决定第30/2015/QĐ-TTg号关于修改和补充若干条款的财政管理规定,适用于政策性银行,该规定由政府总理于2002年12月19日发布的第180/2002/QĐ-TTg号决定附带发布。

决定第30/2015/QĐ-TTg号修改和补充了有关政策性银行财务管理规定的若干条款。本文件规定了资金来源、贷款活动、利率差额补贴、管理费、信贷风险准备金提取以及银行收支核算的内容。

文号30/2015/QĐ-TTg
文件类型决定
发布机关财政部
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
更新24/06/2026
行业财政
领域未分类
发布日期31/07/2015
生效日期15/09/2015
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

决定第30/2015/QĐ-TTg号修改和补充了有关政策性银行财务管理规定的若干条款。本文件规定了资金来源、贷款活动、利率差额补贴、管理费、信贷风险准备金提取以及银行收支核算的内容。

适用范围

政策性银行

要点

  • 政策性银行每年根据信贷增长率补充注册资本,优先从闲置资金、低息或无息资金中借款或临时借用。
  • 利率差额补贴和管理费:政策性银行按照确定的水平获得补贴,该水平基于其资金来源利率与贷款利率之间的差额。
  • 信贷风险准备金提取:一般准备金水平为未逾期且未核销的贷款余额的0.75%,最高不超过该余额。
  • 政策性银行的收入包括贷款给贫困人口和其他政策对象产生的利息收入、结算服务和现金收入、利率差额补贴和管理费收入。
  • 支付委托贷款给贫困人口的服务费用不得超过每月0.125%计算的贷款余额(已产生利息的部分)。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:有助于政策性银行更有效地向贫困人口和其他政策对象提供贷款,减轻财务负担。
  • 消极影响:可能会增加管理成本并使银行的核算更加复杂。

❓ 常见问题

政策性银行如何获得利率差额补贴?

根据规定,当政策性银行执行向贫困人口和其他政策对象提供贷款的任务时,可以获得利率差额补贴。

信贷风险准备金提取的比例是多少?

一般准备金水平为未逾期且未核销的贷款余额的0.75%,在计提准备金时点计算。

政策性银行如何获得注册资本?

注册资本由国家预算在成立时拨付,并在运营过程中根据总理分配的信贷增长率进行补充。

政策性银行可以将信贷风险准备金用于什么目的?

信贷风险准备金用于处理不良贷款和无法收回的贷款,根据有权机关的决定进行核销。

政策性银行如何进行核算?

政策性银行按照权责发生制方法进行收入和支出核算,对于向贫困人口和其他政策对象发放贷款产生的利息收入,政策性银行按照收付实现制方法进行核算。

全文


国务院总理
中华人民共和国
独立 自由 幸福
编号:30/2015/QĐ-TTg 北京,二零一五年七月三十一日

决定

关于修改、补充若干条款的财务管理办法

对于政策性银行

自二零零二年十二月十九日国务院决定第180/2002/QĐ-TTG发布之日起生效

总局国土资源管理直属自然资源和环境部

___________

 

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据2010年6月16日《信贷组织法》

根据政府2002年10月4日第78/2002/NĐ-CP号法令关于对贫困人员和其他政策对象的信贷;

根据二零一二年七月二十日政府令第57/2012/NĐ-CP关于信贷组织财政制度的规定;

根据二零零二年十月四日总理决定第131/2002/QĐ-TTg关于成立政策性银行的决定;

根据财政部部长的建议,

国务院总理发布关于修改、补充若干条款的政策性银行财务管理办法的决定,该办法自二零零二年十二月十九日总理决定第180/2002/QĐ-TTg发布之日起生效。

第一条 修改、补充若干条款的政策性银行财务管理办法,自二零零二年十二月十九日总理决定第180/2002/QĐ-TTg发布之日起生效,具体如下:

1. 第三条修改如下:

“第三条 政策性银行接收和管理来自政府和各级人民委员会的资金;执行从国内外组织和个人筹集资金的任务,以向贫困人员和其他政策对象提供贷款;优先从闲置资金、低息或无息资金中借款或临时借用,基于预算、ODA资金、援助资金或其他低成本资金的平衡。”

二、第六条第一款修改补充如下:

“1. 资金和基金:

a)初始资本由国家预算在成立时拨付,并在运营过程中补充。政策性银行每年根据总理分配的增长信贷比例补充注册资本;

b)补充注册资本基金、业务发展基金、财务准备金、信贷风险准备金、奖励基金、福利基金;

c)国家预算(包括中央预算和地方预算)用于扶贫、就业创造和其他社会政策的贷款;

d)未分配给基金的收支差额(如有);

đ)国内外组织和个人无偿提供的资金;

e)其他资金(如有)。"

三、第七条第一款修改补充如下:

"1. 政策性银行的运营资金用于按照法律规定向贫困人员和其他政策对象提供贷款。

基础设施建设投资和固定资产购置活动应遵循固定资产剩余价值不超过注册资本实际数额的25%,并遵守法律规定,以及经董事会批准的计划。

政策性银行购买公务用车和其他交通工具,应遵循政府总理关于公务用车标准、定额及管理制度的通知规定。"

四、第八条修改、补充为:

"第八条 利率差额补贴和管理费补贴

1. 每年,政策性银行负责平衡资金来源和需求,以实施向贫困人员和其他政策对象提供贷款的计划。必须确保在使用完所有无需支付利息或低息资金后才可调动市场利率资金。

2. 利率差额补贴

a)每年,当政策性银行按照法律规定向贫困人员和其他政策对象提供贷款时,国家将提供利率差额补贴;

b)每年的利率差额补贴金额根据政策性银行所使用的各种资金利率与向贫困人员和其他政策对象提供的贷款利率之间的差额确定,不包括逾期贷款和呆账。

3. 管理费补贴

政策性银行的管理费补贴按其向贫困人员和其他政策对象提供的贷款余额的百分比计算。财政部部长应向总理提交报告,建议决定每个时期政策性银行的管理费补贴水平,至少为三年。管理费补贴水平应根据政府和总理设定的绩效指标、财务状况、国家规定的定额和制度以及实际需要制定,确保政策性银行能够自主支出,有足够的运营资金,并考虑到按规定提取的风险准备金。如遇突发情况,政策性银行应向财政部报告,以便总理作出适当的管理费补贴决定。

5. 第十二条修改、补充如下:

“第十二条 建立信贷风险准备金和处理信贷风险

1. 政策性银行可以建立信贷风险准备金,用于处理向贫困人员和其他政策对象提供的贷款余额的信贷风险。

a)信贷风险准备金的形成来源:

- 一般准备金计入政策性银行的运营成本;

- 特别准备金根据政策性银行年度收入和支出平衡情况设立。

b)信贷风险准备金的提取比例如下:

- 一般准备金按贷款余额的0.75%提取,不包括逾期贷款和呆账;

- 特别准备金的提取比例由政策性银行根据贷款分类结果和自身财务能力决定。

c) 风险准备金的最大余额等于逾期贷款和呆账贷款的总余额。如果风险准备金余额超过应提取的准备金金额,政策性银行将把差额部分冲回政策性银行的收入中。如果风险准备金不足以弥补当年的风险损失,董事长需向财政部报告,并由总理审查决定。

2. 风险准备金可用于以下目的:

a) 根据有权机关的决定核销不良贷款;

b) 根据有权机关的决定处理无法收回的贷款。”

6. 将第十三条修改补充如下:

第十三条 收入

1. 政策性银行的收入包括:

a) 经营活动收入:

- 向贫困人口和其他政策对象发放贷款的利息收入;

- 存款利息收入;

- 接受委托发放政策对象贷款的服务费收入;

- 结算和资金服务费收入;

- 国家预算拨付的利率差额补贴和服务费;

- 其他经营活动和服务收入。

b) 其他收入:

- 财产清算和出售收入;

- 经营活动中其他收入。

2. 政策性银行应对本条第1款所列各项收入进行核算,其中向贫困人口和其他政策对象发放贷款的利息收入,政策性银行按实际收到的金额进行核算。

7. 将第十四条标题修改、补充如下:

“政策性银行的成本是其在经营过程中产生的费用,包括:”

8. 将第十四条第一款b项、c项修改、补充如下:

"b) 支付给执行委托贷款到贫困人口和其他政策对象组织的代理服务费。代理服务费支付水平不得超过月利率0.125%,计算基础为有息贷款余额;

c) 支付给社团组织的代理费和储蓄信贷小组的佣金。总支付水平不得超过月利率0.125%,计算基础为有息贷款余额,具体分配比例由政策性银行决定。"

9. 第十五条修改并补充如下:

"1. 政策性银行按照权责发生制方法进行收入和成本核算,但对向贫困人口和其他政策对象发放贷款的利息收入,政策性银行按照收付实现制方法进行核算。自本决定生效之日起五年后,政策性银行需向有权机关报告并经批准后,方可按照权责发生制方法对向贫困人口和其他政策对象发放贷款的利息收入进行核算。政策性银行对其内容和准确性的所有收入和支出负责,并遵守有关发票和会计凭证的规定。

2. 当从收付实现制核算方法转换为权责发生制核算方法时,如果对收入和支出产生影响,政策性银行需向财政部报告

10. 将第十八条第一款修改、补充如下:

"1. 如果收入大于成本,在弥补以前年度亏损(如有)之后,按以下顺序分配:

a) 提取5%至资本公积,该基金的最大额度不超过政策性银行的注册资本;

b) 提取10%至财务准备金,该基金的最大额度不超过政策性银行注册资本的25%;

c) 在弥补以前年度亏损(如有)并扣除资本公积和财务准备金后,剩余的收入与支出差额按以下顺序分配:

- 提取10%至业务发展基金;

- 提取奖励和福利基金。这两个基金的最大提取额不超过三个月的实际工资;

- 提取管理人员奖金,按照国有独资有限责任公司的一般规定,每年由财政部根据政府、总理和政策性银行董事会年初批准的年度计划完成情况确定,包括:信贷增长率、回收率、呆账率、逾期率和其他指标;

- 剩余部分在提取上述基金后,补充到业务发展基金。”

第二条 效力实施

本决定自2015年9月15日起生效。

本决定自2015财政年度起适用于政策性银行。

第三条 实施责任

1. 财政部负责指导实施随本决定发布的制度。

2. 各部部长、相当于部长的机构负责人、中央政府直属机构负责人、各省、直辖市人民政府主席、政策性银行董事会主席和总经理负责执行本决定。/。

国务院总理

阮晋勇

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其引用 9
34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm phát triển quỹ đất trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên 已失效 17/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2017/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 52/2012/QĐ-UBND NGÀY 06 THÁNG 12 NĂM 2012 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ PHƯƠNG THỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHỢ MỚI, NÂNG CẤP, CẢI TẠO CHỢ HẠNG 2, HẠNG 3 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 25/2017/QĐ-UBND Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế công nhận danh hiệu Gia đình văn hóa, Bản văn hóa, Tổ dân phố văn hóa và tương đương trên địa bàn tỉnh Sơn La (ban hành kèm theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La) 已失效 38/2017/QĐ-UBND Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về cơ chế quản lý thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành 生效中 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12 /2020/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ 已失效 24/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 已失效 03/2025/QĐ-UBND Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 生效中 15/2020/QĐ-UBND Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效
被其修订补充 1
30/2015/QĐ-TTg
决定第30/2015/QĐ-TTg号关于修改和补充若干条款的财政管理规定,适用于政策性银行,该规定由政府总理于2002年12月19日发布的第180/2002/QĐ-TTg号决定附带发布。
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 47
04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Về bãi bỏ Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp về ban hành quy chế tổ chức thực hiện và quản lý các dự án đầu tư mở rộng, nâng cấp hẻm trên địa bàn quận Gò Vấp theo phương thức “Nhà nước và Nhân dân cùng làm” 生效中 54/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc địa phương quản lý 已失效 31/2024/QĐ-UBND Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để tổ chức xây dựng bảng giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 06/2022/QĐ-UBND Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 已失效 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; trách nhiệm của lãnh đạo, quản lý tham gia giảng dạy các chương trình bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 02/2020/QĐ-UBND Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 已失效 05/2018/QĐ-UBND Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 生效中 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trực thuộc Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình 已失效 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân quận về việc ban hành Quy trình nhận, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo tại Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 生效中 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 52/2022/QĐ-UBND Quyết định số 52/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng và phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 64/2017/QĐ-UBND Quyết định số 64/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 01/2016/QĐ-UBND Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND Quy định chế độ hỗ trợ và công tác phí đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại cơ quan hành chính nhà nước các cấp (áp dụng cơ chế một cửa, một cửa liên thông) trên địa bàn Thành phố. 已失效 102/2017/QĐ-UBND Quyết định số 102/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 23/2017/QĐ-UBND Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 已失效 24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Phân cấp quản lý công trình thủy lợi và quy mô thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường tại các Khu kinh tế, Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 37/2017/QĐ-UBND Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 43/2017/QĐ-UBND Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các đơn vị thuộc và cơ quan trực thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nội vụ cấp huyện thuộc tỉnh Thái Nguyên 已失效 52/2017/QĐ-UBND Quyết định số 52/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển tỉnh Bến Tre 生效中 50/2021/QĐ-UBND Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Hà Giang 已失效 32/2015/QĐ-UBND Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 29/2026/QĐ-UBND Quyết định số 29/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm ở biển đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển; tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 41/2026/QĐ-UBND Quyết định số 41/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đồng Nai 生效中 91/2025/QĐ-UBND Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định của Ủy ban nhân dân Quận 5 生效中 44/2024/QĐ-UBND Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng Hải Phòng 已失效 01/2018/QĐ-UBND Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND về giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn thành phố Hải Phòng 已失效 35/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2021/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG HỘI NGHỊ TRUYỀN HÌNH TRỰC TUYẾN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA 生效中 246/2025/QĐ-UBND Quyết định số 246/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách thành phố ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách lhác trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 69/2017/QĐ-UBND Quyết định số 69/2017/QĐ-UBND Bổ sung quy định phân cấp nguồn thu giữa các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bình Định giai đoạn 2017-2020 生效中 49/2017/QĐ-UBND Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung cụ thể Nghị định số: 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ 已失效 41/2020/QĐ-UBND Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND ngày 30/9/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi 生效中 3363/2017/QĐ-UBND Quyết định số 3363/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo, cận nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 2015/QĐ-UBND Quyết định 2015/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 36/2024/QĐ-UBND Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước. 已失效 18/2016/QĐ-UBND Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND Về việc phê duyệt mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Bình quản lý từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020-2021 已失效 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Về ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế huyện Nhà Bè 已失效 19/2023/QĐ-UBND Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn thành phố Hà Nội. 已失效 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái 已失效 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư có sử dụng đất ngoài khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 已失效 57/2017/QĐ-UBND Quyết định số 57/2017/QĐ-UBND Về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoảng sản trên địa bàn tỉnh Hà Nam 已失效 01/2019/QĐ-UBND Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。