通知第33/2014/TT-BCT号关于缩短用电接入时间的若干内容规定

本通知规定了通过调整审查申请、签订并网协议、提供并网点送电条件文件和完成送电的时间期限,来缩短110千伏配电网用户及连接到中压电网的独立变电站用户的用电接入时间。

Số hiệu33/2014/TT-BCT
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành工贸部
Người kýCao Quốc Hưng — Thứ trưởng
Cập nhật19/06/2026
Ngành工贸
Lĩnh vực电力
Ngày ban hành10/10/2014
Ngày áp dụng25/11/2014
Ngày hết hiệu lực16/01/2017
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

本通知规定了通过调整审查申请、签订并网协议、提供并网点送电条件文件和完成送电的时间期限,来缩短110千伏配电网用户及连接到中压电网的独立变电站用户的用电接入时间。

Đối tượng áp dụng

本通知适用于使用110千伏配电网的用户及连接到中压电网的独立变电站,以及电力服务供应商。

Các điểm cốt lõi

  • 调整与确定电杆/变电站位置和施工许可相关的行政程序处理期限。
  • 缩短110千伏配电网用户及连接到中压电网的独立变电站用户的申请审查时间和并网协议签署时间。
  • 根据本通知的规定公布相关行政程序,并鼓励在执行行政程序时应用信息技术。
  • 时间生效迅速完成
  • 本通知自2014年11月25日起生效。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 帮助缩短用户用电接入时间,提高供电服务质量。
  • 加强电力服务供应商的管理和运营效率。

❓ Câu hỏi thường gặp

本通知适用于哪些对象?

本通知适用于使用110千伏配电网的用户及连接到中压电网的独立变电站,以及电力服务供应商。

本通知何时生效?

本通知自2014年11月25日起生效。

Toàn văn

 

通知

规定缩短接入电力时间的若干内容

__________________

 

根据2012年11月12日第95号法令(2012年第95/2012/NĐ-CP号)关于商务部的职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据二〇〇四年十二月三日颁布的《电力法》和二〇一二年十一月二十日颁布的《关于修改〈电力法〉若干条款的法律》;

根据2013年10月21日国务院令第137号《关于规定〈电力法〉和〈关于修改和补充〈电力法〉若干条款的决定〉若干条款实施细则的通知》;

根据2014年3月18日政府第19号决议关于改善营商环境、提高国家竞争力的主要任务和解决方案;2014年10月4日政府第74号决议关于2014年9月份政府常会;

鉴于能源总局局长和电力市场监管局局长江苏的建议,

工商部部长发布本通知,规定缩短电力接入时间的若干内容。

第一条 调整范围和适用对象

1.本通知规定了对申请接入中压电网的用电客户缩短接入电力时间的若干内容,如下:

a) 修改和补充关于调整省级电力发展规划程序和手续的规定;确认符合规划的通知第43/2012/TT-BCT号(以下简称第43/2012/TT-BCT号通知)中的相关规定。

b) 修改和补充关于执行并网协议程序和手续的规定,该协议由工业和贸易部2010年7月30日第32/2010/TT-BCT号通知规定(以下简称第32/2010/TT-BCT号通知)。

c) 修改和补充随第32/2010/TT-BCT号通知发布的若干附件。

规定了省、直辖市人民政府在实施缩短接入电力时间内容方面的责任。

二、适用对象

a) 申请接入中压电网的用电客户;

(二)配电单位;

(三)配电和售电单位;

(四)越南电力集团;

(五)其他相关机关、组织和个人。

第二条 修改和补充第43/2012/TT-BCT号通知的若干条款

1. 修改第二十五条第一款e项如下:

“e) 自收到完整有效文件之日起25个工作日内,能源总局负责完成调整规划组成部分的审核,并提交工业和贸易部部长批准;”

2. 增加第二十五条第二款d项如下:

“d) 自收到完整有效文件之日起10个工作日内,商务厅负责完成调整规划组成部分的审核,并提交省人民政府批准;”

3. 修改第二十七条第一款b项如下:

“b) 在收到项目投资方的请求后7个工作日内,以书面形式对国家电力发展规划的符合性提出意见;”

4. 修改第二十七条第二款b项如下:

“b) 指导商务厅以书面形式对省级电力发展规划的符合性提出意见。自收到项目投资方的请求后3个工作日内,商务厅负责以书面形式回复与规划的符合性;”

第三条 修改和补充第32/2010/TT-BCT号通知的若干条款

1. 修改第四十五条第二款如下:

“2. 对于中压和110千伏电压等级的新接入或现有接入变更情况,用电客户必须向配电单位提交以下文件:

a) 并网申请文件:

- 对于申请接入110千伏电压等级的用电客户,按照本通知附表2C至2D的规定格式提交;

- 对于拥有发电机组并申请接入中压电网的客户,按照本通知附表2C和附表2D的规定格式提交;

- 对于拥有独立变电站并申请接入中压电网的用电客户,按照本通知附表2E和附表2G的规定格式提交;

b) 并网点后的主要电气设备原理图;

c) 关于拟接入或现有接入点变更的技术资料,包括预计完成项目的日期,新接入或现有接入变更项目的经济和技术数据。”

2. 将第四十七条名称修改为:

第四十七条 与申请接入110千伏配电网的用户和申请接入中压电网的发电机组用户的并网协议审查及签署期限

三、在第四十七条后增加第四十七条之一,内容如下:

第四十七条之一 与拥有独立变电站接入中压电网的电力用户并网协议审查及签署期限

对于拥有独立变电站接入中压电网的电力用户,自收到用户完整合法的文件之日起五个工作日内,供电单位应完成协商并签署并网协议。

四、将第五十条标题修改为:

第五十条 向申请接入110千伏配电网的用户和申请接入中压电网的发电机组用户提供并网点送电条件文件

五、在第五十条后增加第五十条之一,内容如下:

第五十条之一 向拥有独立变电站接入中压电网的电力用户提供并网点送电条件文件

一、在预计首次送电和试运行日前,申请接入的用户必须向供电单位提供两份用于检查并网点送电条件的文件(包括客户申请接入确认的技术文件的越南语或英语版本以及经公证的法律文件副本),包括:

(一)根据建设部规定完成的竣工验收文件;

(二)与供电单位达成设计协议并经有权机构审核的设计技术文件,包括总说明、主要电气接线图、电气设备布置平面图、保护和控制系统的原理图及相关其他图纸和技术参数;

(三)制造商提供的操作和管理设备指南;

(四)符合越南国家标准或被越南认可的国际标准,并满足本通知第三十四条至第四十四条规定的接入设备技术要求的各部分和整体试验验收记录;

(五)试运行和运行计划;

二、收到所有文件后,供电单位有责任向申请接入的用户提交以下文件:

(一)设备编号图;

(二)客户从并网点到用户侧保护继电器整定的要求;由调度有权调控配电网发布的客户申请接入的保护继电器整定值和相关整定值;

(三)试验和校准设备的要求;

(四)接受调度指令方式的要求;

(五)建立调度通信系统的要求;

(六)SCADA/DMS系统数据采集和传输的要求(如有);

(七)自动控制方式(如有);

(八)与国家电网、配电网运行相关的程序清单及协调运行程序;

(九)相关工作人员和系统操作工程师名单,附联系电话和传真号码;

三、在预计首次送电和试运行日前,申请接入的用户必须向供电单位提供以下内容:

(一)电气设备试运行和送电运行计划;

(二)双方关于管理、运行接入设备的责任划分协议;

(三)确保接入设备安全运行的内部规定;

(四)用户运行人员名单,包括姓名、专业职务、职责及联系电话和传真号码;

六、在第五十三条后增加第五十三条之一,内容如下:

第五十三条之a 客户使用专用变电站接入中压电网的送电完成期限

自收到完整的合法并网点申请文件之日起十个工作日内,供电单位应负责完成试验送电、验收及正式运行送电。

组织实施 修改和补充若干附表,随本通知发布

一、修改附表2C名称如下:

“客户申请接入配电网络(接入110千伏及以上电网)的一般信息登记”

二、修改附表2D名称如下:

“客户申请接入110千伏及以上电网的用电需求信息”

三、将附表2E、2G补充到本通知发布的第32/2010/TT-BCT号通知的附表2D之后

四、根据本通知发布的附录II修改第32/2010/TT-BCT号通知的附表3

第五条。 省级人民政府、直辖市人民政府的责任

根据相关法律法规,省级人民政府、直辖市人民政府有责任:

一、制定关于同意电杆/变电站位置和电力线路走廊的手续处理期限的规定:对于空中架设的中压电网不超过五个工作日,对于地下敷设的中压电网不超过十个工

二、制定关于施工建设电力工程许可手续处理期限的规定:对于空中架设的中压电网不超过七个工 作日,对于地下敷设的中压电网不超过十个 工作日。

条6. 组织实施

1. 越南电力集团负责指导下属单位执行本通知。

二、国家能源局、电力监管机构负责宣传、指导和监督本通知的执行。

三、省级人民政府、直辖市人民政府负责指导相关部门:

(一)审查并建立、修改相关的行政程序;按照本通知规定公布相关行政程序,并鼓励在执行行政程序时应用信息技术;

(二)每年向工业和信息化部报告缩短获得电力时间的结果和评估。

条 7. 生效

1. 本通知自2014年11月25日起生效。

二、在执行过程中如遇问题,各单位应及时向工业和信息化部部长报告,以修订和补充本通知。/。

 

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 12
137/2013/NĐ-CP Nghị định số 137/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực Hết hiệu lực 95/2012/NĐ-CP Nghị định số 95/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương Hết hiệu lực 118/2015/QĐ-UBND Quyết định số 118/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số thủ tục liên quan đến tiếp cận điện năng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Còn hiệu lực 3294/2015/QĐ-UBND Quyết định số 3294/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thời hạn giải quyết các thủ tục thỏa thuận vị trí cột/trạm điện và hành lang lưới điện, cấp phép thi công xây dựng công trình điện đối với lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 07/2016/QĐ-UBND Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Về việc quy định một số thủ tục liên quan đến tiếp cận điện năng đối với lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 43/2016/QĐ-UBND Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thời hạn giải quyết các thủ tục thỏa thuận vị trí cột/trạm điện, hành lang lưới điện và cấp phép thi công xây dựng công trình điện đối với lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 53/2016/QĐ-UBND Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định thời hạn giải quyết các thủ tục thỏa thuận vị trí cột/trạm điện và hành lang lưới điện, cấp phép thi công công trình điện đối với lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 44/2016/QĐ-UBND Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về trình tự, thời hạn giải quyết thủ tục thỏa thuận vị trí cột/trạm điện và hành lang lưới điện, cấp phép thi công xây dựng công trình điện trung áp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Hết hiệu lực 24/2015/QĐ-UBND Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về một số thủ tục rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 08/2016/QĐ-UBND Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi khoản 3 Điều 11, khoản 4 của các Điều 14, 15, 16, 23 và 24 của Quy định về quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương thuộc tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 14/4/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Còn hiệu lực 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số thủ tục liên quan đến tiếp cận điện năng đối với lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 22/2015/QĐ-UBND Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng đối với lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Hết hiệu lực
33/2014/TT-BCT
通知第33/2014/TT-BCT号关于缩短用电接入时间的若干内容规定
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 9
08/2016/QĐ-UBND Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 22/2015/QĐ-UBND Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước Hết hiệu lực 53/2016/QĐ-UBND Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND Về mức thu, cơ quan tổ chức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 44/2016/QĐ-UBND Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 07/2016/QĐ-UBND Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh nghệ an Còn hiệu lực 18/2016/QĐ-UBND Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND Về việc phê duyệt mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Bình quản lý từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020-2021 Hết hiệu lực 43/2016/QĐ-UBND Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại bản Quy định kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 24/2015/QĐ-UBND Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường chi phí hỗ trợ của cán bộ, công chức, viên chức, sinh viên thuộc diện được áp dụng các chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; xây dựng nguồn cán bộ quy hoạch dự bị dài hạn và thu hút nhân tài trên địa bàn tỉnh khi vi phạm cam kết. Hết hiệu lực 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.