令第24/2023/NĐ-CP规定了干部、公务员、职员和武装力量的基本工资标准

本令规定,自2023年7月1日起,干部、公务员、职员和武装力量的基本工资为每月180万越南盾,适用于国家财政预算单位的人员。

文号24/2023/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关内务部
签署人Lê Minh Khái — Phó Thủ tướng
更新15/06/2026
行业内务
领域水利
发布日期14/05/2023
生效日期01/07/2023
失效日期01/07/2024
状态已失效
✦ 智能摘要

本令规定,自2023年7月1日起,干部、公务员、职员和武装力量的基本工资为每月180万越南盾,适用于国家财政预算单位的人员。

适用范围

中央到乡级的干部、公务员;公立事业单位的职员;有定级劳动合同的工人;乡级和居民小组的非专职工作人员;越南人民军的军官、专业军人、士官和士兵;人民公安部队的军官、享受工资待遇的士官和国防警察。

要点

  • 中央到乡级的干部、公务员适用基本工资标准,每月180万越南盾(第三条)。
  • 公立事业单位的职员也适用这一基本工资标准(第二条、第三条)。
  • 有定级劳动合同的工人享有相应的基本工资(第二条、第三条)。
  • 越南人民军的军官、专业军人、士官和士兵适用这一基本工资标准(第二条、第三条)。
  • 单位使用经常性支出节约资金和地方财政收入增加来实施工资改革(第四条)

🌐 本文件的社会影响

  • 提高干部、公务员、职员和武装力量的收入水平。
  • 对使用国家财政预算的单位造成财政负担。
  • 改善行政机构和公立事业单位工作人员的生活条件。

❓ 常见问题

自2023年7月1日起的基本工资是多少?

自2023年7月1日起的基本工资为每月180万越南盾。

哪些对象适用这一基本工资标准?

中央到乡级的干部、公务员;公立事业单位的职员;有定级劳动合同的工人。

工资改革的资金来源是什么?

工资改革的资金来源于经常性支出节约和地方财政收入增加。

全文

规定基本工资标准适用于干部、公务员、事业单位工作人员和武装力量

根据2015年6月19日通过的《政府组织法》;2019年11月22日通过的《关于修改、补充若干条政府组织法和地方人民政府组织法》;

根据二零一九年十一月二十日《劳动法》;

第一条 调整对象

遵照内务部长和财政部长的建议

政府发布法令规定基本工资标准适用于干部、公务员、事业单位工作人员和武装力量。

第一条 调整范围

本法令规定适用于干部、公务员、事业单位工作人员、领取工资和补贴人员以及在中央、省、市(直辖市)、县(区)、乡(镇)各级党委机关、国家机关、人民团体、社会组织和由国家财政资助的社会组织工作的劳动者的基本工资标准。

第二条 适用对象

根据本法令第一条规定的领取工资和补贴的人员包括:

1. 中央到县级干部,根据2008年《公务员法》第四条第一款和第二款(2019年《公务员法》和《事业单位工作人员管理条例》修正案修订)

2. 乡级干部,根据2008年《公务员法》第四条第三款(2019年《公务员法》和《事业单位工作人员管理条例》修正案修订)

3. 事业单位工作人员,根据2010年《事业单位工作人员管理条例》(2019年《公务员法》和《事业单位工作人员管理条例》修正案修订)

4. 按照2022年政府第111号法令关于行政机构和事业单位劳动合同的规定,在某些工作类型中适用劳动合同,并且在劳动合同中有约定或适用政府2004年第204号法令关于干部、公务员、事业单位工作人员和武装力量薪酬制度的情况下,从事这些工作的人员。

5. 在由国家财政资助的社会组织编制内工作的人员,根据2010年政府第45号法令关于社会组织的组织、活动和管理的规定(2012年政府第33号法令修订)

6. 越南人民军军官、专业军人、士官、士兵、国防工人和合同工。

7. 越南人民警察军官、士官、义务兵、警察工人和合同工。

8. 在机要组织工作的人员。

9. 在乡级、村和居民委员会兼职工作的人员。

条 3. 基本工资标准

1. 基本工资作为依据:

a) 计算工资表中的工资水平、津贴,并根据法律规定实施其他制度,适用于本决定第二条规定的对象;

b) 根据法律规定计算活动费和生活费;

c) 根据基本工资计算各项扣除额和其他享受的待遇。

自2023年7月1日起,基本工资为每月1800000元。

继续实施中央机关现行的特殊财务和收入机制,直到全面改革工资政策的决议生效;从2023年7月1日起,按每月1800000元的基本工资计算增加的月薪和收入,确保不超过2022年的平均月薪和收入增长(不包括因调整工资等级而增加的部分)。

政府向国会提交审议,根据国家预算能力、消费价格指数和经济增长速度调整基本工资。

条4. 经费实施

1. 各部、相当于部的机构、政府所属机构、中央其他机构:

a) 使用2023年预算与2022年预算相比增加的经常性支出节约额的10%(不包括工资、津贴、具有工资性质的款项和按照制度规定的人员费用);

b) 行政机关和有收费收入的事业单位应从扣除直接相关于提供服务和收费活动成本后的收费收入中提取一定比例作为工资改革资金;

c) 使用2022年未使用的工资改革资金(如有);

2. 各省、直辖市:

a) 使用2023年预算与2022年预算相比增加的经常性支出节约额的10%(不包括工资、津贴、具有工资性质的款项和按照制度规定的人员费用);

b) 使用地方政府实际收入超出预算部分的70%(不包括土地使用费、彩票收入、国有企业股份制改革和退出收入、土地租赁一次性预付款用于补偿和拆迁、处理国有资产收入、保护和发展稻田收入、参观文化遗产门票费、口岸基础设施服务费、环境税、污水处理费、公益用地收益、农村集体资产收益、国有房屋出租出售收入);

c) 使用2022年未使用的工资改革资金(如有);

d) 至少使用2023年扣除直接相关于提供服务和收费活动成本后的留存收入的40%。特别对于公立医院提供的医疗服务收入,至少使用35%。具体提取范围按照财政部关于2023年工资改革需求和资金来源的指导进行。

3. 中央预算补充因调整2023年基本工资水平而产生的经费缺口,供各部委、相当于部级的机构、政府直属机构、中央其他机构以及各省、自治区直辖市在执行本条第1款和第2款规定后使用。

4. 公立事业单位第一类和第二类人员薪酬改革所需资金,由单位自行承担,依据《国务院关于公立事业单位财务自主机制的规定》(国务院令第60号,2021年6月21日)及对该规定进行修改、补充或替代的相关文件(如有)的规定。

条 5. 生效日期

1. 本法令自2023年7月1日起生效。

2. 国务院令第38号(2019年5月9日发布)关于干部、公务员、职员和武装力量基本工资标准的规定自本规定生效之日起失效。

第六条 责任指导与实施

1. 内务部部长负责指导本规定中涉及领取工资和补贴的机关、组织和事业单位中的中国共产党、国家机构、越南祖国阵线、政治社会团体和协会的执行工作。

国防部部长、公安部部长负责指导本法令中规定的在其管辖范围内的人员执行相关规定。

1. 财政部部长:

a) 指导确定实施本规定所定基本工资需求、资金来源和支付方式;

b) 指导正在执行中央特殊财政和收入机制的机关和单位执行本法令规定的工资和收入;

c) 审核并补充因执行本规定调整基本工资而导致的各部委、相当于部级的机构、政府直属机构、中央其他机构以及各省、自治区直辖市的资金缺口。

各部部长、相当于部级的机构负责人、政府直属机构负责人、省、直辖市政府主席负责执行本法令。

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 37
76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 已失效 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 45/2019/QH14 Bộ Luật lao động số 45/2019/QH14 生效中 41/2023/TT-BQP Thông tư số 41/2023/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng đang hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm từ ngân sách nhà nước trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng 生效中 10/2023/TT-BNV Thông tư số 10/2023/TT-BNV hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng không hưởng lương, phụ cấp trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, Mặt trận tổ quốc, tổ chức chính trị xã hội và hội 已失效 21/2023/TT-BYT Thông tư số 21/2023/TT-BYT quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp. 已失效 392/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 392/2024/NQ-HĐND quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữ bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hoà Bình 已失效 50/2023/TT-BTC Thông tư số 50/2023/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định số 24/2023/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2023 và đièu chỉnh trợ cấp hằng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 42/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2023 已失效 Số: 35/2023/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ Số: 35/2023/QĐ-UBND BAN HÀNH ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC 生效中 30/2024/QĐ-UBND Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 58/2021/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 10/2024/QĐ-UBND Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 生效中 06/2024/QĐ-UBND Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND Ban hành giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành Giá dịch vụ đo đạc; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (không bao gồm phí và lệ phí) trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá quan trắc tài nguyên nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 24/2024/QĐ-UBND Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công Thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 27/2024/QĐ-UBND Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công Thu nhận, lưu trữ, bảo quản thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum 生效中 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội về việc làm trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 38/2023/qđ-ubnd Quyết định số 38/2023/qđ-ubnd Ban hành Bộ đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản, cung cấp thông tin, dữ liệu; xây dựng cơ sở dữ liệu; duy trì, vận hành hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 37/2023/QĐ-UBND Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai (không bao gồm phí và lệ phí) áp dụng tại Văn phòng Đăng ký Đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 40/2023/QĐ-UBND Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 24/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 生效中 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; trích lục bản đồ địa chính; trích sao hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 38/2023/QĐ-UBND Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Ban hành Tập đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 48/2023/QĐ-UBND Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 生效中 55/2023/QĐ-UBND Quyết định số 55/2023/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ công thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 已失效 33/2023/QĐ-UBND Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND Quy định mức thù lao của các thành viên Hội đồng giám sát xổ số tỉnh Nam Định 生效中 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND V/v ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Nam Định 已失效 43/2023/QĐ-UBND Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Về việc Ban hành Đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất và định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效
24/2023/NĐ-CP
令第24/2023/NĐ-CP规定了干部、公务员、职员和武装力量的基本工资标准
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 25
55/2023/QĐ-UBND Quyết định số 55/2023/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND tỉnh 生效中 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái 生效中 24/2024/QĐ-UBND Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo dưới 03 tháng và đào tạo sơ cấp đối với 12 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. 生效中 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Ban hành “quy chế phối hợp làm việc giữa ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất hà nội với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố và Ủy ban nhân dân các quận, huyện có khu công nghiệp” 已失效 27/2024/QĐ-UBND Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 07/4/2022 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La 已失效 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 生效中 24/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND Về việc thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 38/2023/QĐ-UBND Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong tổ chức thực hiện công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 生效中 48/2023/QĐ-UBND Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND Quy định điều kiện cụ thể hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng và chế biến sản phẩm đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang đến năm 2025 已失效 30/2024/QĐ-UBND Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Quy định một số chỉ tiêu trong việc áp dụng phương pháp thặng dư làm căn cứ xác định giá đất cụ thể và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 已失效 10/2024/QĐ-UBND Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ban hành quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 33/2023/QĐ-UBND Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND Quy định giá thóc làm căn cứ thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 43/2023/QĐ-UBND Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định và Hướng dẫn xét công nhận Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và xã nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 1 生效中 37/2023/QĐ-UBND Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 生效中 40/2023/QĐ-UBND Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND Quy định thẩm quyền và cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07 /2024/QĐ-UBND 生效中 06/2024/QĐ-UBND Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 生效中 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động (lao động tự do) gặp khó khăn do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 14/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND Phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Phú 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。