通知2022年第37号令修改和补充第109号2016年通知第3条第9款及附表01,该通知由财政部于2016年6月30日发布,规定预算编制、管理和使用统计调查经费以及决算的程序。

通知2022年第37号令修改和补充第109号2016年通知第3条第9款及附表01关于支付调查员报酬的规定。本文件规定验收和检查统计调查表格的最大包干费用不超过支付给调查员报酬的7%,并指导与统计调查工作相关的软件和电子数据费用。

문서 번호37/2022/TT-BTC
문서 유형通知
발행 기관财政部
서명자Võ Thành Hưng — Thứ trưởng
업데이트14. 06. 2026
산업财政
분야行政事业财政
발행일22. 06. 2022
발효일08. 08. 2022
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

通知2022年第37号令修改和补充第109号2016年通知第3条第9款及附表01关于支付调查员报酬的规定。本文件规定验收和检查统计调查表格的最大包干费用不超过支付给调查员报酬的7%,并指导与统计调查工作相关的软件和电子数据费用。

적용 범위

统计调查的主持机关;统计调查员;外包监督员

핵심 사항

  • 统计调查的主持单位必须验收和检查统计调查表格,并将支付给调查员的劳务费最大包干比例控制在不超过总支付金额的7%(通知第一条第一款)。
  • 建立用于统计调查的软件的成本应根据信息技术应用投资管理规定和其他相关现行文件决定(通知第一条第二款)。
  • 统计调查的主持单位必须确保统计调查工作的成本节约和高效(通知第一条第二款)。
  • 附表01关于支付调查员报酬的明细表已进行修改以符合新规定(通知第二条)。
  • 本通知自2022年8月8日起生效。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 加强统计调查工作中的成本管理,有助于节省国家财政资金。
  • 受影响的是统计调查的主持单位和调查员,他们必须遵守新的劳务费包干比例和软件费用规定。

❓ 자주 묻는 질문

验收和检查统计调查表格的最大包干费用是多少?

最大不超过支付给调查员总金额的7%(通知第一条第一款)。

统计调查的主持单位是否必须遵守信息技术应用投资管理规定来处理建立用于统计调查的软件的成本?

是的,各单位必须按照2020年第42号通知及相关文件的规定执行(通知第一条第二款)。

本通知从哪一天开始生效?

本通知自2022年8月8日起生效。

전문

财政部
-------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

编号:37/2022/TT-BTC

河内,二零二二年六月二十二日

通知

对第三条第九款和附表01进行修改、补充,财政部2016年6月30日第109/2016/TT-BTC号通知关于编制预算、管理和使用以及决算统计调查经费、全国普查统计经费的规定

根据二零一五年六月二十五日《国家预算法》;

根据2015年11月23日《统计法》;

根据2021年11月12日《统计法》若干条款及国家统计指标目录的修正案和补充案;

根据二零一七年七月二十六日政府第87/2017/NĐ-CP号法令关于财政部职能、任务、权限和组织结构的规定;

1. 撤销第三条、第四条、第五条、第六条、第七条、第八条、第九条、第十条。

财政部部长发布关于修改、补充财政部2016年6月30日第109/2016/TT-BTC号通知关于编制预算、管理和使用以及决算统计调查经费、全国普查统计经费的第三条第九款和附表01的通知。

第一条 修改和补充 第三条第九款和附表01,财政部2016年6月30日第109/2016/TT-BTC号通知关于编制预算、管理和使用以及决算统计调查经费、全国普查统计经费的规定

一、对财政部2016年6月30日第109/2016/TT-BTC号通知关于编制预算、管理和使用以及决算统计调查经费、全国普查统计经费的第三条第九款作出如下修改、补充:

“a)验收、检查、编码、清洗和完成统计调查表:根据支付统计调查员收集数据的劳务费实行定额支付;具体定额视统计调查表的复杂程度而定,但最高不超过统计调查员收集数据劳务费的7%;

b)建设、升级、扩大统计工作所需软件(如有必要);从纸质统计调查表中输入数据的费用;数据校验、汇总以建立数据库的费用;维护电子网站的费用;出版统计调查结果电子产品的费用;按照关于利用信息技术投资管理使用国家财政资金的规定执行;信息产业部2020年12月31日第42/2020/TT-BTTTT号通知关于出版经济和技术定额标准;现行关于信息技术应用支出和信息通信领域经济和技术定额的标准文件。负责统计调查的机构或单位负责人应确保在上述文件规定的范围内决定具体的最高支出额度,保证节约、有效,并符合分配的统计调查工作经费。”

二、修改、补充财政部2016年6月30日第109/2016/TT-BTC号通知关于编制预算、管理和使用以及决算统计调查经费、全国普查统计经费的附表01关于支付统计调查员劳务费明细表,随本通知附上。

第二条。施行条款

1. 本通令自2022年8月8日起生效。

二、当本通知引用的制度和定额支出规定被修改、补充或由新文件替代时,按修改、补充或替代的文件执行。

发送单位:
- 中央党委会;
- 中央办公厅和各中央委员会;
- 中共中央办公厅;全国人民代表大会办公厅;
- 最高人民法院;
- 政府办公厅;
中央办公厅及党中央各部门;
- 最高人民检察院;
- 最高人民法院;国家审计署;
- 各部、相当于部级的机构、政府直属机构;
- 各省、直辖市人民政府;
- 各中央协会、团体机关;
- 各省、直辖市财政厅(局)、国库;
- 司法部法规审查局;
- 财政部所属各单位;
- 存档:文书档案、国库。
- 财政部各单位;
- 存档:VT,行政事务司(副本)

部长签署
副部长

聂文俊

阮成兴



单位:……

样式编号01

(随同财政部2022年6月22日第37/2022/TT-BTC号通知发布) (财政部部长)

调查员劳务费清单

调查统计/国家总统计调查名称:

自...月...日起至...月...日止

单位:元

序号

姓名

地址

居民身份证号码/公民身份号码

税务登记号(如有)

经验收的工作量(表格)

支付单价

金额

扣税金额

实际领取金额

签收

A

B

D

“a) 在中华人民共和国社会主义越南领土上与国家电网连接的所有发电厂的所有者、组织和个人,不包括战略多用途水电站、采用避免成本费率的小型可再生能源发电厂、提供辅助服务的发电机组和独立投资的储能系统、按照有权机关文件规定的购电价格机制的发电厂;”。

1

2

3

4

5

外币贷款比例

提出支付金额:...总计金额(用汉字表示:...)

(附工作量和质量验收记录)


……,日期……月……日
(签字,姓名)


会计主管
(签字,姓名)

...年...月...日
||| 单位负责人
审批支付金额

(签字、姓名、盖章)

备注:本明细表适用于外聘监督员。

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 19
87/2017/NĐ-CP Nghị định số 87/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 89/2015/QH13 Luật Thống kê số 89/2015/QH13 발효 중 01/2021/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê số 01/2021/QH15 발효 중 328/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 328/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương bảo đảm trên địa bàn tỉnh 만료됨 03/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 1 Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh quy định nội dung và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 '37/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '37/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương bảo đảm trên địa bàn thành phố Cần Thơ 발효 중 24/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung, mức chi của các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 49/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê do ngân sách tỉnh đảm bảo trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 38/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ và một số chế độ hỗ trợ các cuộc điều tra thống kê do ngành thống kê địa phương đảm bảo, trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 19/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số nội dung chi và mức chi hỗ trợ công tác y tế - dân số trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 14/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung, mức chi các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Hải Dương 발효 중 08/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi của các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương đảm bảo 만료됨 04/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND Quy định nội dung chi và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương bảo đảm 만료됨 07/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức chi của các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương bảo đảm 발효 중 06/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND Quy định một số nội dung chi, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội 발효 중 28/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 15/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định định mức lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 09/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND ngày ngày 17 tháng 7 năm 2017 của HĐND tỉnh về việc quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh 발효 중
인용됨 17
32/2023/TT-BTC Thông tư số 32/2023/TT-BTC Hướng dẫn việc sử dụng kinh phí chi thường xuyên của ngân sách nhà nước, bao gồm cả nguồn vốn tài trợ của các tổ chức, cá nhân để lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt công bố, điều chỉnh quy hoạch 발효 중 75/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2024/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 16/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND Về quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội được Đảng và Nhà nước giao nhiệm vụ, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 07/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Về việc quy định chính sách hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học viên giáo dục thường xuyên đang học tại các cơ sở giáo dục công lập trong năm học 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 105/2025/TT-BTC Thông tư số 105/2025/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2024/TT-BKHĐT ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định hoạt động đào tạo, bồi dưỡng kiến thức và thi, cấp, thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu 발효 중 44/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 38/2025/TT-BKHCN Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN Quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đối với một số nội dung chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 발효 중 40/2024/QĐ-UBND Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị 발효 중 20/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Vĩnh Phúc quản lý 발효 중 06/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố về chương trình giảm nghèo bền vững Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu 0 đồng đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh khi thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 44/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 16/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” 발효 중 40/2024/QĐ-UBND Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ và mức chi cụ thể các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 07/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 75/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2024/NQ-HĐND quy định nội dung và định mức chi ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 06/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND Quy định cụ thể mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨
37/2022/TT-BTC
通知2022年第37号令修改和补充第109号2016年通知第3条第9款及附表01,该通知由财政部于2016年6月30日发布,规定预算编制、管理和使用统计调查经费以及决算的程序。
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 12
24/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi đảm bảo hoạt động của Ban chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Phú Thọ 발효 중 38/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí để hỗ trợ các hoạt động bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 28/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2023/NQ-HĐND Sửa đổi khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 09/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định về hỗ trợ lãi suất đối với các dự án đầu tư được Công ty Đầu tư Tài chính nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh cho vay thuộc lĩnh vực ưu tiên phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 06/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2026/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 49/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND Về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 08/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cấp xã, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư do sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 37/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 14/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 04/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 155/2014/NQ-HĐND tiêu chí dự án trọng điểm của tỉnh Vĩnh Phúc và dự án trọng điểm nhóm C; Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND của HĐND tỉnh về sửa đổi khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 155/2014/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc. 만료됨 19/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2024/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ đối với đội ngũ cán bộ, công chức làm công tác tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2025-2030 발효 중 15/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung hỗ trợ; mẫu hồ sơ; trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất; lựa chọn đơn vị đặt hàng thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2025 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.