通知29/2016/TT-BNNPTNT关于乡、镇、城市兽医工作人员的标准

通知29/2016/TT-BNNPTNT规定了乡、镇、城市兽医工作人员的教育水平、专业能力和健康状况的标准。本文件适用于与招聘和管理兽医工作人员有关的机构和组织。

문서 번호29/2016/TT-BNNPTNT
문서 유형通知
발행 기관农业与环境部
서명자Vũ Văn Tám — Thứ trưởng
업데이트17. 06. 2026
산업农业与农村发展
분야兽医
발행일05. 08. 2016
발효일19. 09. 2016
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

通知29/2016/TT-BNNPTNT规定了乡、镇、城市兽医工作人员的教育水平、专业能力和健康状况的标准。本文件适用于与招聘和管理兽医工作人员有关的机构和组织。

적용 범위

与招聘和管理乡级兽医工作人员有关的机构、组织和个人。

핵심 사항

  • 乡级兽医工作人员必须具备畜牧兽医、畜牧兽医养殖、养殖、水产病学、水产养殖等专业的中专及以上学历(第三条第一项)。
  • 初级学历在山区、边境、海岛、偏远地区、少数民族和特别困难地区可以接受(第三条第一项b)。
  • 乡级兽医工作人员必须掌握其管辖区域内畜禽养殖、水产养殖情况(第三条第二项b)。
  • 需要具备动物疫病识别知识和宣传兽医法律法规技能(第三条第二项c、d)。
  • 工作人员每年须完成任务并进行评估(第三条第二项g)。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 加强地方兽医领域的人力资源质量。
  • 减少因兽医工作人员专业知识不足导致的动物疫情风险。
  • 对于培训和提升兽医工作人员需要财政资源和时间。
  • 可能给偏远地区的招聘高学历人才带来困难。

❓ 자주 묻는 질문

乡级兽医工作人员最低应具备什么学历?

畜牧兽医、畜牧兽医养殖、养殖、水产病学、水产养殖等专业的中专及以上学历。

乡级兽医工作人员应具备哪些专业能力?

掌握和评估畜禽养殖、水产养殖发展情况;动物疫病识别知识;宣传兽医法律法规技能。

是否有过渡期让乡级兽医工作人员达到规定的教育要求?

有,自本通知生效之日起五年内(第五条)。

전문

农业农村部
农村发展

社会主义共和国越南
独立 自由 幸福

编号:29/2016/TT-BNNPTNT
北京,二零一六年八月五日

通知

关于乡、镇、街道动物防疫员的标准规定

___________________________

根据二零一五年六月十九日《动物防疫法》;

根据二零一六年五月十五日国务院令第35/2016/NĐ-CP关于实施细则的若干条款的规定;

根据二零一三年十一月二十六日国务院令第199/2013/NĐ-CP关于农业和农村发展部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据动植物检疫局局长的建议,

农业和农村发展部部长发布本通知,规定乡、镇、街道动物防疫员的标准。

第一条 调整范围

本通知规定乡、镇、街道动物防疫员(以下简称乡动物防疫员)的标准。

第二条 适用对象

本通知适用于与招聘和管理乡动物防疫员有关的机构、组织和个人。

第三条 动物防疫员标准

一、学历要求

(a)具有中等专业及以上学历,专业为:兽医、畜牧兽医、畜牧、水生动物疾病学、水产养殖;

(b)具有初级及以上学历,专业为本款(a)规定的领域,适用于山区、边境地区、海岛、偏远地区、少数民族地区、经济和社会条件特别困难地区的乡。

二、专业知识和技能要求

(a)了解并遵守兽医法律法规及其他相关法律法规;

(b)掌握并评估所辖区域内的畜禽养殖和水产养殖发展情况;

(c)具备识别所辖区域内动物疫病的知识;

(d)具备提供咨询、组织和实施兽医工作的能力;

(e)具备宣传和动员群众遵守兽医法律法规的能力;

(f)具备责任感,有提升专业知识和技能的精神,以完成分配的任务;

(g)每年进行绩效考核。

三、身体健康状况符合工作要求。

四、符合劳动法律规定的工作年龄要求。

条4. 组织实施

一、根据本通知第三条规定的标准,省级兽医行政管理部门或地方有权机关负责主持并协调乡动物防疫员的招聘和管理工作。

二、省级兽医行政管理部门负责主持并协调地方有权机关对乡动物防疫员进行培训、继续教育和考核。

条 5. 过渡条款

自本通知生效之日起五年内,已招聘的乡动物防疫员必须达到本通知第三条第一款规定的学历要求。

条 6. 生效

一、本通知自二零一六年九月十九日起施行。

二、在执行过程中如遇困难或问题,请及时向农业和农村发展部反映以便配合处理。/。

部长签署
副部长
聂文俊
武文Tam

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 18
35/2016/NĐ-CP Nghị định số 35/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật thú y 발효 중 79/2015/QH13 Luật Thú y số 79/2015/QH13 발효 중 199/2013/NĐ-CP Nghị định số 199/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 51/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND Về việc bố trí lực lượng và chế độ chính sách cho nhân viên chăn nuôi thú y các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 18/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND Bố trí số lượng, mức phụ cấp đối với nhân viên thú y xã, phường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 13/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND Về kiện toàn, củng cố mạng lưới thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 52/2023/QĐ-UBND Quyết định số 52/2023/QĐ-UBND Về kiện toàn, củng cố mạng lưới thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 16/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND Quy định về bố trí nhân viên thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 16/2022/QĐ-UBND Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc kiện toàn mạng lưới nhân viên thú y xã, phường, thị trấn và thú y thôn bản trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 13/2017/QĐ-UBND Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tiêu chuẩn xét chọn, hợp đồng, quản lý, sử dụng đối với khuyến nông và thú y cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2017-2020 만료됨 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý những người hoạt động không chuyên trách và các đối tượng khác công tác ở xã, phường, thị trấn; ở thôn, buôn, bon, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 32/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2022/NQ-HĐND về bố trí số lượng, chính sách nhân viên thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 25/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND Quy định số lượng, chế độ đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 10/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Việc việc bố trí lực lượng và chế độ chính sách cho nhân viên chăn nuôi thú y các xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, tuyển dụng, điều động, đánh giá, kỷ luật, chế độ, chính sách và quản lý những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 07/2021/QĐ-UBND Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định nhân viên thú y xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 12/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND V/v Kiện toàn, củng cố mạng lưới chăn nuôi và thú y cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 69/2005/QĐ-UBND ngày 09/9/2005 ban hành Quy định về hoạt động của nhân viên thú ý xã, phường, thị trấn 발효 중
29/2016/TT-BNNPTNT
通知29/2016/TT-BNNPTNT关于乡、镇、城市兽医工作人员的标准
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 15
55/2026/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng 발효 중 16/2022/QĐ-UBND Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn 만료됨 51/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ ngư dân nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 32/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2022/NQ-HĐND Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang thuộc lĩnh vực y tế 발효 중 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân Quận 8 발효 중 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 10/8/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam 만료됨 18/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 07/2021/QĐ-UBND Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 52/2023/QĐ-UBND Quyết định số 52/2023/QĐ-UBND Ban hành quy chế hoạt động của Kiểm soát viên Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 10/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Bãi bỏ một số nội dung quy định tại Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 17 tháng 4 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và chỉ giới xây dựng của hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 12/2020/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 12/2020/NQ-HĐND VỀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐỐI VỚI NGƯỜI CAI NGHIỆN MA TÚY TỰ NGUYỆN TẠI GIA ĐÌNH, TẠI CỘNG ĐỒNG VÀ TẠI CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 만료됨 13/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA ĐÀI PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH BÌNH THUẬN 만료됨 25/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La 발효 중 16/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ giáo viên mầm non đã ký hợp đồng lao động theo quy định tại Nghị định số 06/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ và Thông tư liên tịch số 09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNV ngày 11 tháng 3 năm 2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo-Bộ Tài chính-Bộ Nội vụ 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.