令第28号2010年政府法令关于最低工资标准的规定

自2010年5月1日起,根据2010年第28号政府法令,最低工资标准为每月730,000越南盾,适用于多个对象,并作为计算其他制度的基础。该法令还规定了实施资金和指导执行的责任。

文号28/2010/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关内务部
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
更新27/06/2026
行业财政、劳动荣军与社会、内务
领域水利
发布日期25/03/2010
生效日期10/05/2010
失效日期19/05/2011
状态已失效
✦ 智能摘要

自2010年5月1日起,根据2010年第28号政府法令,最低工资标准为每月730,000越南盾,适用于多个对象,并作为计算其他制度的基础。该法令还规定了实施资金和指导执行的责任。

适用范围

国家机关、武装力量、政治组织、政社组织;国家事业单位;依照国有企业法和其他规定成立的公司。

要点

  • 自2010年5月1日起,最低工资标准为每月730,000越南盾
  • 适用于包括国家机关、国家事业单位和由国家全资拥有的公司在内的多个对象
  • 作为计算工资等级表、工资标准、津贴水平以及实施某些其他制度的基础
  • 实施资金来自国家预算和公司自筹资金
  • 生效日期为2010年5月10日

🌐 本文件的社会影响

  • 提高最低工资标准有利于劳动者,但也会增加企业的成本和国家机关的支出
  • 可能导致各组织和单位的薪酬奖励体系发生变化
  • 确保劳动者按照法律规定享受权益

❓ 常见问题

最低工资标准是多少?

自2010年5月1日起,最低工资标准为每月730,000越南盾。

哪些对象适用此最低工资标准?

适用于国家机关、国家事业单位和由国家全资拥有的公司。

实施最低工资标准的资金来源是什么?

资金来源于国家预算和公司自筹资金,具体是使用至少40-50%的留存收益。

本法令的生效日期是什么时候?

本法令自2010年5月10日起生效,法令中规定的条款自2010年5月1日起开始实施。

是否调整最低工资标准?

劳动与社会事务部将根据相关方的意见指导调整不同时期的最低工资标准。

全文

中华人民共和国国务院

________

编号:28/2010/NĐ-CP

社会主义共和国越南

独立 自由 幸福

______________________________________

河内,二〇一〇年三月二十五日

关于规定全国最低工资标准

中华人民共和国国务院

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据一九九四年六月二十三日《劳动法》;二〇〇二年四月二日关于修改和补充《劳动法》若干条款的法律;二〇�六年六月二十九日关于修改和补充《劳动法》若干条款的法律;二〇〇七年四月二日关于修改《劳动法》第七十三条的法律;

根据第十届全国人民代表大会常务委员会第五十六号二〇〇六年六月二十九日关于二〇〇六至二〇一〇年经济社会发展计划的决议;

考虑到劳动和社会事务部部长、内务部部长和财政部长的意见,

令:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 规定自二〇一〇年五月一日起实行的全国最低工资标准为每月七十三万越南盾。

条 2. 本决定规定的全国最低工资标准适用于:

一、国家机关、武装力量、政治组织、政治社会团体;

二、国家事业单位;政治组织、政治社会团体的事业单位;非公立事业单位,依照法律规定成立并运营;

三、依照《国有企业法》成立和管理运营的企业;

四、由国家持有百分之百注册资本的有限责任公司,依照《企业法》进行管理和运营;

条 3. 本决定规定的全国最低工资标准作为以下用途的基础:

一、计算各机关、单位、组织在本决定第二条规定范围内的工资等级、工资表、工资补贴及其他制度,依照法律规定执行。

二、自二〇一〇年五月一日起,按照政府二〇〇七年六月二十六日第110/2007/NĐ-CP号决定关于因重组国有企业而产生的多余劳动力政策的规定,计算对多余劳动力的补助。

三、计算按最低工资标准提取的各项款项及享受的各种待遇。

组织实施 实施本决定规定的全国最低工资标准所需经费由国家预算保障,来源如下:

一、从各级行政机关、中央各部门和各省、直辖市所属事业单位经常性支出中节约百分之十(不包括工资和具有工资性质的款项)。

二、对于有收入的事业单位,使用其按规定留成收入的百分之四十。医疗卫生行业的事业单位则使用其按规定留成收入的百分之三十五(扣除药品、血液、输液、化学制品、消耗品和替换品费用后)。

三、使用有收入的行政机关按规定留成收入的百分之四十。

四、使用地方财政增收的百分之五十。

五、中央预算保障:

(一)补充资金以实施全国最低工资标准,在中央各部门、省、直辖市已经按照本决定第四条第一、二、三、四项规定执行但仍然不足的情况下;

(二)支持困难地区,确保平均每人每月不低于全国最低工资标准的三分之二,根据政府二〇〇九年十月二十二日第92/2009/NĐ-CP号决定确定的乡、镇、街道、村和居民小组的非专职人员。

第五条。 对于在本决定第二条第三项和第四项规定的企业工作的劳动者,实施全国最低工资标准所需经费由企业承担,并计入成本或生产运营费用。

条6. 执行指导责任

一、劳动和社会事务部在征求越南总工会、雇主代表和相关部委意见后,向政府提出调整全国最低工资标准的建议,指导实施本决定第二条第三项和第四项规定企业的全国最低工资标准,以及指导按照本决定第三条第二项规定计算多余劳动力的补助,依据政府二〇〇七年六月二十六日第110/2007/NĐ-CP号决定。

二、内务部牵头,与财政部和其他相关部门合作,指导实施本决定第二条第一项和第二项规定机关、单位、组织的全国最低工资标准。

三、国防部、公安部在与内务部、财政部达成一致后,指导实施本决定规定管理对象的全国最低工资标准。

四、财政部牵头,与其他相关部门合作负责:

(一)指导按照本决定第四条规定计算和平衡实施全国最低工资标准所需资金;

(二)审核并补充中央各部门和省、直辖市实施全国最低工资标准所需资金,根据本决定第四条第五项规定的情况,并确保对困难地区的专项补充资金,并汇总报告总理实施结果。

条7. 生效日期

本决定自二〇一〇年五月十日起生效。

本决定规定的内容自二〇一〇年五月一日起开始执行。

废除政府二〇〇九年四月六日第33/2009/NĐ-CP号决定关于全国最低工资标准。

替换政府二〇〇九年十月三十日第97/2009/NĐ-CP号决定第三条第一项关于在企业、公司、合作社、联合社、农场、家庭和个人等雇用劳动力的越南组织中工作的劳动者最低工资区的规定如下:

“一、本决定第一条第一项和第二项规定的企业适用本决定第二条规定的最低工资区标准来计算工资单价。”

对于本决定第1条规定的国有企业,如果符合政府令第206/2004/NĐ-CP号(2004年12月14日颁布)关于国家公司劳动、工资和收入管理的第四条规定条件,则可适用不超过全国最低工资标准1.1倍的调整系数;若同时满足上述第四条规定条件,并且计划利润比前一年实际利润高出5%或以上,则可适用最高不超过全国最低工资标准1.7倍的调整系数来计算工资单价。

条 8. 编号:45/VBHN-BQP

发送单位:

- 省市人民代表大会、省市政府;

- 中央办公厅和各中央委员会;

- 各部委、直属机构、政府机关;

- 中央反腐败协调小组办公室; 聂文俊

- 各省、自治区人民代表大会;省、自治区人民政府;

中央办公厅及党中央各部门;

- 最高人民法院;

- 民族委员会和各专门委员会;

- 国家审计署;

- 最高人民法院; 阮晋勇

- 最高人民检察院;

- 国家审计署;

- 国家金融监管总局;

- 政策性银行;

发展银行;

农业农村部部长、副部长;

各中央群众团体机关;

- 国有经济集团、总公司91;

- 中办:国办主任、各副主任、门户网站, 各司、局、下属单位、公报;

- 存档:文秘、考工部门(5b)。

附件一

总理

聂文俊

阮晋勇

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 27
74/2006/QH11 Nghị quyết số 74/2006/QH11 Về chương trình hoạt động giám sát của Quốc hội năm 2007 生效中 35/2002/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Lao động số 35/2002/QH10 已失效 01/2010/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2010/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 5 năm 2010 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp 已失效 06/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 06/2010/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung đối với công ty nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ 已失效 62/2010/TT-BTC Thông tư số 62/2010/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc năm 2010 生效中 15/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 15/2010/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 29/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2010 và Nghị định số 28/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ 生效中 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện hồ sơ quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 已失效 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Ninh Thuận 已失效 03/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2010/NQ-HĐND Về việc Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 已失效 61/2010/QĐ-UBND Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 64/2010/QĐ-UBND Quyết định số 64/2010/QĐ-UBND Ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 48/2010/QĐ-UBND Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND Ban hành đơn giá điều tra, đánh giá tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 47/2010/QĐ-UBND Quyết định số 47/2010/QĐ-UBND Ban hành đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải và khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 46/2010/QĐ-UBND Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND Ban hành đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 45/2010/QĐ-UBND Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND Ban hành đơn giá lập quy hoạch tài nguyên nước, điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 169/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 169/2010/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung dự toán thu - chi ngân sách địa phương tỉnh Đồng Nai năm 2010 已失效 33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá thống kê đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 63/2010/QĐ-UBND Quyết định số 63/2010/QĐ-UBND Ban hành đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 08/2010/QĐ-UBND Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND V/v nâng mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; Bí thư chi bộ, Trưởng thôn, bản, tổ dân phố; Công an viên, nhân viên y tế thôn, bản 已失效 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND V/v nâng mức phụ cấp hàng tháng cho bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 13/2010/QĐ-UBND Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Bình 已失效 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Ban hành đơn giá thống kê đất đai hằng năm trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đo đạc địa chính 已失效 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đo đạc địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. 已失效 38/2010/QĐ-UBND Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, kê khai đăng ký, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân 生效中 30/2010/QĐ-UBND Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá xây dựng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về giao số lượng cán bộ, công chức và quy định chức danh, số lượng, chế độ phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản, tổ dân phố 已失效
28/2010/NĐ-CP
令第28号2010年政府法令关于最低工资标准的规定
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 19
02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ban thi đua - khen thưởng tỉnh nghệ an 已失效 30/2010/QĐ-UBND Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND Về việc sắp xếp lại tổ dân phố 23,24 và 25 thuộc khu phố 4, phường Hiệp Bình Chánh 已失效 08/2010/QĐ-UBND Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điều 1, Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy biên chế Trạm y tế xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Hậu Giang 已失效 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt Quy hoạch bổ sung cơ sở hoạt động kinh doanh karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2010- 2015, định hướng đến năm 2020 已失效 64/2010/QĐ-UBND Quyết định số 64/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất 已失效 169/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 169/2010/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung và ban hành mới các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh 生效中 63/2010/QĐ-UBND Quyết định số 63/2010/QĐ-UBND Ban hành chương trình công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Chánh quận Thủ Đức 生效中 45/2010/QĐ-UBND Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND Về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 已失效 61/2010/QĐ-UBND Quyết định số 61 /2010/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 已失效 38/2010/QĐ-UBND Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành đề án ‘‘Tăng cường công tác quản lý Nhà nước, chống thất thu thuế trong lĩnh vực tài nguyên khoáng sản và đất đai’’ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2015 已失效 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 已失效 03/2010/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2010/NQ-HĐND VỀ CHUYỂN ĐỔI CÁC TRƯỜNG MẦM NON BÁN CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI SANG LOẠI HÌNH TRƯỜNG CÔNG LẬP 已失效 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2012 已失效 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Phứớc trên địa bàn quận Thủ Đửc 生效中 48/2010/QĐ-UBND Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 已失效 33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng cán bộ, công chưc và việc bố trí cán bộ, công chức ở từng xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Khánh Hòa 已失效 46/2010/QĐ-UBND Quyết định số 46 /2010/QĐ-UBND Về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang 已失效 47/2010/QĐ-UBND Quyết định số 47/2010/QĐ-UBND Phê duyệt khung giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中
引用 18
206/2004/NĐ-CP Nghị định số 206/2004/NĐ-CP Quy định quản lý lao động, tiền lương và thu nhập trong các công ty nhà nước 生效中 60/2005/QH11 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 已失效 110/2007/NĐ-CP Nghị định số 110/2007/NĐ-CP Về chính sách đối với người lao động dôi dư do sắp xếp lại công ty nhà nước 生效中 14/2003/QH11 Luật Doanh nghiệp Nhà nước số 14/2003/QH11 已失效 36/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 36/2010/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động 已失效 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/ QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý trật tự đô thị trên địa bàn thành phố Bắc Giang 已失效 177/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 177/2010/NQ-HĐND Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2011 已失效 13/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ BẰNG Ô TÔ TRONG ĐÔ THỊ VÀ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH ĐÁP ỨNG NHU CẦU ĐI LẠI CỦA NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 21/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2010/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐẢM BẢO AN TOÀN CƠ SỞ HẠ TẦNG, AN NINH THÔNG TIN TRONG CUNG ỨNG VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG. 生效中 155/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 155/2010/NQ-HĐND Về đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Phú Yên giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020 已失效 18/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động thông tin, báo chí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 108/2010/NĐ-CP Nghị định số 108/2010/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động 已失效 12/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND Về việc Mua sắm, sửa chữa trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2011 - 2015 已失效 12/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2011 已失效 18/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND Về việc giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách và mức bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh năm 2011 cho ngân sách địa phương các huyện, thành phố 已失效 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND Về việc giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách năm 2011 cho các Doanh nghiệp, các Sở và các cơ quan, đơn vị trực thuộc tỉnh 已失效 21/2010/QĐ-UBND Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND V/v Ban hành chính sách hỗ trợ đối với Trưởng Ban công tác Mặt trận thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 177/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 177/2010/NQ-HĐND V/v Ban hành chính sách hỗ trợ đối với Trưởng Ban công tác Mặt trận thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。