通知第35/2018/TT-BTC号关于中央祖国阵线委员会和省级祖国阵线委员会咨询委员会以及县级祖国阵线委员会咨询小组的活动经费预算、管理和决算的规定。

本通知规定了中央祖国阵线委员会和省级、县级祖国阵线委员会咨询委员会的活动经费预算、管理和决算。该文件确定了资金来源、支出内容及具体支出标准。

문서 번호35/2018/TT-BTC
문서 유형通知
발행 기관财政部
서명자Trần Xuân Hà — Thứ trưởng
업데이트18. 06. 2026
분야未分类
발행일30. 03. 2018
발효일01. 06. 2018
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

本通知规定了中央祖国阵线委员会和省级、县级祖国阵线委员会咨询委员会的活动经费预算、管理和决算。该文件确定了资金来源、支出内容及具体支出标准。

적용 범위

[中央祖国阵线委员会咨询委员会;省级祖国阵线委员会咨询委员会;县级祖国阵线委员会咨询小组]

핵심 사항

  • 咨询委员会领导不享受国家财政工资,按第五条规定每月给予活动补助。
  • 会议、研讨会费用和工作费按照财政部第40/2017/TT-BTC号通知执行。
  • 撰写报告和书面意见的最高费用为500,000元/份或报告。
  • 购买资料和办公用品的费用根据合法发票在已分配的资金范围内支付。
  • 经费活动的编制、执行和决算按照《国家预算法》的规定进行。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 加强咨询委员会和祖国阵线委员会咨询小组的工作效率。
  • 确保咨询和政策建议活动的资金来源。
  • 在管理支出方面帮助节省国家财政。

❓ 자주 묻는 질문

中央祖国阵线委员会咨询委员会主任的月度补助是多少?

基础工资的1.2倍。

会议和研讨会的支出依据什么规定?

根据财政部第40/2017/TT-BTC号通知。

撰写报告和书面意见的最高费用是多少?

最高为500,000元/份或报告。

전문

                                                  

财政部

编号:35/2018/TT-BTC

中华人民共和国

独立 自由 幸福

北京,二零一八年三月三十日

通知

关于制定预算、管理和使用保障活动经费的规定

中央人民团体联合会咨询委员会和省级人民团体联合会的活动

县级人民团体联合会的咨询委员会

县级人民团体委员会

根据2015年6月9日《人民团体联合会法》;

依据2015年6月25日《国家预算法》;

根据2016年12月21日国务院第163号令《关于实施〈国家预算法〉若干规定的细则》;

根据政府2017年第87号法令(2017年7月26日)关于财政部职能、任务、权限和组织结构的规定;

遵照行政事业财务司司长的建议;

财政部长发布关于制定预算、管理和使用保障中央人民团体联合会咨询委员会和省级人民团体联合会咨询委员会以及县级人民团体联合会咨询委员会活动经费的通知。

第一条 调整范围

本通知规定了制定预算、管理和使用保障中央人民团体联合会咨询委员会和省级人民团体联合会咨询委员会以及县级人民团体联合会咨询委员会活动经费的相关事项。

第二条 适用对象

1. 中央人民团体联合会咨询委员会

2. 省级人民团体联合会咨询委员会(以下简称省级人民团体联合会)。

3. 县级人民团体联合会咨询委员会(以下简称县级人民团体联合会)。

二、地方预算确保地方执行的信息系统和数据库建设、调查收集信息、更新、维护和运行活动所需资金,按照国家预算法、信息技术法及相关法规规定。

中央人民团体联合会咨询委员会、省级人民团体联合会咨询委员会和县级人民团体联合会咨询委员会的活动经费由国家财政根据现行国家财政管理权限予以保障,具体如下:

1. 中央人民团体联合会咨询委员会的活动经费由中央财政保障,并列入中央人民团体联合会年度预算。

2. 省级人民团体联合会咨询委员会和县级人民团体联合会咨询委员会的活动经费由地方财政保障,并列入省级和县级人民团体联合会年度预算,按照现行国家财政管理权限分配。

三、调查、勘测、收集、接收和分享房屋及房地产市场信息和数据的支出。

1. 支付给不从国家财政领取工资的中央人民团体联合会咨询委员会领导;省级人民团体联合会咨询委员会领导;县级人民团体联合会咨询委员会领导的每月活动支持费用包括:

a) 中央人民团体联合会咨询委员会主任和副主任;

b) 省级人民团体联合会咨询委员会主任和副主任;

c) 县级人民团体联合会咨询委员会主任和副主任。

2. 会议费、研讨会费。

3. 工作差旅费。

4. 购买资料和办公用品费。

5. 编写报告和书面意见费。

6. 其他与咨询活动直接相关的费用(如有)。

条5. 经费标准

1. 支付给不从国家财政领取工资的中央人民团体联合会咨询委员会领导;省级人民团体联合会咨询委员会领导;县级人民团体联合会咨询委员会领导的每月活动支持费用标准:

a) 中央人民团体联合会咨询委员会:

- 主任:相当于基本工资的1.2倍。

- 副主任:相当于基本工资的1.0倍。

b) 省级人民团体联合会咨询委员会:

- 主任:相当于基本工资的1.0倍。

- 副主任:相当于基本工资的0.8倍。

c) 县级人民团体联合会咨询委员会:

- 主任:相当于基本工资的0.15倍。

- 副主任:相当于基本工资的0.1倍。

2. 会议费、研讨会费、工作差旅费:按照财政部2017年4月28日发布的第40/2017/TT-BTC号通知规定的差旅费制度和会议费制度执行。

3. 编写报告和书面意见费:每份报告或意见书最高不超过500,000元。

4. 购买资料和办公用品费及其他费用:按合法的发票和收据支付,在已分配的经费范围内。

条6. 编制、执行和决算活动经费

咨询委员会和直接隶属于各级越南祖国阵线委员会的咨询小组的活动经费编制、执行和决算,按照国家预算法、会计法及相关指导性文件的规定进行。

根据咨询委员会、各级咨询小组的工作量;根据现行财政开支制度及本通知的规定,每年各级越南祖国阵线委员会编制咨询委员会和直接隶属于该委员会的咨询小组的活动经费预算,并将其汇总到本级越南祖国阵线委员会的活动支出预算中,提交同级财政机关汇总并按国家预算法及相关指导性文件的规定报有审批权的机关批准。

咨询委员会和直接隶属于各级越南祖国阵线委员会的咨询小组的经费分配、预算下达和决算,按照现行规定执行。

第七条 实施组织

1. 根据地方实际情况和地方财政平衡能力,省、直辖市人民政府向同级人民代表大会提出决定符合实际的具体开支内容和标准,但最高不得超过本通知第5条第1款、第3款规定的标准。如有必要因工作需要,省、直辖市人民政府可向同级人民代表大会提出申请,决定超过上述标准但不超过第5条第1款、第3款规定标准的20%的开支。

2. 对于尚未制定具体开支标准的地方,各级越南祖国阵线委员会决定开支标准,但不得超过本通知第5条第1款、第3款规定的最高标准,并确保在已由有审批权的机关下达的预算范围内节约高效使用。

条 8. 实施条款

本通知自2018年6月1日起生效。

本通知替代财政部与中央越南祖国阵线委员会于2008年1月3日联合发布的第03/2008/TTLT-BTC-UBTWMTTQVN号通知,该通知关于中央越南祖国阵线委员会和省级越南祖国阵线委员会的咨询委员会保障活动经费管理、使用和决算的指导。

在执行过程中,当引用以制定本通知开支制度和定额的相关文件被修改、补充或替换为新文件时,应按照这些修改、补充或替换后的文件执行。

在实施过程中如遇困难或问题,请有关单位及时反映给财政部,以便研究并作出相应修改、补充。/。

部长签署

副部长

陈春海

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 48
75/2015/QH13 Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam số 75/2015/QH13 발효 중 87/2017/NĐ-CP Nghị định số 87/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 26/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND Ban hành quy định về nội dung, mức chi cho hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và Ban tư vấn thuộc ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 100/2018/QĐ-UBND Quyết định số 100/2018/QĐ-UBND Quy định một số nội dung và mức chi kinh phí bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vẫn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 38/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2018/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi đối với một số nội dung: đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức; đảm bảo trật tự an toàn giao thông; hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các Tổ chức chính trị - xã hội; bảo đảm đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện; quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi 발효 중 214/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 214/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 182/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 182/2018/NQ-HĐND Quy định một số nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 217/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 217/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và Ban Tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 74/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh 발효 중 99/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 99/2018/NQ-HĐND Về việc quy định nội dung, mức chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 39/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 124/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 124/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 발효 중 102/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 102/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 73/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Ban Tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 33/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 128/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 128/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi hỗ trợ hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Sơn La 발효 중 39/2019/QĐ-UBND Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND Về việc Quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 29/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2019/NQ-HĐND Về việc quy định nội dung và mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị-xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 06/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND Về quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh 발효 중 31/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung chi và mức chi hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 발효 중 18/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND Quy định một số nội dung, mức chi chế độ hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban MTTQ cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 05/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trân Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 12/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi hỗ trợ hoạt động cho Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 11/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Về việc Quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố 발효 중 18/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND Quy định một số nội dung và mức chi kinh phí bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 12/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi cho hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện 발효 중 25/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Bắc Giang và Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 39a/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 39a/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 21/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung mức chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh 발효 중 56/2018/QĐ-UBND Quyết định số 56/2018/QĐ-UBND Quy định một số mức chi đảm bảo cho hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ban Tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, huyện, thị xã, thành phố 만료됨 16/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Lào Cai, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 49/2018/QĐ-UBND Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trân Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 11/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi kinh phí bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 51/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 09/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh 발효 중 35/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 15/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi kinh phí bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 38/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2018/NQ-HĐND Quy định một số mức chi đảm bảo cho hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện, thị xã, thành phố 만료됨 13/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi cho Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 08/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND Quy định một số nội dung, mức chi hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 29/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND Về nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh 만료됨 154/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 154/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi kinh phí hỗ trợ hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; Ban Tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 25/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hải Dương 발효 중 23/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2026/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh và Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 38/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 38/2026/NQ-HĐND của Vĩnh Long 발효 중
대체됨 1
35/2018/TT-BTC
通知第35/2018/TT-BTC号关于中央祖国阵线委员会和省级祖国阵线委员会咨询委员会以及县级祖国阵线委员会咨询小组的活动经费预算、管理和决算的规定。
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 23
11/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Phú Thọ 만료됨 06/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính 만료됨 16/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND Về việc phân cấp thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 39/2019/QĐ-UBND Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 발효 중 13/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND Quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh Thái Nguyên từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông và một số nội dung chi, mức chi đặc thù phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 35/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2018/NQ-HĐND Về Kế hoạch phát triển kinh tế - Xã hội năm 2019 발효 중 18/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND Quy định phí tham quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh, công trình văn hóa và bảo tàng trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 11/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2026/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Quy định chính sách hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030 발효 중 56/2018/QĐ-UBND Quyết định số 56/2018/QĐ-UBND Thành lập văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh trên cơ sở hợp nhất Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh và Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 05/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số: 71/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 128/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 128/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 45/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND Về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 29/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND Ban hành quy định về mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 21/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ tiền ăn thêm các ngày Lễ, Tết cho người nghiện ma túy không có nơi cư trú ổn định đang quản lý tại các Cơ sở xã hội, bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái và hỗ trợ vật dụng phục vụ cho sinh hoạt thường ngày cho đối tượng bảo trợ xã hội tại các Cơ sở bảo trợ xã hội công lập, bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái, trại viên Khu điều trị phong Bến sắn. 발효 중 25/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2018/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 49/2018/QĐ-UBND Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại các cơ quan, địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 12/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND Xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân tỉnh bầu 발효 중 25/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 2 và Điều 4 Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về người hoạt động không chuyên trách; người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; khoán kinh phí hoạt động ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 154/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 154/2018/NQ-HĐND V/v Quy định mức hỗ trợ xây dựng nhà ở đối với người có công và hộ nghèo khó khăn về nhà ở trên địa bàn tỉnh 만료됨 31/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2019/NQ-HĐND về Kế hoạch phát triển kinh tế - Xã hội năm 2020 만료됨 08/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội năm 2019 만료됨 29/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức chi công tác phí, mức chi tổ chức hội nghị đối với cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính, tổ chức chính trị-xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí Ngân sách Nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.