联合通知2011年第34号令(TTLT-BTTTT-BNG)关于执行对外信息管理规定的通知,该规定由2010年11月30日国务院第79号决定(79/2010/QĐ-TTg)发布。

联合通知2011年第34号令(TTLT-BTTTT-BNG)指导对外信息管理规定的执行,适用于工业和信息化部、外交部及其参与对外信息管理的组织和个人。重点是关于提供信息、建立国外代表网络、在国外开展对外信息活动以及管理在越南的外国记者的规定。

문서 번호34/2011/TTLT-BTTTT-BNG
문서 유형联合通知
발행 기관科学技术部
서명자Đỗ Quý Doãn Cơ Quan Ban Hành Bộ Ngoại Giao Chức Danh Thứ Trưởng Người Ký Nguyễn Phương Nga — Thứ trưởng
업데이트26. 06. 2026
분야未分类
발행일24. 11. 2011
발효일09. 01. 2012
효력 만료일31. 01. 2018
상태已失效
✦ 스마트 요약

联合通知2011年第34号令(TTLT-BTTTT-BNG)指导对外信息管理规定的执行,适用于工业和信息化部、外交部及其参与对外信息管理的组织和个人。重点是关于提供信息、建立国外代表网络、在国外开展对外信息活动以及管理在越南的外国记者的规定。

적용 범위

工业和信息化部、外交部所属机构;参与对外信息管理、活动的机关、组织和个人。

핵심 사항

  • 工业和信息化部负责通过定期新闻发布会、新闻发布会等多种形式向国内通讯社、媒体提供信息,并直接在门户网站上提供信息。
  • 各部委、地方有责任及时向工业和信息化部提供信息,以便汇总并向国内通讯社、媒体提供对外信息。
  • 工业和信息化部负责根据现状调查和需求规划通讯社、媒体在国外的代表网络。
  • 在国外开展对外信息活动必须依据党、国家、政府的计划;外交部负责组织实施这些活动。
  • 外交部按照现行规定管理并批准在越南的外国记者。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:增强对外信息的有效性,提升越南的国际形象。
  • 消极影响:可能增加各管理机关和参与对外信息活动的组织、个人的成本。

❓ 자주 묻는 질문

哪个部门负责向国内通讯社、媒体提供信息?

工业和信息化部负责这项工作。

各部委、地方在组织国外活动时有什么责任?

各部委、地方必须在组织国外活动前向外交部报告,并通知工业和信息化部以配合实施对外信息内容。

工业和信息化部在规划通讯社、媒体在国外的代表网络方面有何责任?

工业和信息化部负责制定并提交基于现状调查和需求的规划。

外交部在管理在越南的外国记者方面有何责任?

外交部负责根据现行规定管理并批准在越南的外国记者的新闻活动。

我国通讯社、媒体机构在组织国外对外信息活动时有何责任?

我国通讯社、媒体机构必须指导其在国外的代表机构按照工业和信息化部的指导方向和外交部的指导参与这些活动。

전문

工业和信息化部-外交部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

号:34/2011/TTLT-BTTTT-BNG
北京,二零一一年十一月二十四日

联合通知

关于执行对外信息管理国家行政规章的协调实施指导

根据总理二零一零年十一月三十日第79/2010/QĐ-TTg号决定发布的对外信息管理国家行政规章

________________________________

 

根据二〇〇七年十二月二十五日国务院令第187号《国务院关于机构设置、职能、任务、权限和组织结构的规定》;

根据2008年2月4日第15/2008/NĐ-CP号政府法令关于外交部职能、任务、权限和组织结构的规定;

鉴于总理二零一零年十一月三十日第79/2010/QĐ-TTg号决定发布对外信息管理国家行政规章;

工业和信息化部与外交部一致规定对外信息管理国家行政规章中若干内容的执行事宜,该规章由总理二零一零年十一月三十日第79/2010/QĐ-TTg号决定发布,如下:

第一条 调整范围和适用对象

一、本联合通知对在对外信息管理国家行政规章第七条、第八条规定的任务内容中的配合执行工作进行指导,该规章由总理二零一零年十一月三十日第79/2010/QĐ-TTg号决定发布。

二、工业和信息化部、外交部所属机构单位以及参与对外信息管理活动并受本联合通知约束的组织和个人。

第二条 对外信息提供及指导国内新闻机构

一、工业和信息化部负责通过以下形式向国内新闻机构提供对外信息及指导:

(一)定期新闻发布会;

(二)记者会;

(三)直接提供;

(四)工业和信息化部官方网站;对外网站;

(五)对外信息业务培训课程;

(六)对外信息活动计划;

(七)其他形式。

二、工业和信息化部有责任汇总、分析、评估关于越南所有领域的信息,在国内国际重大事件时提供对外信息及指导国内新闻机构。

三、外交部与相关部委、地方合作指导国内媒体报道国家领导人的外交活动,并合作指导报道国际形势及与外交相关的国内新闻。

四、各部委、行业、地方在其职能范围内有责任及时、完整、准确地向工业和信息化部提供信息以供汇总、提供对外信息及指导国内新闻机构;应工业和信息化部的要求,指派领导或发言人参加工业和信息化部组织的定期新闻发布会,直接向国内新闻机构提供、指导对外信息。

第三条 建立海外驻外新闻机构代表网络规划

一、根据对外信息活动实际情况和法律规定,工业和信息化部负责制定并提交

二、为建立规划,工业和信息化部负责与外交部及其他相关部门合作,组织调查研究海外驻外新闻机构代表网络现状和需求,包括确定重点信息收集和传播地区;审查现有海外驻外新闻机构代表网络状况;确定有需求设立海外代表的新闻机构的能力。

三、需要在海外设立代表的新闻机构必须遵守工业和信息化部制定的海外驻外新闻机构代表网络规划,并按照法律规定履行报告制度。 总理发布的海外驻外新闻机构代表网络规划和遵守法律规定的信息报告制度。

条 4. 在国外开展对外宣传活动

1. 在国外开展对外宣传活动必须依据党的对外宣传工作计划和国家、政府的对外宣传活动方案。外交部负责在国外开展对外宣传活动。

2. 各部委、行业和地区有责任在组织国外活动前向外交部报告,并通知国家广播电视总局以配合执行对外宣传内容。

3. 外交部和越南社会主义共和国驻外机构有责任密切合作,为各部委、行业和地区在国外顺利开展对外宣传活动创造有利条件; 主持与各部委、行业和地区合作提供宣传信息和出版物,以便越南社会主义共和国驻外机构有效履行对外宣传任务。

4. 越南通讯社和新闻媒体机构有责任指导其驻外机构根据国家广播电视总局的指导方向和外交部的指示参与国外的对外宣传活动;通过越南社会主义共和国驻外机构掌握外交活动情况,主动参与并推广越南形象到世界和海外越南人社区。

条 5. 组织国际新闻发布会,准备国家领导人和政府对外国记者的采访答复内容

1. 外交部主持并与相关机构合作组织和准备国家领导人和政府对外国记者的采访答复内容。

2. 外交部主持并与相关机构合作在国内和国外组织高级别国家领导人和政府的国际新闻发布会。

3. 外交部组织外交部发言人定期新闻发布会。

4. 各部委、行业和地区应及时向外交部提供与其职能范围相关的事项的信息,以准备对外国记者的采访答复内容和高级别国家领导人和政府的国际新闻发布会。

条 6. 对外国记者在越南从事新闻工作的管理和许可

1. 外交部负责根据现行规定管理并许可外国记者在越南从事新闻工作;为各部委、行业和地区邀请外国记者来报道、撰写文章、制作关于越南的宣传节目创造便利条件。

2. 各部委、行业和地区应与外交部在其职能范围内共同管理外国记者的工作。省级人民政府(以下简称省级人民政府)定期或临时向外交部报告外国记者在地方的新闻活动情况,同时抄送国家广播电视总局进行总体监督。

条7. 制定和执行对外信息计划;汇总、评估对外信息工作的实施情况

1. 工业和信息化部负责汇总各部委、各直属机构、各省人民政府的对外信息计划,为政府制定并提交五年对外活动计划和五年对外工作纲要提供咨询意见,并与政府五年经济社会发展规划相衔接;制定并提交

2. 各部委、各直属机构、各省人民政府根据政府的长期对外活动计划和纲要,提出并登记每年的对外活动项目和对外活动经费预算,提交工业和信息化部汇总。每年6月30日前提交下一年度对外活动经费预算报告,以便汇总后提交财政部。

3. 每年,在国家财政预算的基础上,各部委、各直属机构、各省人民政府必须确保对外信息管理工作的经费,并开展对外信息活动。

条 8. 责任实施

1. 工业和信息化部委托对外信息局负责为部长提供咨询意见并协助其主要负责,与其他相关机构合作履行对外信息管理职能,并指导各地工业和信息化局组织实施。

2. 外交部委托新闻司负责为部长提供咨询意见并协助其实施对外信息工作中的配合内容,并指导驻外越南社会主义共和国代表机构、外事局或省人民政府办公室(对于未设立外事局的地方)组织实施。

3. 工业和信息化局局长主要负责,及时交换信息并与外事局局长、省人民政府办公室主任及地方各局、各部门领导协商,向省人民政府主席建议指导地方对外信息工作;在地方范围内组织对外信息工作的中期总结和全面总结,制定下一年度对外信息工作计划,并建议表彰在对外信息工作中取得成绩的个人和集体。

条 9. 生效

1. 本联合通知自2012年1月9日起生效。

2. 在执行过程中如遇困难,各有关国家行政机关和参与对外信息活动的组织和个人应及时反映给工业和信息化部(通过对外信息局)。/

外交部
部长签署
副部长

聂文俊


阮芳nga

信息和通信部
部长签署
副部长

聂文俊


都贵道安

 


이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 27
15/2008/NĐ-CP Nghị định số 15/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao 만료됨 187/2007/NĐ-CP Nghị định số 187/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông 만료됨 1611/2013/QĐ-UBND Quyết định số 1611/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 06/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2014/QĐ-UBND V/V BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ 만료됨 05/2012/QĐ-UBND Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 08/2012/QĐ-UBND Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 34/2013/QĐ-UBND Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 14/2013/QĐ-UBND Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 66/2014/QĐ-UBND Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND Ban hành “Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum” 만료됨 15/2013/QĐ-UBND Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Về việc bổ sung một số điều của Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 10/9/2008 của UBND tỉnh Lai Châu về ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông 만료됨 26/2013/QĐ-UBND Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 27/2014/QĐ-UBND Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý Nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 2191/QĐ-UBND Quyết định số 2191/QĐ-UBND Ban hành Kế hoạch hoạt động thông tin đối ngoại tỉnh Hưng Yên năm 2013 만료됨 41/2012/QĐ-UBND Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Thông tin và Truyền thông 만료됨 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 11/2013/QĐ-UBND Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 14/2013/QĐ-UBND Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 35/2014/QĐ-UBND Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 14/2014/QĐ-UBND Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 49/2013/QĐ-UBND Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, hoạt động và cung cấp thông tin cho Cổng thông tin đối ngoại tỉnh Lào Cai 만료됨 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 11/2012/QĐ-UBND Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨
34/2011/TTLT-BTTTT-BNG
联合通知2011年第34号令(TTLT-BTTTT-BNG)关于执行对外信息管理规定的通知,该规定由2010年11月30日国务院第79号决定(79/2010/QĐ-TTg)发布。
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 21
26/2013/QĐ-UBND Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 15/2013/QĐ-UBND Nghị quyết số 15/2013/QĐ-UBND Về kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2013 만료됨 34/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý người hoạt động không chuyên trách giữ các chức danh thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Quy định quản lý điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh 만료됨 27/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUI ĐỊNH MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT HÒA GIẢI VÀ CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI DÂN TẠI CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức tỉnh Hậu Giang 만료됨 41/2012/QĐ-UBND Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND Ban hành các biểu mẫu để thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm sản và muối. 만료됨 08/2012/QĐ-UBND Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND về việc bãi bỏ Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2007 ban hành Quy chế tuyển chọn tổ chức tư vấn xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2000 vào hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 발효 중 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị khu phố trên ñịa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 11/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2013/QĐ-UBND VỀ VIỆC BỔ SUNG 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀO QUY ĐỊNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ “MỘT CỬA” TẠI SỞ TÀI CHÍNH (BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 67/2011/QĐ-UBND NGÀY 02 THÁNG 12 NĂM 2011 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH) 만료됨 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị quận Phú Nhuận 발효 중 11/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ LÁI XE) BAO GỒM CẢ TRƯỜNG HỢP ÔTÔ BÁN TẢI VỪA CHỞ NGƯỜI, VỪA CHỞ HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy hoạch phát triển sự nghiệp thể dục thể thao tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 만료됨 66/2014/QĐ-UBND Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ban hành Quy định về việc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 14/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 만료됨 35/2014/QĐ-UBND Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Về việc ủy quyền thông báo thu hồi đất; quyết định thu hồi đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 14/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC: BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CỤM CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 05/2012/QĐ-UBND Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động củạ Phòng Kinh tế 만료됨 49/2013/QĐ-UBND Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ mức thu lệ phí đăng ký nuôi con nuôi quy định tại biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch ban hành kèm theo Quyết định số 216/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.