决定第3043号-QĐ-BTC 关于2015年国家预算收支计划的分配问题

财政部第3043号决定关于向各中央直辖市分配2015年国家预算收支计划。该决定规定了增加收入和节约支出用于工资改革的比例,并要求各地方法令在2014年12月10日前提交预算计划。

문서 번호3043/QĐ-BTC
문서 유형决定
발행 기관财政部
서명자Đinh Tiến Dũng — Bộ trưởng
업데이트24. 06. 2026
산업财政
분야国家预算
발행일28. 11. 2014
발효일28. 11. 2014
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

财政部第3043号决定关于向各中央直辖市分配2015年国家预算收支计划。该决定规定了增加收入和节约支出用于工资改革的比例,并要求各地方法令在2014年12月10日前提交预算计划。

적용 범위

各中央直辖市

핵심 사항

  • 各直辖市被分配了2015年国家预算收支计划。
  • 使用地方财政增收的50%用于工资改革。
  • 常规支出(不包括工资)节约10%,医疗卫生行业除外,至少节约35%。
  • 对于困难地区,财政部将考虑从中央预算中补充资金以实施工资改革。
  • 各地方法令必须在2014年12月10日前提交预算计划并报告结果给财政部。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:有助于各省市明确预算支出计划。
  • 消极影响:可能使一些地区在平衡预算以进行工资改革方面遇到困难。

❓ 자주 묻는 질문

各省市可以使用多少比例的地方财政增收?

地方财政增收的50%用于工资改革。

常规支出节约比例是多少?

常规支出(不包括工资)节约10%,医疗卫生行业除外,至少节约35%。

困难地区是否可以从中央预算获得支持?

对于困难地区,财政部将具体审查并确定需要从中央预算中补充的资金数额以实施工资改革。

提交预算计划的期限是什么时候?

各地方法令必须在2014年12月10日前提交预算计划。

财政部是否有权审查并补充中央预算?

是的,财政部将具体审查并确定需要从中央预算中补充的资金数额以实施困难地区的工资改革。

전문

财政部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:3043/QĐ-BTC
北京,2014年11月28日

决定
关于下达2015年国家预算收支计划

______________________________ 

财政部部长

根据第78/2014/QH13号2014年11月10日第十三届全国人民代表大会第八次会议关于2015年国家预算的决议;

根据第79/2014/QH13号2014年11月14日第十三届全国人民代表大会第八次会议关于2015年中央预算分配的决议;

根据第2138/QĐ-TTg号2014年11月28日政府总理关于下达2015年国家预算收支计划的决定;

第一条 第十八条第一款《财政部关于修改和补充2020年9月15日第81/2020/TT-BTC号通知若干条款的通知》,该通知对2018年11月15日第110/2018/TT-BTC号通知的若干条款进行了修改和补充,财政部关于政府债券回购、互换的通知,政府担保债券和地方政府债券在国内外市场的交易以及2016年12月30日第342/2016/TT-BTC号通知,财政部关于详细规定并指导实施《2016年12月21日第163/2016/NĐ-CP号法令》若干条款的通知,关于《国家预算法》若干条款的具体实施,现修改如下:

决定:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 向各省、直辖市下达2015年地方预算收入和支出计划(见附件)。

条 2. 根据下达的2015年预算,各省、直辖市应按以下方式安排资金实施2015年工资制度改革:

- 使用地方预算收入增长额的50%(包括预算数和执行中的增加部分)。

- 节约经常性支出的10%(不包括工资和具有工资性质的项目)。

- 对于有收费和费用收入来源的机构和单位,至少使用2015年制度下留成收入的40%(医疗卫生行业除外,扣除药品、血液、输液、化学试剂、替代物资、消耗品、已纳入服务价格和医疗费用的津贴后,至少使用35%)。

对于一些财政困难地区,地方财政自给率低,年度增收少,在实施工资制度改革时因无法在各级预算间调剂增收而面临资金来源问题,财政部将在审查工资改革需求和资金来源时具体考虑,并确定需要从中央预算补充的资金数额以确保2015年的基本工资,并汇总报告总理。

条 3. 各省、直辖市政府应在2014年12月10日前将2015年预算收支计划提交同级人民代表大会审议批准,并按照《国家预算法》的规定组织实施。地方政府应在人民代表大会批准地方预算后的五天内向财政部报告批准结果并下达2015年地方预算计划。

组织实施 本决定自签发之日起生效。各省、直辖市政府主席和有关单位负责人负责执行本决定。/

部长
聂文俊
邓廷勇
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 21
78/2014/QH13 Nghị quyết số 78/2014/QH13 Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2015 발효 중 79/2014/QH13 Nghị quyết số 79/2014/QH13 Về phân bổ ngân sách Trung ương năm 2015 발효 중 45/2014/QĐ-UBND Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh năm 2015 만료됨 107/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 107/2014/NQ-HĐND Về quyết định dự toán ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 만료됨 47/2014/QĐ-UBND Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015 cho các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 19/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2015 만료됨 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Về một số chủ trương, biện pháp, quản lý điều hành ngân sách địa phương năm 2015 만료됨 66/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2014/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách tỉnh năm 2015 만료됨 10/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 tỉnh Bạc Liêu 발효 중 09/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015 tỉnh Bạc Liêu 발효 중 65/2014/QĐ-UBND Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND Công bố dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2015 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 98/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND Về phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước năm 2015 발효 중 97/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 97/2014/NQ-HĐND Về phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và mức bổ sung cân đối ngân sách cho các huyện, thành phố năm 2015 발효 중 96/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2014/NQ-HĐND Về phân bổ dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Sơn La năm 2015 발효 중 22/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND Về dự toán ngân sách nhà nước và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 만료됨 100/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND Về quyết định dự toán ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 발효 중 16/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/NQ-HĐND Về dự toán và phân bổ ngân sách thành phố năm 2015. 발효 중 46/2014/QĐ-UBND Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND Về giao chỉ tiêu dự toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2015. 만료됨 149/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 149/2014/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2015 만료됨 28/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2014/NQ-HĐND Về dự toán thu, chi ngân sách tỉnh; mức bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố (bao gồm ngân sách xã, phường, thị trấn) và phương án phân bổ dự toán chi ngân sách tỉnh năm 2015 발효 중
3043/QĐ-BTC
决定第3043号-QĐ-BTC 关于2015年国家预算收支计划的分配问题
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 17
96/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2014/NQ-HĐND Quy định về phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 98/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường thị trấn Mađaguoi, huyện Đạ Huoai 발효 중 58/2014/QĐ-UBND Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND Đính chính Phụ lục Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thuỷ sản khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 발효 중 149/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 149/2014/NQ-HĐND Về mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2015 - 2020 만료됨 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Quy định quản lý điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh 만료됨 01/2015/QĐ-UBND Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cần Giờ. 만료됨 46/2014/QĐ-UBND Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Trị 만료됨 16/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh giao biên chế công chức năm 2015 trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước của tỉnh Hưng Yên 만료됨 19/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 22/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND về việc đặt tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Hưng Yên 발효 중 65/2014/QĐ-UBND Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ủy ban Mặt Trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 28/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2014/NQ-HĐND Về Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10ha đất trồng lúa, dưới 20ha đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2015 trên địa bàn tỉnh 발효 중 100/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND Về việc thành lập mới phố Bình Minh thuộc phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa 발효 중 97/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 97/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua đề án phân loại và công nhận đô thị loại v đối với các thị trấn: mađaguôi, huyện đạ huoai; cát tiên, huyện cát tiên; di linh, huyện di linh; lạc dương, huyện lạc dương; thạnh mỹ và d'ran, huyện đơn dương 발효 중 10/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ bồi dưỡng tập luyện, biểu diễn đối với lao động biểu diễn nghệ thuật của Nhà hát Nghệ thuật truyền thống Khánh Hòa 만료됨 09/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành cơ chế giám sát của Thưòng trực Hội đồng nhân dân đối với hoạt động của các cơ quan tư pháp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 66/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2014/NQ-HĐND Quy định mức thù lao hàng tháng đối với thành viên đội công tác xã hội tình nguyện cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.