决议第26/2012/QH13号关于继续提高实施投资公共政策和法律法规对农业、农民和农村的有效性和效率

国会通过的第26/2012/QH13号决议,关于继续提高实施投资公共政策和法律法规对农业、农民和农村的有效性和效率。该决议集中于完善政策、加强投资、发展基础设施、改进管理和监督国家目标计划的执行。

문서 번호26/2012/QH13
문서 유형决议
발행 기관中央账户
서명자Nguyễn Sinh Hùng — Chủ tịch Quốc hội
업데이트25. 06. 2026
분야未分类
발행일21. 06. 2012
발효일21. 06. 2012
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

国会通过的第26/2012/QH13号决议,关于继续提高实施投资公共政策和法律法规对农业、农民和农村的有效性和效率。该决议集中于完善政策、加强投资、发展基础设施、改进管理和监督国家目标计划的执行。

핵심 사항

  • 国会同意关于实施投资公共政策和法律法规对农业、农民和农村的报告,积极评价但指出需要克服的限制。
  • 继续完善并颁布《政府投资法》、《政府采购法》、《规划法》、《水利法》、《兽医法》、《就业法》,同时审查并修改与农业和农村投资公共有关的其他多项法律。
  • 加强国家预算对农业、农民和农村的投资,重点是关键地区和具有竞争优势的产品。
  • 发展经济和社会基础设施,研究农业科技,在农村改善信贷系统,并增强对在农村工作的干部的激励政策。
  • 改革公共投资管理,进一步下放权力给地方,加强审计、检查和监督,并建立全国公共投资信息系统。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响包括提高公共投资效率,发展农村基础设施,改善人民生活,实现持久减贫。
  • 消极影响包括增加国家预算和企业的财政负担,同时需要各管理部门之间密切合作以避免浪费。

❓ 자주 묻는 질문

需要制定和修订多少部法律?

决议建议制定5部新法律(政府投资法、政府采购法、规划法、水利法、兽医法),并修订和补充6部其他法律(土地法、合作社法、职业教育法、渔业法、国家预算法、招标投标法)。

如何增加国家预算对农业的投资?

决议建议在未来五年内投资额比前五年翻一番,重点是关键地区和具有竞争优势的产品。

对在农村工作的干部有多少种激励政策?

决议建议制定制度和政策以吸引科学家和年轻干部到农村工作。

有哪些资源被鼓励参与农业的公共投资?

决议鼓励所有参与者,特别是银行、金融机构和企业参与农业的公共投资。

전문

全国人民代表大会

中华人民共和国
独立 自由 幸福

决议号:26/2012/QH13
北京,二零一二年六月二十一日

决议
关于继续提高政策和法律法规在处理公民对土地行政决定的申诉和控诉时的有效性和效率的问题
关于农业、农民和农村的公共投资法律

_________________ 

全国人民代表大会
社会主义共和国越南

根据1992年《越南社会主义共和国宪法》,该宪法已根据第十届全国人民代表大会第五十一号决议对若干条款进行了修订和补充;

根据《全国人民代表大会监督法》(第5号2003/QH11号决议);

根据第15/2011/QH13号决议关于2012年国会监督活动计划;

在审议第160/BC-UBTVQH13号报告(2012年5月31日)的基础上,该报告是国会常务委员会关于执行农业、农民和农村公共投资政策和法律情况的报告,并听取了各位国会议员的意见;

第二条 目的、城市分类原则

第一条

国会同意国会常务委员会关于执行农业、农民和农村公共投资政策和法律情况的报告内容。执行政策和法律以及每年增加公共投资资金用于农业、农民和农村已经对经济发展和社会进步产生了积极影响,基础设施建设同步发展,经济结构转型与农业劳动力转移相结合,提高了生产率,创造了更多就业机会,改善了农民的生活物质和精神条件,有助于消除贫困,保障政治安全和社会秩序,农村面貌逐步向现代化转变。

尽管取得了这些成就,但仍存在一些需要尽快解决的问题。在这一领域的规范性法律文件尚不稳定,不协调,有些规定相互重叠,不符合实际情况。尽管受到国家重视,但用于农业、农民和农村的投资资源仍无法满足需求,未能充分调动社会资源。仍然存在投资分散、持续时间长、浪费严重、资金使用效率不高的问题。规划质量仍有局限,缺乏不同类型规划之间的联系和一致性,未能紧密对接实施资源。将项目纳入计划仍存在许多障碍。农业生产组织形式改革进展缓慢。优惠政策不够吸引人,未能吸引大量企业投资农村地区。

条款2

继续完善农业、农民和农村公共投资政策和法律,提高投资效益,集中实施以下内容:

一、尽快颁布《公共投资法》、《政府采购法》、《规划法》、《水利法》、《兽医法》、《劳动法》。修订和完善《土地法》、《合作社法》、《职业培训法》、《渔业法》。审查并修订完善有关国家预算、招标、投资、企业、建设、补偿安置、农业保险、职业培训、住房、环境卫生、监督活动的法律规定。

二、增加国家财政预算对农业、农民和农村的投资,按照第十届中央委员会第七次会议决议的精神,确保后五年投资额是前五年的两倍。增加对农业重点区域、具有竞争优势的农产品、确保国家粮食安全的省份、贫困地区、山区省份、难以从其他资金来源吸引投资的地方、根据政府第30A号决议和第135号计划确定的贫困县的投资。

优先目标:

集中投资于农业科技研究和应用,特别是高科技、生物技术、产后加工技术、作物和家畜种子生产、水产种子生产;尽快基本完成灌溉系统、田间沟渠建设,为双季稻种植区、工业作物和原料作物种植区、集中养殖区提供主动灌溉服务;建设并巩固河流堤防、海堤、围堤、避风港、防咸潮、泄洪、保水、排涝工程,适应气候变化和海平面上升的情况;完善全国灾害预警系统;建设配套的农村交通系统,确保与全国主要交通网络和大型经济中心连接;发展农村电力基础设施,确保生产和生活用电供应;制定适合发展林地、造林和保护森林的机制和政策,特别是防护林和水源林;审查未有效利用的农林公司和林业管理机构的土地基金,制定计划将其分配给企业和个人进行造林,以激发新的保护和发展森林的动力。

审查并修订完善吸引投资的政策,特别是在土地使用费、土地租赁费、土地用途变更、农业企业所得税方面的政策,特别是针对投资于农业和农村地区的项目和工程的企业和农业合作社,尤其是偏远山区、边境、海岛、经济和社会条件困难地区和特别困难地区的投资项目,以及应用高科技和高附加值农产品加工开发项目的投资。吸引各种所有制经济参与目前主要依赖国家财政预算的项目,如服务于水产养殖的基础设施项目、渔港和码头建设项目、农村清洁饮用水和生活用水项目、环境处理项目。集中资金,动员群众力量建设新农村;实施国家目标计划的资金整合;审查并调整新农村和其他目标计划的标准,使其符合不同地区和地区的实际情况和经济社会条件。

发展农村信贷网络,增加商业银行在农村地区的交易点。鼓励银行和金融机构对农业领域提供优惠贷款,特别是增加与各对象、各类作物周期相适应的贷款额度和期限。继续改进手续,使借款对象更容易获得资金。增加政策性银行的资金,以提高贷款额度,特别是用于畜牧业;扩大政策性银行向接近贫困线家庭提供的贷款对象范围,发展农村手工业。

制定优惠政策,吸引高科技领域的科学家到农业部门工作,吸引有能力、有水平的年轻人到农村工作;注重培训和培养建设新农村的干部,特别是直接在基层工作的干部队伍。组织适合地方经济和社会发展规划的职业技能培训,符合需求并与就业挂钩。提高职业培训质量,特别是在偏远山区、贫困地区和特别困难地区。

研究并改革对贫困户和接近贫困线家庭的支持政策,以实现持久减贫。确保国家财政预算资金用于少数民族地区、山区的发展政策,明确需要支持的目标,并优先使用国家财政预算资金发展基础设施。对边境和海岛地区制定特别优惠政策,使居民安心生活,保护边疆土地。

鼓励所有对象自愿参加社会保险,继续支持接近贫困线的家庭,扩大对农村低收入群体参加医疗保险的支持,按照全民医疗保险计划逐步推进。总结试点农业保险的经验,以便在未来更有效地实施。

4. 改革,提高管理、执行公共投资的有效性和效率:

投资资金分配应根据总体规划或3至5年的计划,并基于符合2020年经济社会发展战略的农业生产总体规划;优先考虑对经济发展和社会基础设施有重大影响的重点项目,包括保持381.2万公顷水稻种植用地的项目,以及紧急防灾减灾和应对气候变化的项目。

审查全国目标计划,集中中央管理,并最大限度地将权力下放给各省、直辖市;制定合作制度,明确受益对象、主要活动、管理方式、主要机构、配合执行机制、监督和评估机制。

扩大下放权力,赋予地方自主权,根据具体项目的标准分配资金。加强公共投资项目管理、审计、检查和监督;及时严肃处理农业、农民、农村公共投资领域的违规行为。建立全国公共投资信息系统,公开透明地发布公共投资活动信息,包括农业、农民、农村的公共投资活动。

条3

政府根据职能、任务和权限组织实施该决议,并于2015年前每年向全国人民代表大会报告。

全国人民代表大会常务委员会、民族委员会、全国人民代表大会各专门委员会、全国人民代表大会代表团、全国人民代表大会代表、地方人民代表大会根据职能、任务和权限监督决议的执行情况。

中华全国工商业联合会及其成员组织在其职责范围内参与监督和宣传动员群众执行决议。

本决议由中华人民共和国第十三届全国人民代表大会第三次会议于2012年6月21日通过。

全国人民代表大会主席
聂文俊
吴廷方

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 32
15/2011/QH13 Nghị quyết số 15/2011/QH13 Về chương trình hoạt động giám sát của Quốc hội năm 2012 발효 중 05/2003/QH11 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội số 05/2003/QH11 만료됨 92/2015/TT-BTC Thông tư số 92/2015/TT-BTC Hướng dẫn thực hỉện thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đốỉ với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh; hướng dẫn thực hiện một số nội dung sửa đổỉ, bổ sung về thuế thu nhập cá nhân quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 và Nghị định sổ 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đỗi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 발효 중 25/2018/TT-BTC Thông tư số 25/2018/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Bộ Tài chính 발효 중 117/2025/NĐ-CP Nghị định số 117/2025/NĐ-CP Quy định quản lý thuế đối với hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số của hộ, cá nhân 발효 중 11/2024/NĐ-CP Nghị định số 11/2024/NĐ-CP Quy định lãi vay, lợi nhuận hợp lý, phương thức thanh toán, quyết toán dự án đầu tư theo hợp đồng BT; miễn thuế thu nhập doanh nghiệp, miễn thuế thu nhập cá nhân trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 100/2021/TT-BTC Thông tư số 100/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh 발효 중 40/2021/TT-BTC Thông tư số 40/2021/TT-BTC Hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh 발효 중 97/2016/TT-BTC Thông tư số 97/2016/TT-BTC Hướng dẫn về hồ sơ, thủ tục miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam 발효 중 96/2016/TT-BTC Thông tư số 96/2016/TT-BTC Hướng dẫn về hồ sơ, thủ tục miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam 발효 중 214/2015/TT-BTC Thông tư số 214/2015/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế, chính sách ưu đãi về hỗ trợ ngân sách nhà nước, thuế và tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo quy định tại Quyết định số 1193/QĐ-TTg ngày 30/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Vườn ươm công nghệ công nghiệp Việt Nam - Hàn Quốc tại thành phố cần Thơ 발효 중 89/2015/NÐ-CP Nghị định số 89/2015/NÐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản 발효 중 07/2016/QĐ-TTg Quyết định số 07/2016/QĐ-TTg Về việc miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam 발효 중 06/2016/QĐ-TTg Quyết định số 06/2016/QĐ-TTg Về việc miễn thuế thu nhập cá nhân đối với chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam 발효 중 89/2015/NĐ-CP Nghị định số 89/2015/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản 발효 중 212/2013/TTLT-BTC-BQP Thông tư liên tịch số 212/2013/TTLT-BTC-BQP Hướng dẫn về việc thu nộp thuế thu nhập cá nhân đối với sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, cán bộ, công chức, viên chức và nhân viên hưởng lương thuộc Bộ Quốc phòng 만료됨 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 만료됨 128/2014/TT-BTC Thông tư số 128/2014/TT-BTC Hướng dẫn về việc giảm thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân làm việc tại Khu kinh tế 발효 중 181/2013/TT-BTC Thông tư số 181/2013/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện chính sách thuế và ưu đãi thuế đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ 발효 중 206/2013/TTLT-BTC-BCA Thông tư liên tịch số 206/2013/TTLT-BTC-BCA Hướng dẫn về việc thu, nộp thuế thu nhập cá nhân đối với sỹ quan, hạ sỹ quan, công chức, viên chức và nhân viên hưởng lương trong Công an nhân dân 발효 중 111/2013/TT-BTC Thông tư số 111/2013/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân và Nghị định số 65/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân 발효 중 151/2014/TT-BTC Thông tư số 151/2014/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế 발효 중 91/2014/NĐ-CP Nghị định số 91/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế 만료됨 67/2014/NĐ-CP Nghị định số 67/2014/NĐ-CP Về một số chính sách phát triển thủy sản 발효 중 65/2013/NĐ-CP Nghị định số 65/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân 발효 중 10/2026/TT-BNV Quy định phân cấp thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quản lý trong các lĩnh vực ngân sách, tài sản công, đầu tư xây dựng và đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 발효 중 59/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2024/NQ-HĐND Quy định các nội dung để xác nhận doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn, trí tuệ nhân tạo trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 53/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2024/NQ-HĐND Quy định các lĩnh vực ưu tiên; tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung hoạt động khởi nghiệp đổi mới sáng tạo, hoạt động hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo được miễn thuế trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 31/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2024/NQ-HĐND Quy định các lĩnh vực ưu tiên; tiêu chí, điều kiện, nội dung hoạt động khởi nghiệp đổi mới sáng tạo có thu nhập phát sinh trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh được miễn thuế thu nhập cá nhân, thuế thu nhập doanh nghiệp 발효 중 82/2019/QĐ-UBND Quyết định số 82/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý thu thuế đối với hoạt động kinh doanh vận tải trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Quy định biện pháp quản lý thuế đối với hoạt động kinh doanh vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 846/QĐ-UBND Quyết định số 846/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 24/8/2006 của UBND tỉnh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách 만료됨
26/2012/QH13
决议第26/2012/QH13号关于继续提高实施投资公共政策和法律法规对农业、农民和农村的有效性和效率
生效中

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.