

号: 24/2019/财政部令

北京,二零二三年十二月 4 二零一9

通知

关于指导若干内容的通知,即2019年1月11日第04/2019/NĐ-CP号政府法令关于汽车使用标准和定额的规定

根据2017年6月21日通过的《国有资产管理和使用法》;

根据2019年1月11日第04/2019/NĐ-CP号政府法令关于汽车使用标准和定额的规定;

根据政府2017年第87号法令(2017年7月26日)关于财政部职能、任务、权限和组织结构的规定;

鉴于国有资产管理局局长的意见;

财政部部长发布本通知,以指导2019年1月11日第04/2019/NĐ-CP号政府法令关于汽车使用标准和定额的规定中的若干内容。

第一条 调整范围

本通知旨在指导2019年1月11日第04/2019/NĐ-CP号政府法令关于汽车使用标准和定额的规定(以下简称第04/2019/NĐ-CP号法令)中的若干内容。, 项b) 总公司电力i的各项费用和利润说明及计算,包括:

1. X确定用于公务的汽车使用定额 包括: 属于部、中央机构的局、司和同等组织,属于 直属部、中央机构; 属于总署和同等组织的局、司、委员会和同等组织,属于 第二,征求;

同级国家财政机关对意见 关于购买用于国外无偿援助项目活动的汽车 确定 经费转换为汽车使用费用;

3. X适用对象按照第04/2019/NĐ-CP号法令第二条的规定。第三条。确定用于公务的汽车使用定额,适用于部、中央机构的局、司和同等组织(以下简称单位).

第二条 适用对象

按照第04/2019/NĐ-CP号法令第九条第一款的规定,确定如下:

一、对于

单位组 编制人数少于50人的 抵制,属于 直属部、中央机构 单位,根据第04/2019/NĐ-CP号法令第九条第一款a点的规定,

,用于公务的汽车使用定额确定如下: 对于该组单位 按照以下公式计算 用于公务的汽车使用定额(辆)/0编制人数少于50人的单位数量(个)如果结果为0.5,则向上取整增加1辆车。例如:部A有11个编制人数少于50人的单位,那么该组单位的最大汽车使用定额为11除以2等于5.5,向上取整为6辆。 二、对于编制人数不少于50人的单位组,根据第04/2019/NĐ-CP号法令第九条第一款b点的规定,用于公务的汽车使用定额确定如下: 对于该组单位:

用于公务的汽车使用定额等于编制人数不少于50人的单位数量。 例如:部A有7个编制人数不少于50人的单位,那么该组单位的最大汽车使用定额为7辆。

三、对于总部所在地不在同一省份或直辖市的单位组,根据第04/2019/NĐ-CP号法令第九条第一款c点的规定,用于公务的汽车使用定额确定如下:

=

对于该组单位

最大定额为每单位1辆

:

2

部长

中央机构的主要负责人考虑并决定 在以下情况下,最大定额为每单位2辆: a) 单位位于山区、海岛或经济和社会特别困难地区,根据政府和总理的规定;

b) 单位管理范围覆盖两个或以上省或直辖市。

本条款规定的单位直接管理和使用汽车,并安排给符合使用汽车标准的职务人员在出差时使用。四、用于公务的汽车使用最大定额是根据本条各款规定确定的总车辆数。, 主管机关负责人审查并决定 使用定额 最高限额 02辆/01单位 在以下情况下:

a) 单位驻地在山区、海岛或经济和社会条件特别困难的地区,按照政府和总理的规定;

b) 单位管理范围覆盖两个或以上省或中央直辖市。

本款规定的单位直接管理和使用汽车,并为有用车标准的职务安排车辆用于公务出差。

4. 汽车使用定额最高限额适用于以下 属于部、中央机构的局、司和同等组织,属于 直属部、中央机构 是根据本条第1、2和3款规定确定的汽车总数。

条 4. 确定总局、局、司、部和相当组织通用公务用车使用额度

总局、局、司、部和相当组织通用公务用车使用额度 编制人数少于50人的 抵制,属于 总局和相当组织规定在 款1条10项第04/2019/NĐ-CP号法令 如下确定:

,用于公务的汽车使用定额确定如下: 对于该组单位 按照以下公式计算 用于公务的汽车使用定额(辆)/0根据 项a款1条10项第04/2019/NĐ-CP号法令如果结果为0.5,则向上取整增加1辆车。例如:部A有11个编制人数少于50人的单位,那么该组单位的最大汽车使用定额为11除以2等于5.5,向上取整为6辆。 二、对于编制人数不少于50人的单位组,根据第04/2019/NĐ-CP号法令第九条第一款b点的规定,用于公务的汽车使用定额确定如下: 对于该组单位:

用于公务的汽车使用定额等于编制人数不少于50人的单位数量。 例如:部A有7个编制人数不少于50人的单位,那么该组单位的最大汽车使用定额为7辆。

三、对于总部所在地不在同一省份或直辖市的单位组,根据第04/2019/NĐ-CP号法令第九条第一款c点的规定,用于公务的汽车使用定额确定如下:

=

编制人数少于50人的单位数量

最大定额为每单位1辆

:

3

结果余数为0.5或以上时,可向上取整增加1辆;结果余数不足0.5时,向下取整。例如:

- 总局A有10个编制人数少于50人的单位,则该组单位通用公务用车使用额度最大确定为10除以3等于3.33,向下取整为3辆;

- 总局B有11个编制人数少于50人的单位,则该组单位通用公务用车使用额度最大确定为11除以3等于3.67,向上取整为4辆。

对于编制人数不少于50人/单位的单位组,根据项b款1条10项第04/2019/NĐ-CP号法令的规定, 在以下情况下,最大定额为每单位2辆: 该组单位通用公务用车使用额度按照本通知第1条的规定确定。

对于办公地点不在总局所在地同一省份或城市的单位组,根据项c款1条10项第04/2019/NĐ-CP号法令的规定,.

4. 汽车使用定额最高限额适用于以下 属于总署和同等组织的局、司、委员会和同等组织,属于 该组单位通用公务用车使用额度最多确定为每单位1辆 是根据本条第1、2和3款规定确定的汽车总数。

条5. 征求同级国家财政机关关于采购用于外国无偿援助项目活动车辆的意见

关于采购用于外国无偿援助项目活动车辆的意见对意见 关于购买用于国外无偿援助项目活动的汽车 确定 规定在 项b款3条15项第04/2019/NĐ-CP号法令 按照如下方式进行:

1. 在谈判签署外国无偿援助项目文件时,如果资助方要求必须采购用于项目活动的车辆,负责该项目谈判任务的机构或单位应向财政部(中央管理的机构或单位)或市财政局(地方管理的机构或单位)提交征求意见函。

2. 提交财政部(或市财政局)的征求意见函应明确以下信息:

a) 需要采购用于项目活动车辆的必要性 用于项目活动;

b) 需要采购的车辆数量;

c) 车辆类型及预计购买价格;

d) 车辆用途;

e) 注册车辆的单位名称;

f) 直接管理和使用车辆的单位名称;

g) 直接管理和使用车辆的单位的车辆使用标准和额度由有权机关决定。

3. 根据法律规定和每个外国无偿援助项目的实际情况,财政部(或市财政局)审查并提出同意或不同意采购车辆的具体意见。如果采购用于项目活动的车辆得到批准无偿援助项目的有权机关批准,则在有权机关的决定中必须详细记录本条第2款b、c、d、e项规定的各项信息。

4. 谈判(如有)、签署无偿援助协议按照国际条约或国际协议谈判、签署的相关法律规定执行。

5. 项目结束后,直接管理和使用车辆的机构或单位有责任按照法律规定处理项目活动使用的车辆。

第六条 确定公务用车经费包干标准

包干的公务用车经费标准 规定在 第二十四条第三款第4/2019/ND-CP号法令 如下确定:

一、确定从住所到工作单位往返的公务用车经费包干标准如下:

a(一)按实际公里数包干的形式:

包干金额(元/月)

=

从住所到工作单位往返的实际公里数

(公里)

44周

实际工作天数(月)

交通方式(*)

44周

包干单价

(元/公里)

其中:

- 从住所到工作单位往返的实际公里数是指最短路线的实际距离 (该路线为四座营运车辆可通行的) 的最短路径 四座车型 获得许可 流通) 从住所到工作单位往返 的职务人员;

- 实际工作天数 (月)是该职务人员实际在单位工作的天数 (包括周末和节假日加班) 在一个月内是天数 职务 实际承担工作任务的机构 (包括周末和节假日加班) 如果发生) 二、简化的包干形式: 简化包干适用于所有职务或特定职务。.

部长、中央机关负责人、省人民政府主席(经省委常委会、市委常委会、省人民代表大会常务委员会同意后)、经济集团董事会主席决定或授权

决定简化包干标准,确保符合实际情况 ,从住所到工作单位往返的距离 各职务人员。包干标准确定如下:平均从住所到工作单位往返的公里数 每月平均接送次数 - 平均从住所到工作单位往返的公里数: + 对所有职务适用:根据所有职务人员实际最短路线的总公里数除以(:)所有包干对象的职务数量+ 对特定职务适用:根据每个职务人员实际最短路线的公里数 每月平均接送次数(次/月) :22天,按照劳动法规定。

包干金额(元/月)

=

公务用车出差段的经费包干标准 机关或有权决定公务用车经费包干的人员规定,对整个出差过程或各个出差阶段进行包干(例如:省内出差、直辖市内出差;县内出差等) ;出差段的经费包干标准确定如下: 按实际公里数包干的形式

(公里)

44周

出差段公务用车经费包干金额

交通方式(*)

44周

包干单价

(元/公里)

其中:

在采用按实际公里数包干的情况下,确定如下: 机关或有权决定公务用车经费包干的人员规定,对整个出差过程或各个出差阶段进行包干(例如:省内出差、直辖市内出差;县内出差等) ;出差段的经费包干标准确定如下: 包干金额

每次出差的实际总公里数每次出差的实际总公里数基于实际最短路线的总公里数确定 (该路线为营运车辆可通行的) 公里 从单位到出差地点 (每次出差) 四座车型 获得许可 流通) 所有承担任务的职务数量除以(:)属于任务对象的总职务数量;

对于每个职务单独应用的情况:D每次出差的实际总公里数基于实际最短路线的总公里数确定 公里 从单位到出差地点 (每次出差) 四座车型 获得许可 流通) 每个承担任务的职务。

- 二、简化的包干形式适用于经常出差的情况

2. 包干的公务用车(每月出差天数占劳动法规定的当月工作日总数的50%以上),对于采用公务用车经费包干的职务。包干标准确定如下:

每月平均出差公里数(公里)其中:每月平均出差公里数

a) - 对所有职务适用:根据前一年12个月实际出差总公里数除以(:)所有包干对象的职务数量再除以12个月;

- 对特定职务适用:根据每个职务人员12个月实际出差总公里数除以12个月; 三、由有权机关根据第二十二条第七款第4/2019/ND-CP号法令的规定,将公务用车经费包干组织实施: 已审查、核实的档案”的 确定从住所到工作单位往返的实际公里数, 每个包干职务人员的实际工作天数(月)

规定在

(越南盾/月)

=

第一款第一项本条(二)确定

(公里)

44周

包干单价

(元/公里)

其中: 第一款第一项本条平均从住所到工作单位往返的公里数 ,每月平均接送次数 规定在 流通) 第一款第二项本条; 每个承担任务的职务。

(三)确定

决定简化包干标准,确保符合实际情况 ,从住所到工作单位往返的距离 各职务人员。包干标准确定如下:平均从住所到工作单位往返的公里数 每月平均接送次数 每个包干职务人员每次出差的实际总公里数 + 对所有职务适用:根据所有职务人员实际最短路线的总公里数除以(:)所有包干对象的职务数量第二款本条; 确定采用公务用车经费包干的职务 每月平均出差公里数

规定在

(越南盾/月)

=

第二款本条。

44周

包干单价

(元/公里)

(四)决定公务用车经费包干单价:

根据第二十二条第七款第三项第4/2019/ND-CP号法令的规定二、废止财政部2015年10月15日第159/2015/TT-BTC号通知,该通知是对2015年8月4日第32/2015/QĐ-TTg号政府总理决定关于国家机关、事业单位、国有独资公司使用公务用车标准、定额及管理规定的解释。 三、在执行过程中,如 发生问题 ,请各部、中央机关和地方及时向财政部反映,以便协调解决。 职务 - 中共中央办公厅;全国人民代表大会常务委员会办公厅;

- 国有资产监管网站;二、废止财政部2015年10月15日第159/2015/TT-BTC号通知,该通知是对2015年8月4日第32/2015/QĐ-TTg号政府总理决定关于国家机关、事业单位、国有独资公司使用公务用车标准、定额及管理规定的解释。 三、在执行过程中,如 发生问题 每个职务除以(:)12个月;

3. 根据第二十二条第七款规定的具有审批权限的机关、组织、单位、国有企业应当执行按任务经费使用汽车的规定:

a) 确定从居住地到工作地点的距离及其往返距离, 每月实际工作日的每个承担任务的职务 规定在 第一款第一项 本条;

b) 确定 平均距离 从居住地到工作地点 按实际公里数包干的形式,每月平均接送次数 具备从居住地到工作地点接送标准的职务 的每月平均次数,规定在 第一款第二项 本条;

c) 确定 总计 每次公务出差的实际里程数,每个承担任务的职务 规定在 第一款第一项 本条第二款;

d) 确定每月公务出差的平均里程数,职务 应用规定在 地点 b 第二款 本条。

d) 决定经费任务使用汽车的价格 根据第二十二条第七款第三项的规定.

条 7. 生效

1. 本通知自 06 6 二零一9.

2. 废止财政部2015年10月15日发布的第159/2015/TT-BTC号通知,该通知对总理2015年8月4日发布的第32/2015/QĐ-TTg号决定中关于国家机关、事业单位、由国家全资拥有的有限责任公司汽车使用标准、定额和管理制度的规定进行解释。

3. 在执行过程中,如果 出现 障碍,建议各部委、中央机关和地方及时向财政部反映,以便协调解决。/

发送单位:
- 省市人民代表大会、省市政府;
- 中央办公厅和各中央委员会;
中央办公厅及党中央各部门;
- 中共中央办公厅;全国人民代表大会办公厅;
- 主席府办公厅;政府办公厅;
- 最高人民检察院;
- 最高人民法院;
- 国家审计署;
- 各部、相当于部级的机构、政府直属机构;
各中央群众团体机关;
- 省、直辖市人民代表大会常务委员会;
- 各省、自治区、直辖市财政局、国家金库;
- 政府法制司(司法部);
- 公报;
- 政府门户网站:政府网、财政部网站;
- 国有资产管理网站;
- 财政部下属各单位;
- 存档:VT,QLCS。

部长签署
副部长




陈春海

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 33
16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ban hành Phụ lục về tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (ngoài lĩnh vực y tế) trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 13/2021/QĐ-UBND Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND về quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) lĩnh vực y tế trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 44/2022/QĐ-UBND Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2020 của UBND tỉnh Đồng Nai quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 24/2022/QĐ-UBND Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Phụ lục tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị ban hành kèm theo Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy địn tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 25//2022/QĐ-UBND Quyết định số 25//2022/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lai Châu Hết hiệu lực 32/2022/QĐ-UBND Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An Còn hiệu lực 08/2022/QĐ-UBND Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành Quyết định Quy định khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung khi đi công tác tại cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình Hết hiệu lực 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Về việc bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ôtô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bến Tre Hết hiệu lực 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Về việc bổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung cho 06 huyện, thị xã và hình thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bạc Liêu Hết hiệu lực 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định khoán kinh phí sử dụng xe ô tô tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Bổ sung định mức xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi tỉnh quản lý quy định tại phụ lục số 01 và phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình Hết hiệu lực 40/2020/QĐ-UBND Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai. Hết hiệu lực 46/2020/QĐ-UBND Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Quy định về khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 40/2020/QĐ-UBND Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Quy định khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung khi đi công tác của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 15/2020/QĐ-UBND Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 31/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 13/2020/QĐ-UBND Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Quy định về khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung khi đi công tác tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang Còn hiệu lực 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Quy định về hình thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Hết hiệu lực 10/2020/QĐ-UBND Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức, hình thức sử dụng và giá mua xe ô tô cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 22/2020/QĐ-UBND Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ôtô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bến Tre Hết hiệu lực 45/2019/QĐ-UBND Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Điện Biên Hết hiệu lực 44/2019/QĐ-UBND Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Điện Biên Hết hiệu lực 57/2019/QĐ-UBND Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 55/2019/QĐ-UBND Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi tỉnh quản lý Hết hiệu lực 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Bổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 52/2019/QĐ-UBND Quyết định số 52/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, sử dụng xe ô tô trong cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập và Ban Quản lý dự án thuộc tỉnh quản lý Hết hiệu lực 30/2019/QĐ-UBND Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) và bổ sung định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 15/2019/QĐ-UBND Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 14/2019/QĐ-UBND Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng ngoài lĩnh vực y tế trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Quy định về khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung khi đi công tác tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái Còn hiệu lực 16/2019/QĐ-UBND Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực
24/2019/TT-BTC
通知2019年第24号关于指导政府2019年第4号法令有关汽车使用标准和定额的规定的若干内容
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 46
14/2019/QĐ-UBND Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Về việc tổ chức và hoạt động của ban an toàn giao thông tỉnh và ban an toàn giao thông các huyện, thành phố, thị xã Hết hiệu lực 32/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ VỀ TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG CÔNG TÁC ĐẤU TRANH PHÒNG, CHỐNG BUÔN LẬU, GIAN LẬN THƯƠNG MẠI VÀ HÀNG GIẢ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN Còn hiệu lực 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 10/8/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực 45/2019/QĐ-UBND Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 13/2020/QĐ-UBND Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 32/2012/QĐ-UBNDngày 01/6/2012 của UBND tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 37/2021/QĐ-UBND Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn của giáo viên dạy ngoại ngữ, điều kiện cơ sở vật chất cho việc dạy và học ngoại ngữ tăng cường; cơ chế thu, sử dụng mức thu, đối tượng miễn giảm mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 22/2020/QĐ-UBND Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án Năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 44/2019/QĐ-UBND Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND Quy định về đánh giá và phân loại mức độ thực hiện nhiệm vụ UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố giao đối với người đứng đầu sở, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND thành phố và Chủ tịch UBND các quận, huyện tại thành phố Hải Phòng Hết hiệu lực 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với khu kinh tế Đình Vũ Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng Hết hiệu lực 34/2021/QĐ-UBND Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 55/2019/QĐ-UBND Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí đánh giá, xếp loại Chính quyền địa phương ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 44/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 44/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA SỞ Y TẾ TỈNH NGHỆ AN Hết hiệu lực 23/2020/QĐ-UBND Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 39/2021/QĐ-UBND Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất Nghệ An Hết hiệu lực 40/2020/QĐ-UBND Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 262/2004/QĐ-UB ngày 18/12/2004 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Còn hiệu lực 20/2021/QĐ-UBND Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 54/2021/QĐ-UBND Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất đối với các trường hợp giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hà Nam Còn hiệu lực 13/2021/QĐ-UBND Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung và mức hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong hoạt động khoa học và công nghệ; hệ sinh thái khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2021-2025 Còn hiệu lực 10/2020/QĐ-UBND Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND Sửa đổi Điểm a, Khoản 2 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ ban hành kèm theo Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung bồi thường, hỗ trợ về nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 30/2019/QĐ-UBND Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16 /2020/QĐ-UBND Bãi bỏ một phần văn bản quy phạm pháp luật Hết hiệu lực 24/2022/QĐ-UBND Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 16/2019/QĐ-UBND Quyết định số 16/2019/QĐ - UBND ban hành Quy định về “một cửa liên thông” giữa Cơ quan nhà nước và Điện lực trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới trung áp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. - 16/2019/QĐ Hết hiệu lực 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024 Còn hiệu lực 31/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội. Còn hiệu lực 57/2019/QĐ-UBND Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc Còn hiệu lực 08/2022/QĐ-UBND Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè Hết hiệu lực 52/2019/QĐ-UBND Quyết định số 52/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế và Bộ tiêu chí xác định chỉ số cải cách hành chính tại các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyện; UBND cấp xã và các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực 15/2019/QĐ-UBND Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực 16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định xét, công nhận sáng kiến cơ sở, phạm vi ảnh hưởng, hiệu quả áp dụng của sáng kiến, đề tài khoa học trên địa bàn thành phố Hà Nội và xét, tặng Bằng “Sáng kiến Thủ đô" Còn hiệu lực 46/2020/QĐ-UBND Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông Hết hiệu lực 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè Hết hiệu lực 11/2021/QĐ-UBND Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 32/2021/QĐ-UBND Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Phân cấp thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính và phân cấp công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Hải Dương Hết hiệu lực 16/2021/QĐ-UBND Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 15/2020/QĐ-UBND Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Hết hiệu lực 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Còn hiệu lực 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2020 Hết hiệu lực 09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Về việc phân cấp thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng, công bố hoạt động, công bố lại, gia hạn hoạt động và đóng, tạm dừng hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.