反腐败法律若干条款修改补充法2012年第27号第13届国会法令

反腐败法律若干条款修改补充法规定了在项目管理、国有企业、自然资源和环境、教育、文化信息、农业、社会保障、民族事务、组织人事等领域公开透明的内容。该法自2013年2月1日起生效。

Số hiệu27/2012/QH13
Loại văn bản法律
Cơ quan ban hành政府监察机构
Người kýNguyễn Sinh Hùng — Chủ tịch Quốc hội
Cập nhật25/06/2026
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành23/11/2012
Ngày áp dụng01/02/2013
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

反腐败法律若干条款修改补充法规定了在项目管理、国有企业、自然资源和环境、教育、文化信息、农业、社会保障、民族事务、组织人事等领域公开透明的内容。该法自2013年2月1日起生效。

Các điểm cốt lõi

  • 机关、组织、单位负责人→应当按照第十二条第二款的规定实施公开
  • 指定招标和限制性招标项目的目录→必须公开(第十三条第二款b项)
  • 建设投资项目管理→必须公开内容如可行性研究报告、经济和社会影响评估报告、项目批准决定、项目实施计划、进度和结果报告(第十四条)
  • 国有企业→必须公开内容如国家投资资金、对子公司和联营企业的投资、非主营业务的投资、优惠贷款、财务报告和审计报告(第十八条)
  • 公开股份制改革的企业价值→必须由代表国家资本的机关公开(第十九条第二款)

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 加强建设项目投资、国有企业和其他领域的透明度,帮助民众更有效地监督
  • 通过公开与国有企业和大型项目活动有关的信息来减少腐败风险
  • 创造更加透明的商业环境,促进投资和发展经济
  • 帮助民众更容易接触和理解社会保障、农业和文化信息政策
  • 通过公开与预算管理和教育机构活动有关的信息来提高教育质量

❓ Câu hỏi thường gặp

国有企业必须公开哪些内容?

国有企业必须公开国家投资资金、对子公司和联营企业的投资、非主营业务的投资、优惠贷款、财务报告和审计报告(第十八条)。

机关、组织、单位负责人如何实施公开?

机关、组织、单位负责人应当按照第十二条第一款规定的公开形式之一或多种实施公开(第十二条)。

如何公开股份制改革的企业价值?

国家资本代表机关负责公开股份制改革的企业价值以及任何调整后的企业价值(第十九条第二款)。

教育领域的公开透明是如何规定的?

教育管理部门必须公开预算和国有资产的管理使用、物质基础、干部员工队伍、教育活动财政资源;教育补助、投资和其它收入(第二十三条)。

如何公开申报人的财产申报表?

财产申报表必须在其经常工作的机关、组织、单位内公开。公开时间为每年1月1日至3月31日(第四十六条a项)。

Toàn văn

全国人民代表大会

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:27/2012/QH13
河内,二〇一二年十一月二十三日

法律

修改、补充若干条文的反腐败法

______________________

 

根据1992年《越南社会主义共和国宪法》,该宪法已根据第十届全国人民代表大会第五十一号决议对若干条款进行了修订和补充;

全国人民代表大会颁布修改、补充若干条文的反腐败法,该法为第55/2005/QH11号反腐败法,并已根据第01/2007/QH12号法律修改、补充若干条文。

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。

修改、补充若干条文的反腐败法:

一、第十二条第二款修改补充如下:

"2. 在法律规定没有公开形式的情况下,机关、组织、单位负责人必须实施本条第一款规定的b、c、d、đ和e项中的一种或几种公开形式。此外,机关、组织、单位负责人可以选择本条第一款规定的a项和g项中的公开形式。"

第二条 将第二条第二款b项修改为:

"b) 指定招标项目清单、指定理由、中标人信息;有限招标项目清单、参与有限招标的投标人、短名单、有限招标理由、选择投标人结果;"

3. 第十四条修改、补充如下:

"第十四条 公开透明地管理建设项目

一、在建设项目管理过程中,必须公开以下内容:

a) 可行性研究报告、可行性研究评估报告、经济和社会影响评估报告;项目目标、预期成果、主要活动和受益对象;

b) 批准项目的决定、项目实施计划;

c) 项目进度报告、项目执行情况报告、项目执行评估报告和项目结束报告。

二、规划建设项目必须征求当地居民对本条第一款a项规定内容的意见,在批准后必须公开本条第一款b项和c项规定的内容。

三、地方财政投资建设项目的,须经人民代表大会审议决定。

四、建设项目在决定和批准后,必须公开本条第一款b项和c项规定的内容,以便民众监督。

四、增加第十五条第七款如下:

"7. 税务机关、海关和其他收费、费收机构必须公开计征依据、实际征收金额、减免对象及减免依据等税收事项。"

5. 修改补充第十八条如下:

"第十八条 国有企业经营管理公开透明

一、国有企业有责任公开以下内容:

a) 国家投入企业的资本和资产;

b) 企业投入子公司的资本和资产;

c) 非主营业务的投资;

d) 优惠贷款;

đ) 财务报表和审计报告;

e) 建立和使用基金的情况;

g) 领导职务任命情况;

h) 董事会成员、监事会成员、总经理、副总经理、董事、副董事、监察员、财务总监的姓名、职责、薪酬及其他收入。

二、每年,由总理设立的国有企业须以书面形式向财政部、行业主管部门和政府监察机构报告本条第一款规定的内容。

每年,由部长设立的国有企业须以书面形式向财政部、行业主管部门、政府监察机构和主管部监察机构报告本条第一款规定的内容。

每年,由省或直辖市人民政府主席设立的国有企业须以书面形式向财政局、行业主管部门和省或直辖市监察机构报告本条第一款规定的内容。

六、第一条第一款和第二款修改、补充如下:

"1. 国有企业股份制改革必须公开透明,不得在企业内部封闭进行股份制改革。被股份制改革的企业有责任公开财务报表、审计报告、股份制改革方案和计划。

2. 派遣国家出资代表的机关有责任公开被股份制改革企业的价值及其调整情况(如有)。"

七、第二十一条修改、补充如下:

"条 21. 公开、透明在自然资源和环境领域

1. 在土地领域,必须公开、透明以下内容:

a) 土地规划和使用计划工作。在制定和调整土地规划和使用计划过程中,负责制定和调整的机关、组织必须向被规划和调整地区的人民公开;

b) 土地规划和使用计划、土地收回、场地清理、土地收回时的补偿、支持和重新安置标准,在国家有权限机关作出决定、批准或调整后予以公开;

c) 土地使用权证书的申请程序、权限和发放;详细规划和住宅用地分配;获得住宅用地分配的对象;

d) 从土地管理和使用中收取的财政收入以及减免土地使用费和租赁费。

2. 在矿产和水资源领域,必须公开、透明以下内容:

a) 矿产规划;

b) 矿业活动许可证的申请程序、权限和发放、延期、撤销;储量评估和矿山关闭的审批手续;

c) 矿产开采权拍卖和划定禁止、临时禁止矿业活动区域及从中收取的财政收入;矿产资源管理、开采和使用的收入;

d) 水资源勘查、开采、使用许可证的申请程序、权限和发放、延期、撤销;向水源排放废水的手续。

3. 在国家对环境的管理中,必须公开、透明以下内容:

a) 从事职业的条件和申请、登记、颁发职业许可证、废物管理代码的程序;

b) 环境影响评价报告的审查和批准程序;批准环境影响评价报告的决定;

c) 废物收集、再利用和处理规划。

8. 第23条第2款和第3款修改补充如下:

"2. 教育管理部门必须公开国家预算、资产的管理和使用情况,物质基础、公务员、职员队伍和教育活动的资金来源;根据法律规定的支持资金、教育投资和其他收入。

公立教育机构必须公开教育质量承诺和教育质量评估结果;确保教育质量的条件;学费、招生报名费、咨询、转让和应用技术活动的收入、教育支持资金和投资以及其他财务收支情况,按照法律规定执行。"

9. 在第26条之后增加第26a条,内容如下:

"条 26a. 公开、透明在文化、信息、通信领域

在文化、信息、通信领域,必须公开、透明以下内容:

1. 文化、信息、通信规划和计划的制定和批准;

2. 文化、信息、通信领域活动许可证的申请程序、权限和发放、延期、撤销。

10. 在第26a条之后增加第26b条,内容如下:

"条 26b. 农业和农村发展领域的公开透明

在农业和农村发展领域,必须公开透明以下内容:

1. 农业、林业、渔业的鼓励政策以及农业、农村发展的计划;

2. 林业规划和发展计划;林地交付、租赁、收回、改变用途及林地使用权登记的条件、程序和手续;

3. 经营植物保护产品、兽药、农产品、林产品、水产品和海产品的许可发放、收回的程序、手续、权限。

11. 在第二十六条B条之后增加第二十六条C条,内容如下:

"条 26c. 社会保障政策实施中的公开透明

在社会保障政策实施中,必须公开透明以下内容:

1. 受益对象的条件、标准、受益水平;社会保障、医疗保险、社会救助、对有功人员优待政策的实施程序、手续、权限;

2. 社会保障、医疗保险、社会救助、对有功人员优待政策的实施情况。

12. 在第二十六条C条之后增加第二十六条D条,内容如下:

"条 26d. 民族政策实施中的公开透明

在民族政策实施中,必须公开透明以下内容:

1. 受益对象的条件、标准、受益水平;少数民族困难地区和特别困难地区的民族政策实施程序、手续、权限;

2. 少数民族困难地区和特别困难地区的项目和计划实施情况;3. 民族政策实施结果报告。

13. 第二十七条第二款修改补充如下:

"2. 下列文件和决定必须公开,除非法律另有规定:

a) 监察决定、监察结论、处理监察事项的决定;

b) 处理申诉的决定;

c) 调查举报内容的结论、处理被举报行为的决定;

d) 审计报告;国家审计机关提出的审计结论和建议的执行情况报告。"

14. 修改补充第三十条如下:

"条 30. 干部人事工作中的公开透明

在干部人事工作中,必须公开透明以下内容:

1. 招聘公务员、事业单位工作人员和其他员工进入机关、组织和单位;

2. 干部、公务员、事业单位工作人员的规划、培训、培养、评估;

3. 对干部、公务员、事业单位工作人员的任命、免职、撤职、辞职、退休;

4. 干部、公务员、事业单位工作人员的转岗、晋升、轮换、调动;

5. 对干部、公务员、事业单位工作人员和其他员工的加薪、奖励、表彰、纪律处分;

6. 直属单位的成立、合并、分立、解散。

15. 修改补充第三十二条第三款如下:

"3. 自收到请求之日起十日内,被请求人必须提供信息;如果未提供或已公开,则必须告知请求人。"

16. 在第三十二条之后增加第三十二条A条,内容如下:

"条 32a. 解释责任

1. 当有要求时,有权国家机关必须对其作出的决定、行为在执行任务和被授予的权限过程中,在影响合法权利和利益的直接决定或行为面前向有关机关、组织和个人解释。

2. 政府详细规定解释义务机关的责任;解释程序和手续。

17. 在第46条后增加第46a条,内容如下:

"条 46a. 财产申报公开

财产申报人的财产申报公开应按以下方式进行:

1. 财产申报人应在其经常工作的机关、组织、单位内公开其财产申报。

管理干部、公务员、职员的有权机关决定以会议公布或在工作场所张贴的方式公开。公开时间应在每年1月1日至3月31日期间进行。如采用张贴方式,则须保证连续三十天的时间;

2. 国会议员候选人、人民代表大会代表的财产申报应在他们工作的地方举行的选民会议上公开。公开时间和形式按照选举委员会的规定执行;

3. 预计由全国人民代表大会或人民代表大会批准的人的财产申报应在会议期间向国会议员、人民代表大会代表公开。公开时间和形式按照全国人民代表大会常务委员会、人民代表大会常务委员会的规定执行。

18. 在第46a条后增加第46b条,内容如下:

"条 46b. 增加财产来源解释义务

1. 财产申报人有义务解释其财产增加部分的来源,该部分财产增加依照本法第四十四条第二款的规定。

2. 政府规定财产增加的价值及其确定方法,要求解释的权限,解释者的责任以及解释程序和手续。

19. 修改并补充第47条如下:

"条 47. 财产核实

1. 核实财产的依据包括:

a) 当收到关于财产申报不真实性的举报时;

b) 当认为需要额外信息以服务于选举、任命、罢免、免职或对财产申报人进行纪律处分时;

c) 当认为关于增加财产来源的解释不合理时;

d) 当收到本法第四十七条a款规定的有权机关的要求时。

2. 当出现本条第一款规定的情况之一时,管理干部、公务员、职员的有权机关应当作出财产核实的决定。

20. 在第47条后增加第47a条,内容如下:

"条 47a. 财产核实请求权

1. 当出现本法第四十七条第一款a、b、c点规定的情况之一时,下列机关、组织和个人有权要求管理干部、公务员、职员的有权机关作出财产核实的决定:

a) 全国人民代表大会常务委员会、人民代表大会常务委员会有权要求对预计由全国人民代表大会或人民代表大会选举或批准的人进行财产核实;

b) 政治组织、政治社会团体常设机构有权要求对预计由政治组织、政治社会团体大会选举的人进行财产核实;

c) 总理、省长、县县长有权要求对预计由人民代表大会选举的人进行财产核实;

d) 选举委员会、选举委员会或统一战线委员会有权要求对国会议员、人民代表大会代表候选人进行财产核实;

đ) 国家主席有权要求对预计被任命为副总理、部长、相当于部级的机关负责人、最高人民法院副院长、最高人民法院法官、最高人民检察院副检察长、最高人民检察院检察官的人进行财产核实;

e) 全国人民代表大会常务委员会有权要求对预计被任命为审计署副审计长的人进行财产核实。

2. 审计机关、国家审计署、调查机关、检察机关和其他有权机关在检查、审计、调查、检察过程中,如果得出结论涉及财产申报人的腐败行为责任,有权要求进行财产核实。

21. 补充第48条第六款如下:

"6. 政府详细规定财产核实的程序和手续。"

22. 在第五节,第二章第54条前增加第53a条,内容如下:

"条53a. 主管机关、组织、单位负责人在暂时停止工作或暂时调换工作岗位方面的责任

1. 当有理由认为干部、公务员、职员有涉及贪污行为的违法行为时,主管机关、组织、单位负责人根据其权限或者建议有权管理干部、公务员、职员的人员暂时停止其工作或暂时调换其工作岗位,以便调查和澄清贪污行为,如果认为继续工作可能妨碍对该行为的审查和处理。

2. 主管机关、组织、单位负责人或者有权管理干部、公务员、职员的人员,在收到审计署、国家审计局、侦查机关、检察院的要求后,如果在审计、审计调查、侦查、检察过程中发现有理由认为该人有贪污行为,应考虑暂时停止其工作或暂时调换其工作岗位,以便调查和澄清贪污行为。

3. 主管机关、组织、单位负责人或者有权管理干部、公务员、职员的人员,在有关机关作出结论认为该人没有贪污行为后,必须撤销决定并公开告知所有干部、公务员、职员关于撤销暂时停止工作或暂时调换工作岗位的决定,并恢复其合法权利和利益。

4. 政府详细规定暂时停止工作、调换工作岗位的程序、手续、期限;工资、补贴和其他权利、利益的享受以及在有关机关作出结论认为该人没有贪污行为后的赔偿和恢复合法权利、利益的事项。

23. 第四款第五十五条修改补充如下:

"4. 审计结论、审计报告、案件调查结论、贪污案件结案报告必须明确指出导致贪污行为发生的主管机关、组织、单位负责人的责任程度如下:

a) 管理能力薄弱;

b) 管理不负责;

c) 包庇有贪污行为的人。

结论、报告必须提交给有权管理干部的机关、组织和个人。

24. 第七十七条修改补充如下:

"第七十七条. 国家审计署的责任

在其职责范围内,国家审计署有责任组织实施审计,以预防、发现和配合处理贪污行为;如发现贪污行为,则将档案转交侦查机关、检察院或有权处理的机关、组织。

25. 废除第七十三条。

条 2.

1. 本法律自2013年2月1日起生效。

2. 政府对本法律中新增的条款、款项进行详细规定和指导实施。本法律由中华人民共和国第十三届全国人民代表大会第四次会议于2012年11月23日通过。/

                (已签署)

主席 国会
        阮生雄
        Nguyễn Sinh Hùng
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 39
39/2014/TT-BGTVT Thông tư số 39/2014/TT-BGTVT Quy định công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo của Bộ Giao thông vận tải Hết hiệu lực 150/2013/NĐ-CP Nghị định số 150/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ quy định danh mục các vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên chức Hết hiệu lực 08/2013/TT-TTCP Thông tư số 08/2013/TT-TTCP Hướng dẫn thi hành các quy định về minh bạch tài sản, thu nhập Còn hiệu lực 1358/QĐ-TTCP Quyết định số 1358/QĐ-TTCP Ban hành quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Thanh tra Chính phủ Còn hiệu lực 04/2014/TT-TTCP Thông tư số 04/2014/TT-TTCP Quy định về nhận định tình hình tham nhũng và đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng Còn hiệu lực 02/2014/TT-TTCP Thông tư số 02/2014/TT-TTCP Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 90/2013/NĐ-CP ngày 08/8/2013 của Chính phủ quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan nhà nước trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao Còn hiệu lực 211/2013/NĐ-CP Nghị định số 211/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 107/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định xử lý trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ra tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý, phụ trách Hết hiệu lực 90/2013/NĐ-CP Nghị định số 90/2013/NĐ-CP Quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan Nhà nước trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao Hết hiệu lực 01/2015/TTLT-TTCP-BNV Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-TTCP-BNV Quy định khen thưởng cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc tố cáo hành vi tham nhũng Còn hiệu lực 59/2013/NĐ-CP Nghị định số 59/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng Hết hiệu lực 03/2013/TT-TTCP Thông tư số 03/2013/TT-TTCP Quy định chế độ báo cáo công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng Hết hiệu lực 03/2016/TT-BTTTT Thông tư số 03/2016/TT-BTTTT Quy định về tiếp công dân, xử lý và giải quyết đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh của Bộ Thông tin và Truyền thông Hết hiệu lực 2333/QĐ-TTCP Quyết định số 2333/QĐ-TTCP Về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra Chính phủ Còn hiệu lực 70/2016/TTLT-BTC-TTCP Thông tư liên tịch số 70/2016/TTLT-BTC-TTCP Quy định việc lập, quản lý và sử dụng quỹ khen thưởng về phòng, chống tham nhũng Còn hiệu lực 101/2014/QĐ-UBND Quyết định số 101/2014/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 557/2013/QĐ-UBND Quyết định số 557/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ báo cáo công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Hết hiệu lực 747/2014/QĐ-UBND Quyết định số 747/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Bắc Giang Hết hiệu lực 524/2012/UBTVQH13 Nghị quyết số 524/2012/UBTVQH13 Về một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Quốc hội Còn hiệu lực '03/2025/QĐ-UBND Quyết định số '03/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Quảng Ngãi Còn hiệu lực 02/2017/QĐ-UBND Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra huyện Cần Giờ. Còn hiệu lực 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Quận 8 Còn hiệu lực 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Quận 1. Còn hiệu lực 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2018 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm việc trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Còn hiệu lực 47/2018/QĐ-UBND Quyết định số 47/20118/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực 48/2018/QĐ-UBND Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm việc trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Còn hiệu lực 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đánh giá, xếp loại đối với công tác Thanh tra; Tiếp dân; giải quyết Khiếu nại, Tố cáo, Kiến nghị, Phản ánh, Tranh chấp đất đai và Phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 82/2017/QĐ-UBND Quyết định số 82/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định Ban hành Quy chế bảo vệ người tố cáo hành vi tham nhũng và xử lý cán bộ, công chức, viên chức có hành vi tham nhũng bị tố cáo Còn hiệu lực 23/2016/QĐ-UBND Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm thực hiện kỷ luật, kỷ cương hành chính của cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ban hành Quy định trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị; cán bộ, công chức, viên chức trong việc thực hiện nhiệm vụ và chấp hành kỷ luật, kỷ cương Hết hiệu lực 58/2013/QĐ-UBND Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND Về kê khai tài sản, thu nhập của người có nghĩa vụ phải kê khai tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 37/2013/QĐ-UBND Quyết định 37/2013/QĐ-UBND Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 71/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2014/NQ-HĐND Về quy định chế độ chi mua tin phục vụ công tác phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 07/2014/QĐ-UBND Quyết định 07/2014/QĐ-UBND Quy tắc ứng xử của cán bộ, công, viên chức làm việc trong cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân quận Bình Tân và Ủy ban nhân dân 10 phường trên địa bàn quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 37/2015/QĐ-UBND Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 11/2014/CT-UBND Chỉ thị số 11/2014/CT-UBND Về việc tiếp tục thực hiện công tác kê khai minh bạch tài sản, thu nhập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Hết hiệu lực 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ báo cáo công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 48/2014/QĐ-UBND Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND Ban hành quy dịnh về kê khai, công khai, xác minh tài sản, thu nhập của người có nghĩa vụ phải kê khai tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Long An Hết hiệu lực 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02 /2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chế độ chi mua tin phục vụ công tác phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định phòng, chống tham nhũng trong lĩnh vực Y tế trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực
Được dẫn chiếu bởi 9
01/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG VỀ VIỆC BAN HÀNH “ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT CÓ THỜI HẠN (ĐẤT MƯỢN THI CÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG” Còn hiệu lực 01/2013/QĐ-UBND Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản. Còn hiệu lực 01/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND Về tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 23/CT-UBND Chỉ thị số 23/CT-UBND Về tăng cường chỉ đạo, thực hiện công tác phòng, chống tham nhũng Còn hiệu lực 01/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND Về nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, thu chi ngân sách 6 tháng cuối năm 2015 của thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 460/QĐ-UBND Quyết định 460/QĐ-UBND năm 2013 về Kế hoạch triển khai công tác phổ biến, giáo dục pháp luật năm 2013 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 01/2014/QĐ-UBND1 Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND1 01/2014/QĐ-UBND về Kế hoạch chỉ đạo, điều hành phát triển kinh tế - văn hóa - xã hội, quốc phòng - an ninh và ngân sách Thành phố; Chương trình công tác của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh năm 2014 Còn hiệu lực 15/2013/CT-UBND Chỉ thị số 15/2013/CT-UBND Về thực hiện nhiệm vụ giáo dục và đào tạo năm học 2013 - 2014 tại Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 01/2013/QĐ-UBND Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Về ban hành kế hoạch chỉ đạo, điều hành phát triển kinh tế - xã hội và ngân sách Thành phố; chương trình công tác của Ủy ban nhân dân Thành phố năm 2013 Hết hiệu lực
27/2012/QH13
反腐败法律若干条款修改补充法2012年第27号第13届国会法令
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 24
23/2016/QĐ-UBND Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực 48/2018/QĐ-UBND Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính tọa độ trên địa bàn tỉnh Lào Cai Còn hiệu lực 48/2014/QĐ-UBND Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND Về việc phân cấp xác định các khoản được trừ về tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng, tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất vào số tiền thuê đất phải nộp (nếu có) theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP của Chính phủ Hết hiệu lực 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định tiêu chí và mức đạt tiêu chí danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” ban hành kèm theo Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 11/2014/CT-UBND Chỉ thị số 11/2014/CT-UBND Về việc tăng cường công tác phòng, chống dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Hết hiệu lực 2015/QĐ-UBND Quyết định 2015/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Còn hiệu lực 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân huyện Bình Chánh Còn hiệu lực 33/2017/QĐ-UBND Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp bảo vệ môi trường trong hoạt động văn hóa, lễ hội, thể thao, du lịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Còn hiệu lực 71/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2014/NQ-HĐND Về quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 02/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 Hết hiệu lực 37/2015/QĐ-UBND Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 08/3/2010 của UBND tỉnh Quảng Bình ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình Còn hiệu lực 03/2025/QĐ-UBND Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 Còn hiệu lực 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND BAn hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; xây dựng, quản lý, lưu trữ, cập nhật và chỉnh lý hồ sơ địa chỉnh, cơ sở dữ liệu đất đai và các nội dung quản lý đất đai theo quy định trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực 82/2017/QĐ-UBND Quyết định số 82/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Còn hiệu lực 28/2017/QĐ-UBND Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định về Bảng giá tối thiểu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 58/2013/QĐ-UBND Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 của UBND tỉnh quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán cho ngân sách thời kỳ 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 37/2013/QĐ-UBND Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 30/2001/QH10 Luật Tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 Hết hiệu lực 83/2007/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Quốc hội số 83/2007/QH11 Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.