通知第40/2019/TT-BTC号对第152/2016/TT-BTC号通知的部分条款进行了修改和补充,该通知由财政部于2016年10月17日发布,规定了初级培训和三个月以下培训经费的管理和使用。

通知第40/2019/TT-BTC号对第152/2016/TT-BTC号通知的部分条款进行了修改和补充,涉及初级培训和三个月以下培训经费的管理和使用。本文件详细规定了资金来源、受助对象、资助形式和具体费用标准。

Số hiệu40/2019/TT-BTC
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành财政部
Cập nhật23/06/2026
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành28/06/2019
Ngày áp dụng01/09/2019
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

通知第40/2019/TT-BTC号对第152/2016/TT-BTC号通知的部分条款进行了修改和补充,涉及初级培训和三个月以下培训经费的管理和使用。本文件详细规定了资金来源、受助对象、资助形式和具体费用标准。

Đối tượng áp dụng

各部委;中央机构;地方;越南妇女联合会;培训机构;农村劳动力;残疾人;城镇妇女;贫困家庭和低收入家庭。

Các điểm cốt lõi

  • 中央预算:为尚未实现财政自给的地方安排资金,以实施支持农村劳动力、残疾人进行初级培训和三个月以下培训的政策;
  • 地方预算:地方实现财政自给,确保全额资金用于支持初级培训和三个月以下培训的政策;
  • 资助形式:按照委托或任务分配的形式执行,特别是针对残疾人;
  • 教师薪酬标准:采用专职教师的工资水平;对于不属于这种情况的教师,最高支付金额不超过第36/2018/TT-BTC号通知第二条第二项a点的规定;
  • 支持条件:属于贫困家庭的人,根据本条第一项b点和c点的规定获得支持,即收入贫困家庭和多维贫困家庭中至少缺少一个教育指标的家庭;

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:有助于提高劳动者的技能水平,尤其是贫困家庭成员、残疾人和城镇妇女;
  • 消极影响:如果地方未能实现财政自给,可能会增加国家财政支出;
  • 受益群体:农村劳动力;残疾人;城镇妇女;贫困家庭和低收入家庭;
  • 影响群体:培训机构;地方财政部门;

❓ Câu hỏi thường gặp

中央预算支持谁?

中央预算支持农村劳动力、残疾人和城镇妇女参加初级培训和三个月以下培训项目;

教师薪酬标准是如何规定的?

国家培训机构中的专职教师按现行工资和补贴标准执行;不属于这种情况的教师,最高支付金额不超过第36/2018/TT-BTC号通知第五条第二项a点的规定;

地方预算支持谁进行初级培训和三个月以下培训?

地方实现财政自给,确保全额资金用于支持农村劳动力、残疾人和城镇妇女参加初级培训和三个月以下培训的政策;

属于贫困家庭的人如何获得支持?

属于贫困家庭的人,根据本条第一项b点和c点的规定获得支持,即收入贫困家庭和多维贫困家庭中至少缺少一个教育指标的家庭。多维贫困家庭中不缺少教育指标的家庭将按照本条第一项d点的规定获得与低收入家庭相同的援助;

本通知何时生效?

本通知自2019年9月1日起生效。

Toàn văn

财政部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:40/2019/TT-BTC
北京,二〇一九年六月二十八日

通知

对若干条款进行修改和补充的财政部第152/2016/TT-BTC号通知

二〇一六年十月十七日

关于初级教育和三个月以下培训经费管理与使用的规定

---------------------

依据2015年6月25日《国家预算法》;

根据二〇一六年十二月二十一日国务院第163号法令,关于《国家预算法》的实施细则和执行指南;

根据政府2017年第87号法令(2017年7月26日)关于财政部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据国务院总理第46/2015/QĐ-TTg号决定关于初级教育和三个月以下培训支持政策的规定;

根据国务院总理第12/2017/QĐ-TTg号决定关于二〇一六至二〇二〇年阶段国家财政预算资金分配原则、标准和定额以及地方财政预算配套资金比例实施农村建设目标计划的规定;

执行国务院总理第1600/QĐ-TTg号决定关于批准二〇一六至二〇二〇年阶段农村建设目标计划;

执行国务院总理第1100/QĐ-TTg号决定关于批准执行联合国残疾人权利公约行动计划;

执行政府第71/NQ-CP号决议关于多维贫困家庭的一些政策措施;

1. 撤销第三条、第四条、第五条、第六条、第七条、第八条、第九条、第十条。

财政部部长发布对财政部第152/2016/TT-BTC号通知关于初级教育和三个月以下培训经费管理与使用规定的若干条款进行修改和补充的通知(以下简称第152/2016/TT-BTC号通知)。

第一条 对财政部第152/2016/TT-BTC号通知的若干条款进行修改和补充

一、对第五条第一款和第二款a项进行如下修改:

“1. 中央财政

a) 农村建设目标计划二〇一六至二〇二〇年阶段的资金安排在各部委、中央机关年度国家财政预算支出计划中,并按第12/2017/QĐ-TTg号决定的规定向尚未实现财政自给的地方和广义省补充专项资金,以实施对农村劳动力和残疾人的初级教育和三个月以下培训的支持政策。

b) 安排资金在中华全国妇女联合会年度经常性支出预算中,用于城市女性的初级教育和三个月以下培训。

c) 二〇二〇年后阶段,资金来源和获得中央支持的地方名单按照有权限的部门规定执行。”

二、地方财政

a) 按照第12/2017/QĐ-TTg号决定的规定实现财政自给的地方(不包括广义省),确保全部资金用于实施初级教育和三个月以下培训的支持政策,根据第46/2015/QĐ-TTg号决定的规定。”

2. 修改第六条第一款如下:

“1. 对于纳入年度经常性支出预算的资金:按照《国家预算法》及其相关法规的规定,制定预算、管理和使用资金及决算。负责城市女性初级教育和三个月以下培训任务的机构和单位应将预算连同详细说明预计培训的女性人数和每种职业的年度培训费用、当前就业指标下的培训效果报告提交同级财政机关。这些信息是编制预算的基础。”

三、增加第七条第四款如下:

“四、符合本条第一款b项和c项规定的贫困家庭是指收入贫困家庭和多维贫困家庭,其中至少缺少一个教育指标。对于没有教育指标缺失的多维贫困家庭,其支持标准按照本条第一款d项规定的接近贫困家庭的标准执行。”

四、对第八条第一款和第二款进行如下修改:

“1. 初级教育和三个月以下培训的支持按照国务院第32/2019/NĐ-CP号决定的规定,通过委托或下达任务的方式进行,该决定规定了从经常性支出预算中拨款提供公共服务的委托、下达任务或招标程序。

2. 特别是对残疾学生的情况,承担政策任务的机构与培训机构或有组织残疾人职业教育和就业项目的生产、经营单位签订培训合同,并根据实际参加培训的残疾人数和由有权部门规定的培训费用进行结算。”

五、删除第九条第四款中的“经济和技术定额”字样。

六、将第十条标题修改为:

“第十条 委托项目单价的制定,在没有经济和技术定额的情况下”

七、对第十条第三款进行如下修改:

“3. 教师和职业培训人员参与初级教育和三个月以下培训的劳务费:

a) 国家培训机构在职教师:按照现行教师工资和津贴标准执行;

b) 不属于上述情况的职业培训人员:由负责制定委托项目单价的主管领导提出,最高不超过财政部第36/2018/TT-BTC号通知规定的第二款第二项规定的标准。”

第二条 效力实施

本通知自二〇一九年九月一日生效。

在执行过程中如遇问题,请各单位及时反馈财政部,以便研究并适时修订完善。/。

卫生部部长签字
副部长
聂文俊



trần văn hiếu

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 36
87/2017/NĐ-CP Nghị định số 87/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính Hết hiệu lực 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước Hết hiệu lực 115/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 70/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chính sách hỗ trợ đào tạo nghề, giải quyết việc làm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, giai đoạn 2022 - 2025 Còn hiệu lực 81/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 81/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2024 - 2030 Còn hiệu lực 104/2024/QĐ-UBND Quyết định số 104/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật về đào tạo các nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 053/2025/QĐ-UBND Quyết định số 053/2025/QĐ-UBND Quy định về Danh mục nghề, mức chi hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Còn hiệu lực 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Quy định về danh mục nghề, mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề và giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp và dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 73/2024/QĐ-UBND Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND Phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức hỗ trợ cụ thể đối với từng nhóm đối tượng tham gia học chương trình đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 69/2024/QĐ-UBND Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND Phê duyệt mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng của thành phố Hà Nội Còn hiệu lực 45/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2024/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài và học sinh, sinh viên tham gia chương trình hợp tác đào tạo giữa các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh với các trường cao đẳng, đại học nước ngoài, giai đoạn 2024 -2026 trên địa bàn tỉnh Yên Bái Còn hiệu lực 25/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND Quy định đối tượng, mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 50/2024/QĐ-UBND Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật các nghề đào tạo trình độ sơ cấp cho thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an, thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 16/2024/QĐ-UBND Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá đặt hàng đào tạo nghề lái xe ô tô hạng B2, hạng C trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 12/2024/QĐ-UBND Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND Ban hành danh mục nghề đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Quy định danh mục nghề, mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Còn hiệu lực 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật về đào tạo các nghề trình độ sơ cấp nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 42/2023/QĐ-UBND Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 63/2023/QĐ-UBND Quyết định số 63/2023/QĐ-UBND Phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo cụ thể đối với từng đối tượng tham gia chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 59/2023/QĐ-UBND Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND Phê duyệt danh mục nghề đào tạo, đơn giá đặt hàng hoặc giao nhiệm vụ đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo cho từng nghề trình độ sơ cấp, đào tạo nghề dưới 03 (ba) tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum Còn hiệu lực 18/2023/QĐ-UBND Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Quy định danh mục nghề, mức chi phí đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Điện Biên Còn hiệu lực 45/2023/QĐ-UBND Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước cho 20 nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới ba tháng trên địa bàn tỉnh Kon Tum Còn hiệu lực 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 20/2023/QĐ-UBND Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Ban hành đơn giá đặt hàng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Còn hiệu lực 49/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2022/QĐ-UBND PHÊ DUYỆT DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO, MỨC HỖ TRỢ CHI PHÍ ĐÀO TẠO CỤ THỂ ĐỐI VỚI TỪNG ĐỐI TƯỢNG THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP, ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN Còn hiệu lực 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Quy định danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo từng nghề, mức hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Long An Còn hiệu lực 35/2022/QĐ-UBND Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Còn hiệu lực 70/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2022/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ đào tạo nghề, giải quyết việc làm trên địa bàn Hà Tĩnh giai đoạn 2022-2025 Còn hiệu lực 47/2022/QĐ-UBND Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định nội dung chi, mức chi thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An Hết hiệu lực 05/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Ban hành quy định nội dung chi, mức chi thực hiện chính sách hổ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An Hết hiệu lực 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Ban hành đơn giá đặt hàng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo chính sách hỗ trợ tại Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng Còn hiệu lực 46/2020/QĐ-UBND Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục Danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ cụ thể đối với từng nhóm đối tượng ban hành kèm theo Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 05/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Quy định mức chi đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng theo Quyết định 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ Còn hiệu lực 53/2019/QĐ-UBND Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn thành phố Hải Phòng Còn hiệu lực
Được dẫn chiếu bởi 7
11/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi một số hoạt động y tế - dân số trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2023 - 2025 Hết hiệu lực 31/2020/QĐ-UBND Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội. Còn hiệu lực 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2026 Còn hiệu lực 42/2021/QĐ-UBND Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí đảm bảo yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với nhà ở, công trình của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bến Tre Còn hiệu lực 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Còn hiệu lực 11/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025 Còn hiệu lực 42/2021/QĐ-UBND Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung và mức chi hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực
40/2019/TT-BTC
通知第40/2019/TT-BTC号对第152/2016/TT-BTC号通知的部分条款进行了修改和补充,该通知由财政部于2016年10月17日发布,规定了初级培训和三个月以下培训经费的管理和使用。
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 36
23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động (lao động tự do) gặp khó khăn do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 70/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định nguyên tắc, định mức và phương án phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 và năm 2022 trên địa bàn tỉnh Nam Định Còn hiệu lực 20/2023/QĐ-UBND Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định vùng tạo nguồn cán bộ cho các dân tộc thuộc diện tuyển sinh vào các trường phổ thông dân tộc nội trú của tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 053/2025/QĐ-UBND Quyết định số 053/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ một số quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Còn hiệu lực 10/2023/QĐ-UBND Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành quy định mô hình quản lý Khu du lịch của thành phố Hải Phòng. Còn hiệu lực 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 4 Hết hiệu lực 49/2022/QĐ-UBND Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán theo niên độ ngân sách đối với nguồn vốn đầu tư công thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Còn hiệu lực 63/2023/QĐ-UBND Quyết định số 63/2023/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 50/2024/QĐ-UBND Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụdo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Còn hiệu lực 12/2024/QĐ-UBND Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân Quận 5 Còn hiệu lực 53/2019/QĐ-UBND Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý di tích, di vật, cổ vật, bảo vât quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Còn hiệu lực 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình và nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động, quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán nguồn vốn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trực thuộc Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình Hết hiệu lực 05/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 35/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN ĐƯỜNG, PHỐ VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TẠI CÁC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN Còn hiệu lực 45/2023/QĐ-UBND Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, vận hành và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh nghệ an Còn hiệu lực 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Ban hành cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật Còn hiệu lực 47/2022/QĐ-UBND Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 theo quy định của pháp luật làm căn cứ tính: thu tiền sử dụng đất khi giao đất không thông qua đấu giá, thu tiền sử dụng đất khi tổ chức được công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất; thu tiền sử dụng đất khi bán lại nhà ở xã hội; xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 42/2023/QĐ-UBND Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 46/2020/QĐ-UBND Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07 /2024/QĐ-UBND Còn hiệu lực 25/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 2 và Điều 4 Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về người hoạt động không chuyên trách; người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; khoán kinh phí hoạt động ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Còn hiệu lực 45/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 16/2024/QĐ-UBND Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 69/2024/QĐ-UBND Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế quản lý, điều hành ngân sách nhà nước năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 73/2024/QĐ-UBND Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 18/2023/QĐ-UBND Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành trong lĩnh vực văn bản quy phạm pháp luật Còn hiệu lực 59/2023/QĐ-UBND Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định về nội dung chi và mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn Thành phố Còn hiệu lực 1100/QĐ-TTg Quyết định số 1100/QĐ-TTg Về việc thành lập ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hà Giang Còn hiệu lực 46/2015/QĐ-TTg Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.