令第37/2013/ND-CP修正和补充关于地方投资发展基金组织和活动的第138/2007/ND-CP号令的部分条款

第37/2013/ND-CP号令修正和补充关于地方投资发展基金组织和活动的第138/2007/ND-CP号令的部分条款。本令规定了国家管理机关的责任、直接投资和贷款的对象、最低贷款利率、投资限额、基金管理委员会的成员构成以及执行期限。

Số hiệu37/2013/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành司法部
Người kýNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
Cập nhật25/06/2026
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành22/04/2013
Ngày áp dụng10/06/2013
Ngày hết hiệu lực05/02/2021
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

第37/2013/ND-CP号令修正和补充关于地方投资发展基金组织和活动的第138/2007/ND-CP号令的部分条款。本令规定了国家管理机关的责任、直接投资和贷款的对象、最低贷款利率、投资限额、基金管理委员会的成员构成以及执行期限。

Đối tượng áp dụng

财政部、国家银行、省人民代表大会、省人民政府、地方投资发展基金、企业、信贷机构。

Các điểm cốt lõi

  • 国家管理机关(财政部、国家银行)负责制定并发布关于地方投资发展基金组织和活动的规定。
  • 省人民代表大会批准成立地方投资发展基金的方案,决定最低贷款利率,监督基金运营情况。
  • 地方投资发展基金负责选择、审查并决定直接投资或向优先领域项目提供贷款。
  • 直接投资于一个项目的上限为基金自有资本的50%,贷款额度不超过基金自有资本的20%。
  • 基金管理委员会最多由5名成员组成,由省长任命。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:增强地方经济和社会基础设施发展的投资效果。
  • 消极影响:可能给地方政府预算带来财务压力,因为需要增加基金的注册资本。
  • 利益:企业及项目获得用于发展基础设施的投资资金支持。
  • 成本:地方投资发展基金的管理和运营成本。

❓ Câu hỏi thường gặp

哪些部门负责制定关于地方投资发展基金组织和活动的规定?

财政部和国家银行负责制定并发布这些规定。

省人民代表大会在管理地方投资发展基金方面有哪些权限?

省人民代表大会批准成立方案,决定最低贷款利率,并监督基金运营情况。

对单一项目的直接投资额上限是多少?

对单一项目的直接投资额上限为基金自有资本的50%。

地方投资发展基金是否可以以低于省政府决定的最低贷款利率进行贷款?

不可以,地方投资发展基金必须确保贷款利率不低于省政府决定的最低贷款利率。

基金管理委员会有多少名成员?

基金管理委员会最多由5名成员组成,该人数由省长根据奇数原则决定。

Toàn văn

 

修改、补充若干条款的第138/2007/ND-CP号法令,于2007年8月28日发布,关于地方发展投资基金的组织和运营

关于地方发展投资基金的组织和运营

__________________________

 

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据二零零三年十一月二十六日的《人民代表大会组织法和人民政府组织法》;

根据2002年12月16日颁布的《国家预算法》;

根据2005年11月29日《企业法》

根据2010年6月16日《信贷组织法》

遵照财政部部长的建议;

政府发布修改、补充第138/2007/ND-CP号法令若干条款的法令,该法令于2007年8月28日发布,关于地方发展投资基金的组织和运营(以下简称第138/2007/ND-CP号法令),

条1. 对第138/2007/ND-CP号法令的若干条款进行修改、补充如下:

一、修改第五条如下:

条5. 各国家管理机关的责任

1. 财政部的责任

a) 主持并配合各部、行业向政府提交关于地方发展投资基金的组织和运营机制政策;

b) 制定地方发展投资基金的组织和运营章程范本;

c) 制定地方发展投资基金的会计制度、财务管理机制和报告制度。

2. 国家银行越南社会主义共和国的责任

a) 执行与地方发展投资基金贷款活动相关的货币管理和银行业务职能;

b) 配合财政部制定政策,监督和评估地方发展投资基金的贷款和投资情况。

3. 省人民代表大会的责任

a) 审批成立地方发展投资基金的方案;

b) 根据省人民政府的建议,审批从省级财政预算中拨付或补充地方发展投资基金注册资本的方案;

c) 审查并同意地方优先发展的经济和社会基础设施领域的投资项目目录,根据本法令第一条第二款和第四款的规定;

d) 按照法律规定执行其他任务。

4. 省人民政府的责任

a) 根据第138/2007/ND-CP号法令和本法令的规定,编制成立地方发展投资基金的方案,并提交省人民代表大会审议批准;

b) 在省人民代表大会批准成立地方发展投资基金的方案后,作出成立地方发展投资基金的决定;

c) 将省人民代表大会批准的地方发展投资基金注册资本拨付或补充方案提交省人民代表大会审议批准;按照已获同级人民代表大会批准的方案安排资金拨付或补充地方发展投资基金的注册资本;

d) 根据地方发展投资基金理事会主席的提议,审批地方发展投资基金的运营章程或修改后的运营章程;

đ) 根据地方发展投资基金理事会主席的提议,审批地方发展投资基金的机构设置;

e) 根据本法令第一条第二款和第四款的规定,制定地方优先发展的经济和社会基础设施领域的投资项目目录;

g) 根据本法令第一条第五款的规定,在每个时期确定地方发展投资基金最低贷款利率;

h) 对投资额超过地方发展投资基金净资产10%的项目作出投资批准决定;

i) 对贷款额超过地方发展投资基金净资产15%或贷款期限超过15年的项目作出贷款批准决定;

k) 对出资额超过地方发展投资基金净资产10%的企业作出出资批准决定;

l) 决定地方发展投资基金理事会成员的数量;

m) 全面监督管理地方发展投资基金的运营和财务状况;

n) 按照法律规定执行其他任务。

2. 修改第六条如下:

条6. 直接投资对象

1. 直接投资对象是省人民政府根据本条第二款规定发布的优先发展的经济和社会基础设施领域投资项目目录中的项目。

2. 根据地方经济发展战略和社会领域以及本法令附件I规定的经济和社会基础设施投资领域,每年或在每个时期,省人民政府在获得省人民代表大会同意意见后,发布优先发展的经济和社会基础设施领域的投资项目目录。

3. 根据本条第二款规定的地方优先发展的经济和社会基础设施领域的投资项目目录,地方发展投资基金选择、审查并决定直接投资具体项目,如果符合第138/2007/ND-CP号法令和本法令规定的投资条件。

3. 修改、补充第一款第a项内容如下:

a) 以合作经营合同(BCC)、建设-经营-转让合同(BOT)、建设-转让-经营合同(BTO)、建设-转让合同(BT)和其他直接投资形式进行投资,依照法律规定。

四、修改、补充第十一条规定如下:

条11. 贷款对象

1. 贷款对象是省人民政府根据本条第二款规定发布的优先发展的经济和社会基础设施领域投资项目目录中的项目。

2. 根据地方经济发展战略和社会领域以及本法令附件I规定的经济和社会基础设施投资领域,每年或在每个时期,省人民政府在获得省人民代表大会同意意见后,发布优先发展的经济和社会基础设施领域的投资项目目录。

3. 根据本条第二款规定的地方优先发展的经济和社会基础设施领域的投资项目目录,地方发展投资基金选择、审查并决定对具体项目的贷款,如果符合第138/2007/ND-CP号法令和本法令规定的贷款条件。

五 将第十五条修改为:

条15. 贷款利率

1. 地方发展投资基金的贷款利率根据原则确定,不低于平均吸收资金成本,确保覆盖管理费用及其他与贷款活动相关的费用,并保证自有资本的安全和增值。

2. 每年或在特定时期内,根据本条第1款规定的利率确定原则,地方发展投资基金的总经理或负责人计算并向基金管理委员会提交审议并批准,同时向省人民政府报告作出发布地方发展投资基金最低贷款利率的决定。

3. 地方发展投资基金对具体项目确定贷款利率,但不得低于省人民政府根据本条第2款规定作出的最低贷款利率决定。

4. 如果省人民政府根据本法令的规定,决定以低于地方发展投资基金最低贷款利率的利率为经济和社会基础设施建设项目提供贷款,则省人民政府负责补足地方发展投资基金最低贷款利率与指定贷款利率之间的差额。

5. 如果省人民政府决定对具体项目实施投资后利息补贴计划,则必须满足以下条件:

a) 获得投资后利息补贴的对象是投资于地方优先发展的经济和社会基础设施领域的项目的投资者,按照本法令第1条第2款和第4款的规定。

b) 省人民政府应针对具体项目发布投资后利息补贴决定,在其中明确规定:获得补贴的对象;补贴的方式、时间和金额;地方发展投资基金在项目评估和拨付补贴方面的职责和权限;获得补贴对象和其他相关方的责任和义务。

c) 省人民政府有责任根据本款第b项的规定,为地方发展投资基金提供足够的投资后利息补贴资金来源,确保不影响基金的运营资金。

6. 对于使用国际资助机构规定贷款利率不同于本法令规定的项目,应按照与资助机构签订的协议执行。

组织和个人可以直接提交或通过邮政服务或在线公共服务门户提交一份申请、延期、修改、补充许可证的文件,该文件规定在本法令第十五条中,提交给省级人民政府行政服务中心(或省级自然资源与环境局的受理和结果发放部门)。

第十七条 合作贷款的规定

1. 地方发展投资基金可以作为合作贷款的主要贷款方,或者与其他地方发展投资基金、金融机构和其他组织合作,为项目提供贷款。

2. 在为非所在省份的项目提供合作贷款的情况下,合作贷款必须满足以下条件:

a) 项目必须属于地方优先发展的经济和社会基础设施领域的项目,按照本法令第1条第4款的规定;

b) 项目具有促进区域经济和社会发展的性质,包括地方发展投资基金所在的地方;

c) 经地方发展投资基金所在省人民政府主席批准,可以在省外进行合作贷款。

3. 合作贷款必须形成合同,其条款和条件必须符合第138/2007/NĐ-CP号法令和本法令的规定。

4. 合作贷款利率由参与合作贷款的地方发展投资基金自行决定,并在合同中体现,且不得低于每个基金根据本法令第1条第5款规定的最低贷款利率。

7. 修改第二十一条如下:

第二十一 条出资形式

地方发展投资基金可以根据《企业法》的规定,通过出资成立股份公司或有限责任公司,直接投资于地方人民政府根据本法令第1条第2款规定发布的经济和社会基础设施领域内的项目。

8. 修改第二十三条第2款如下:

“2. 地方发展投资基金可以接受委托管理中小企业信贷担保基金、住房发展基金、土地发展基金、合作社发展支持基金以及其他由省人民政府设立的地方财政基金。委托给地方发展投资基金的事项应遵循现行法律法规的规定。”

9. 修改和补充第二十五条如下:

第二十五条 投资限制

1. 直接投资项目投资上限为地方发展投资基金在实施时自有资本的50%。

2. 贷款限制:

a) 单个项目贷款限额不得超过地方发展投资基金在实施时自有资本的20%,也不得超过该项目总投资额的80%。如果地方发展投资基金同时直接投资和贷款一个项目,则直接投资和贷款总额不得超过地方发展投资基金在实施时自有资本的30%。

b) 地方发展投资基金对单一客户的总贷款余额不得超过地方发展投资基金在实施时自有资本的25%。

3. 出资成立经济组织的投资上限为地方发展投资基金在实施时自有资本的20%。

4. 对于使用国际资助机构规定贷款和直接投资限额不同于本法令规定的项目,应按照与资助机构签订的协议执行。

10. 修改和补充第二十六条第1款如下:

“1. 地方发展投资基金的自有资本包括:

a) 注册资本:是指根据第138/2007/NĐ-CP号和本法令的规定,由所有者提供给地方发展投资基金用于运营的资金数额;

b) 财政储备基金、地方发展投资基金;

c)“其他所有者的资金来源,依照法律规定。””

11. 修改并补充第三十二条,内容如下:

第三十二条 地方发展投资基金的运作原则

一、地方发展投资基金是地方政府性质的金融机构,按照政策银行模式运作,遵循财务自主、不以盈利为目的、保全和发展资本的原则。

二、地方发展投资基金在其所有者资金范围内承担有限责任。

12. 修改、补充第三十六条如下:

第三十六条 地方发展投资基金理事会成员组成

一、理事会成员最多为五名,省人民政府根据实际情况决定理事会成员数量,理事会成员人数必须为奇数。

二、理事会主席、副主席及其他成员由省人民政府主席任命、免职或罢免。

三、理事会成员须具备金融、投资、企业管理的知识和经验。

四、理事会的组成结构、标准、人数及任期按地方发展投资基金组织和运作示范章程规定。

13. 将第二十三条第二款修改为:

“二、监事会成员最多为三名,享受法律规定的补贴和其他权益。”

14. 在第三十九条第四款后增加以下内容:

“四a. 劳动招聘;地方发展投资基金领导人员规划和任命事宜,按照地方发展投资基金运作章程规定执行。”

15. 将第四十条第三款修改为:

“三. 地方发展投资基金的薪酬机制、奖金和企业排名制度,按照国家全资拥有的有限责任公司适用的规定执行。地方发展投资基金的排名标准参照金融公司类别。”

2. 组织和企业实施生产属于本通知附件中规定的半导体原材料、材料、设备、机械和工具活动的,可享受特别优惠投资政策,依照投资法和其他相关法律规定。

1. 自本法令生效之日起两年内,正在运营的地方发展投资基金必须按照本法令的规定审查并调整其组织架构。

2. 对于在本法令生效前已签署贷款和直接投资项目合同的地方发展投资基金,可继续按照与合同各方签订的协议以及第138/2007/NĐ-CP号法令规定的贷款和直接投资限额执行至合同期满。对于上述贷款和直接投资合同的修改或补充,必须遵守本法令规定的贷款和直接投资限额。

3. 对于在本法令生效后签署的贷款和直接投资项目合同,必须遵守第138/2007/NĐ-CP号法令和本法令规定的贷款和直接投资限额。

4. 国有资产管理公司(位于胡志明市)的投资金融活动,包括筹集资金、贷款、直接投资以及其他职能活动,应按照第138/2007/NĐ-CP号法令和本法令的规定执行。

第三条 效力与执行责任

1. 本法令自2013年6月10日起生效。

2. 各部部长、相当于部级机构的首长、政府直属机构的首长、各省和直辖市人民委员会主席以及与此相关的组织和个人负责执行本法令。

 

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Tải văn bản

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 76
01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 Hết hiệu lực 47/2010/QH12 Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 Hết hiệu lực 60/2005/QH11 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 Hết hiệu lực 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 Hết hiệu lực 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 Hết hiệu lực 380/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 380/2020/NQ-HĐND Về việc danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của địa phương do Quỹ Đầu tư phát triển Tỉnh thực hiện đầu tư trực tiếp và cho vay giai đoạn 2021-2025 Hết hiệu lực 1591/QĐ-UBND Quyết định số 1591/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển được đầu tư trực tiếp và cho vay từ nguồn vốn của Qũy Đầu tư phát triển Đắk Lắk năm 2016, 2017 Còn hiệu lực 45/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 45/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với Quỹ đầu tư phát triển địa phương Hết hiệu lực 98/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 98/2013/NQ-HĐND Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế- xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh để Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Long An thực hiện đầu tư trực tiếp và cho vay Hết hiệu lực 140/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 140/2017/NQ-HĐND Bổ sung vốn điều lệ Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 56/2015/QĐ-UBND Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND về việc ban hành Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển tỉnh Bình Định, giai đoạn 2016 - 2020 Hết hiệu lực 3008/2015/QĐ-UBND Quyết định số 3008/2015/QĐ-UBND Về việc thành lập Quỹ đầu tư phát triển Thanh Hóa Còn hiệu lực 02/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2016-2020 được Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay. Hết hiệu lực 89/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 89/2014/NQ-HĐND Về việc quy định danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế-xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh để Quỹ Đầu tư phát triển Hà Tĩnh đầu tư trực tiếp và cho vay giai đoạn 2014-2015 Còn hiệu lực 104/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 104/2015/NQ-HĐND Thông qua đề án thành lập Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực Số: 12/2019/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 12/2019/NQ-HĐND BỔ SUNG VỐN ĐIỀU LỆ QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN BÌNH PHƯỚC Còn hiệu lực 43/2020/QĐ-UBND Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 23/7/2013 của UBND tỉnh về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An đầu tư trực tiếp và cho vay Hết hiệu lực 16/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều Nghị quyết số 98/2013/NĐ-HĐND ngày 05/7/2013 của HĐND tỉnh Long An về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế- xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An đầu tư trực tiếp và cho vay Hết hiệu lực 28/2019/QĐ-UBND Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung chức năng nhiệm vụ tại Tiết a Điểm 5.1 Khoản 5 Điều 9 của Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 21/02/2018 của UBND Thành phố Hết hiệu lực 14/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND Về phương án cấp, bổ sung vốn Điều lệ Quỹ Đầu tư phát triển Tây Ninh giai đoạn 2020 - 2025 Hết hiệu lực 12/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND bổ sung vốn điều lệ Quỹ Đầu tư Phát triển Bình Phước Còn hiệu lực 01/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2016-2020 được Quỹ đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay. Hết hiệu lực 43/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2018/NQ-HĐND Bãi bỏ Điểm a, Khoản 10 và Khoản 11, Điều 1 Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang thông qua danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội thuộc đối tượng đầu tư trực tiếp và cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Hà Giang Còn hiệu lực 56/2018/QĐ-UBND Quyết định số 56/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An Hết hiệu lực 11/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên của tỉnh Bình Phước được đầu tư trực tiếp và cho vay từ nguồn vốn của Quỹ đầu tư phát triển Bình Phước giai đoạn 2018 – 2020 Hết hiệu lực 42/2018/QĐ-UBND Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển Bình Định Hết hiệu lực 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Ban hành danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Quảng Ngãi để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh đầu tư trực tiếp, góp vốn đầu tư và cho vay giai đoạn 2018 - 2021 Hết hiệu lực 42/2015/QĐ-UBND Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 38/2017/QĐ-UBND Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động Quỹ Đầu tư phát triển Hà Tĩnh Hết hiệu lực 57/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND Phương án bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Bình Định Còn hiệu lực 34/2016/QĐ-UBND Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND của ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ngày 10/8/2015 về việc quy định mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long Hết hiệu lực 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ban hành Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 40/2016/QĐ-UBND Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Thành lập Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 06/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án thành lập Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển Tây Ninh Hết hiệu lực 31/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2016/NQ-HĐND Thông qua danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội thuộc đối tượng đầu tư trực tiếp và cho vay của Quỹ Đầu tư, phát triển đất và bảo lãnh tín dụng tỉnh Hà Giang Hết hiệu lực 16/2015/QĐ-UBND Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long Hết hiệu lực 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long Hết hiệu lực 42/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2015/NQ-HĐND Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng trực tiếp và vay vốn từ Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 Còn hiệu lực 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long năm 2014 Hết hiệu lực 466/VBHN-BLĐTBXH Văn bản hợp nhất số 466/VBHN-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với Quỹ đầu tư phát triển địa phương Còn hiệu lực 25/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2015/NQ-HĐND Về việc phê duyệt Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển tỉnh Bình Định, giai đoạn 2016 - 2020 Còn hiệu lực 03/2016/QĐ-UBND Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc hỗ trợ lãi suất cho các khách hàng vay vốn tại Quỹ đầu tư phát triển tỉnh để đầu tư các lĩnh vực kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển theo Nghị quyết của HĐND tỉnh Hết hiệu lực 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Về việc Quy định danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của địa phương do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Đồng Tháp thực hiện đầu tư trực tiếp và cho vay giai đoạn 2016 - 2020 Còn hiệu lực 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư Phát triển Bà Rịa-Vũng Tàu. Còn hiệu lực 121/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 121/2015/NQ-HĐND Ban hành Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh thuộc đối tượng đầu tư trực tiếp, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2016 - 2020 Hết hiệu lực 18/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2015/NQ-HĐND Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của địa phương do Quỹ Đầu tư phát triển Đồng Tháp thực hiện đầu tư trực tiếp và cho vay giai đoạn 2016 - 2020 Còn hiệu lực 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của quỹ đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long Hết hiệu lực 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Về cấp, bổ sung vốn điều lệ Quỹ đầu tư phát triển Tây Ninh Hết hiệu lực 24/2015/QĐ-UBND Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 02/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND Về phương án cấp, bổ sung vốn Điều lệ Quỹ Đầu tư phát triển Tây Ninh Hết hiệu lực 07/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND Phê chuẩn việc thành lập quỹ đầu tư phát triển Bà Rịa-Vũng Tàu Còn hiệu lực 15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của địa phương do Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Đồng Tháp thực hiện đầu tư trực tiếp và cho vay giai đoạn 2014 - 2015. Hết hiệu lực 07/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2014/NQ-HĐND Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của địa phương do Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Đồng Tháp thực hiện đầu tư trực tiếp và cho vay giai đoạn 2014 - 2015 Hết hiệu lực 36/2014/QĐ-UBND Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND V/v ban hành danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh để Quỹ đầu tư phát triển tỉnh đầu tư trực tiếp và cho vay giai đoạn 2014-2015 Còn hiệu lực 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội quỹ đầu tư phát triển Kiên Giang thực hiện đầu tư trực tiếp và cho vay Còn hiệu lực 77/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án thành lập Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 12/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND Về việc bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ đầu tư phát triển Bình Phước; Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên của tỉnh Bình Phước được đầu tư trực tiếp và cho vay từ nguồn vốn của Quỹ đầu tư phát triển Bình Phước giai đoạn 2014 – 2018 Còn hiệu lực 25/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2013/NQ-HĐND Về việc phê duyệt Đề án thành lập Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 92/2014/QĐ-UBND Quyết định số 92/2014/QĐ-UBND Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc thành lập Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 44/2014/QĐ-UBND Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An Hết hiệu lực 138/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 138/2014/NQ-HĐND Về Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển được đầu tư trực tiếp và cho vay từ nguồn vốn của Quỹ Đầu tư phát triển Đắk Lắk giai đoạn 2015 - 2020 Hết hiệu lực 04/2015/QĐ-UBND Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Về việc sáp nhập Quỹ phát triển đất tỉnh vào Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 41/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2013/NQ-HĐND Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 43/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2013/NQ-HĐND Về chấp thuận danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 05/2021/QĐ-UBND Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND Ban hành Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh thuộc đối tượng đầu tư trực tiếp, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2021 - 2025 Hết hiệu lực 21/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND Thông qua danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên của tỉnh Bình Phước được đầu tư trực tiếp, cho vay, góp vốn thành lập doanh nghiệp từ nguồn vốn của Quỹ đầu tư phát triển Bình Phước giai đoạn 2021 – 2025 Còn hiệu lực 04/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND Thông qua danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội thuộc đối tượng đầu tư trực tiếp và cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Hà Giang Hết hiệu lực 08/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND Quy định danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Quảng Ngãi để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh đầu tư trực tiếp, góp vốn đầu tư và cho vay giai đoạn 2018 - 2021 Hết hiệu lực 28/2018/QĐ-UBND Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 03/2018/QĐ-UBND Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Ban hành Đề án chuyển đổi mô hình hoạt động của Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa từ phương thức trực tiếp tổ chức điều hành hoạt động sang phương thức ủy thác cho Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh, giao Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh nhận ủy thác Quỹ Bảo lãnh tín dụng, Quỹ phát triển đất Còn hiệu lực 51/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2017/NQ-HĐND Về chuyển đổi mô hình hoạt động của Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa từ phương thức trực tiếp tổ chức điều hành hoạt động sang phương thức ủy thác cho Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Còn hiệu lực 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển thành phố Hà Nội. Hết hiệu lực 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Hỗ trợ đầu tư trong lĩnh vực đầu tư xây dựng cơ sở lưu trú, khách sạn cao cấp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2016-2020 Còn hiệu lực 13/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án thành lập Quỹ Đầu tư phát triển và bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Thừa Thiên Huế Còn hiệu lực
Được dẫn chiếu bởi 7
24/2015/QĐ-UBND Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường chi phí hỗ trợ của cán bộ, công chức, viên chức, sinh viên thuộc diện được áp dụng các chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; xây dựng nguồn cán bộ quy hoạch dự bị dài hạn và thu hút nhân tài trên địa bàn tỉnh khi vi phạm cam kết. Hết hiệu lực 43/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2018/NQ-HĐND Về quy định số lượng, chức danh và mức phụ cấp hằng tháng đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Hết hiệu lực 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Thông tư liên tịch số 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn Còn hiệu lực 32/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH MỘT SỐ CƠ CHẾ ĐẶC THÙ VỀ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG, THỊ XÃ CHÍ LINH, HUYỆN KINH MÔN Hết hiệu lực 11/2016/QĐ-UBND Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 11/2016/QĐ-UBND Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 32/2014/QĐ-UBND Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định chính sách hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn thành phố Hà Nội Còn hiệu lực
37/2013/NĐ-CP
令第37/2013/ND-CP修正和补充关于地方投资发展基金组织和活动的第138/2007/ND-CP号令的部分条款
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 59
11/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Phú Thọ Hết hiệu lực 14/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND Về tiếp tục thực hiện Đề án Chương trình Sữa học đường cải thiện tình trạng dinh dưỡng góp phần nâng cao tầm vóc trẻ em mẫu giáo và học sinh tiểu học giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 42/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2015/NQ-HĐND Về việc chấp thuận Danh mục dự án cần thu hồi đất và phê duyệt các dự án sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2016 Hết hiệu lực 56/2018/QĐ-UBND Quyết định số 56/2018/QĐ-UBND Thành lập văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh trên cơ sở hợp nhất Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh và Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 38/2017/QĐ-UBND Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về cơ chế quản lý thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 36/2008/QĐ-UBND Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của thanh tra sở giao thông vận tải Hà Nội Hết hiệu lực 77/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước và vào công trình thuỷ lợi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ huyện Nhà Bè Hết hiệu lực 35/2008/QĐ-UBND Quyết định số 35/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Công thương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về lĩnh vực công thương thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố Hết hiệu lực 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về công tác lập, giao dự toán và quyết toán chi quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực 44/2014/QĐ-UBND Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về huy động các nguồn lực và mức hỗ trợ xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Trị đến năm 2020 Hết hiệu lực 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, các loại phương tiện thủy nội địa và động cơ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 34/2016/QĐ-UBND Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 08/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội năm 2019 Hết hiệu lực 51/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2017/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2017 - 2018 trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 25/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2015/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2016 Hết hiệu lực 25/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2013/NQ-HĐND Về nguyên tắc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư và xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên năm 2014 Còn hiệu lực 103/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 103/2008/NQ-HĐND Về thành lập Quỹ Đầu tư phát triển Chu Lai, tỉnh Quảng Nam Còn hiệu lực 121/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 121/2015/NQ-HĐND Về chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã, thôn, bản, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội cấp xã, thôn, bản, tổ dân phố Còn hiệu lực 42/2018/QĐ-UBND Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 Hết hiệu lực 18/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2015/NQ-HĐND Về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 07/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND Thông qua đề án công nhận thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên huyện Phú Lượng; thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình; thị trấn Chợ Chu huyện Định Hóa; thị trấn Chùa Hang, thị trấn Trại Cau huyện Đồng Hỷ; thị trấn Đình Cả huyện Võ Nhai đạt tiêu chuẩn đô thị loại V Còn hiệu lực 138/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 138/2014/NQ-HĐND Về điều chỉnh tăng dự toán thu ngân sách Nhà nước; điều chỉnh, bổ sung dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Đồng Nai năm 2014 (đợt 02) Hết hiệu lực 40/2016/QĐ-UBND Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá sử dụng diện tích bán hành tại chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về tính độc lập trong hoạt động của Đoàn thanh tra hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 12/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua bảng gái đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn thành phố Cần Thơ Hết hiệu lực 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 43/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 299/2009/NQ-HĐND ngày 07/12/2009 của HĐND tỉnh quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La Hết hiệu lực 16/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND Về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước cho các huyện, thị xã, thành phố giai đoạn 2021 - 2025 Còn hiệu lực 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 57/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ phát triển các loại cây trồng, vật nuôi, thủy sản và chế biến, tiêu thụ nông sản thực phẩm an toàn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2017 - 2021 Còn hiệu lực 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Quy định quản lý điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 04/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 343/2014/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Còn hiệu lực 43/2020/QĐ-UBND Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp tổ chức thực hiện định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 13/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 16/2015/QĐ-UBND Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc xử lý kỷ luật cán bộ xã, phường, thị trấn Hết hiệu lực 01/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 05/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 05/2021/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KHOẢN 1, KHOẢN 2 ĐIỀU 2 TẠI CÁC QUYẾT ĐỊNH: SỐ 44/2019/QĐ-UBND, SỐ 49/2019/QĐ-UBND, SỐ 51/2019/QĐ-UBND VÀ SỐ 54/2019/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2019 CỦA UBND TỈNH NGHỆ AN VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ HOÀNG MAI, HUYỆN DIỄN CHÂU, HUYỆN HƯNG NGUYÊN VÀ HUYỆN NGHI LỘC GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 Còn hiệu lực 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện Nghị định 56/2012/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ giữa ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận với Hội Liên hiệp Phụ nữ quận Phú Nhuận Còn hiệu lực 15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định cấp Giấy phép xây dựng tạm nhà ở riêng lẻ Hết hiệu lực 92/2014/QĐ-UBND Quyết định số 92/2014/QĐ-UBND Về việc áp dụng mức chi cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân và công tác hòa giải ở cơ sở thành phố Hà Nội Còn hiệu lực 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường, ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 01/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 28/2019/QĐ-UBND Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá Còn hiệu lực 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 21/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tieu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Còn hiệu lực 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 07/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua một số khoản chi có tính chất đặc thù bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 02/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án về nâng cao chất lượng hoạt động của Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2014 - 2016 và định hướng đến năm 2020 Hết hiệu lực 28/2018/QĐ-UBND Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND Về ban hành Quy định quản lý hoạt động Sáng kiến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Hết hiệu lực 36/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH Hết hiệu lực 42/2015/QĐ-UBND Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND Về việc quy định phí thẩm định báo cáo kết quả thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 12/2013/nq-hđnd NGHỊ QUYẾT SỐ 12/2013/nq-hđnd VỀ PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ THEO ĐẦU PHƯƠNG TIỆN ĐỐI VỚI MÔ TÔ Hết hiệu lực 03/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 03/2018/QĐ-UBND VỀ BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2009/QĐ-UBND NGÀY 20/5/2009 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TẠI CƠ QUAN HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẢM BẢO KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG Còn hiệu lực 06/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND Ban hành kèm theo Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016-2020. Hết hiệu lực 41/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2013/NQ-HĐND Về quy định mức chi và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 31/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2016/NQ-HĐND Về việc quy định về chế độ hỗ trợ nhân ngày lễ Quốc tế Lao động 01/5, Quốc khánh 02/9 và ngày tết Nguyên đán hàng năm Hết hiệu lực 04/2015/QĐ-UBND Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước vè đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 03/2016/QĐ-UBND Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè Hết hiệu lực
Hướng dẫn 2

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.