令第41/2002/NĐ-CP关于国有企业重组过程中富余职工的政策

令第41/2002/NĐ-CP规定了国有企业重组过程中富余职工的政策,适用于正在参与重组的企业中的职工。本令旨在通过各种补贴和培训制度保障职工权益。

문서 번호41/2002/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관内务部
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트01. 07. 2026
산업劳动荣军与社会
분야未分类
발행일11. 04. 2002
발효일26. 05. 2002
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

令第41/2002/NĐ-CP规定了国有企业重组过程中富余职工的政策,适用于正在参与重组的企业中的职工。本令旨在通过各种补贴和培训制度保障职工权益。

적용 범위

正在与国有企业签订无固定期限劳动合同或期限为1至3年的职工,在该企业进行重组时适用。

핵심 사항

  • 男性职工年满55至60岁,女性职工年满50至55岁,并且有20年社会保险缴纳记录的职工可以提前退休并享受补贴。
  • 签订期限为1至3年的富余职工可以获得失业补贴和职业培训支持。
  • 不符合提前退休条件的富余职工可以获得就业帮助和职业培训支持。
  • 国有企业重组富余职工支持基金负责支付给职工的各种待遇。
  • 企业和政府管理部门有责任执行政策,解决富余职工的问题。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 为职工提供提前退休或寻找新工作的机会。
  • 减轻企业在重组过程中的财务负担。
  • 提供职业培训以提高职工技能。

❓ 자주 묻는 질문

职工需要达到多少岁才能提前退休?

男性职工年满55至60岁,女性职工年满50至55岁,并且有20年社会保险缴纳记录的职工可以提前退休。

富余职工可以获得多少失业补贴?

富余职工根据实际工作年限获得1至6个月的工资、级别、职务和津贴。

富余职工支持基金由谁管理?

富余职工支持基金由财政部长管理和操作。

职工可以接受多长时间的职业培训?

愿意学习职业技能的职工可以在国家规定的培训机构接受最多6个月的培训。

本令适用于哪个时间段?

本令自发布之日起生效,有效期至2005年12月31日。

전문

中华人民共和国国务院
********

社会主义共和国越南
独立 自由 幸福
********

编号:41/2002/NĐ-CP

河内,二〇〇二年四月十一日

关于国有企业重组过程中富余职工的政策

中华人民共和国国务院

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据1994年6月23日的《劳动法》;

鉴于劳动和社会保障部部长的建议,

第一章
适用范围和对象

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本法令的适用范围是经国家主管部门批准实施重组措施的国有企业,包括:

一、国有独资企业。

二、国有企业改制为有限责任公司。

三、国有企业改制为股份有限公司;由国有企业改制且自取得营业执照之日起经营时间不超过十二个月的股份有限公司。

四、国有企业进行合并或兼并。

五、国有企业进行移交、出售、承包经营、租赁。

六、被解散或破产的国有企业。

条 2. 本法令的对象是在无固定期限劳动合同或一年至三年固定期限劳动合同中工作的职工,包括:

一、在本法令第一条第一、二、三、四、五款规定的国有企业中,于一九九八年四月二十一日前(即执行国务院总理第20/1998/CT-TTg号指示关于加快国有企业重组和改革的时间点)被招聘的富余职工,包括:

(一)正在工作,在重组过程中,企业已采取各种措施创造就业机会,但仍未安排工作;

(二)在企业的常备名单上,但没有工作,在重组时,企业仍未能安排工作。

二、在被解散或破产的企业中的职工。

第二章
对富余职工的政策

条 3. 正在履行无固定期限劳动合同的富余职工:

一、男性满五十五岁不满六十岁,女性满五十岁不满五十五岁,社会保险缴费年限累计达二十年以上的:

(一)可以退休,但不扣除提前退休的养老金百分比。

(二)还可以享受以下两项补贴:

提前退休每一年(十二个月)给予三个月工资、职务津贴和现行工资补贴;

工作期间前二十年的社会保险缴费年限给予五个月工资、职务津贴和现行工资补贴。从第二十一年起,每增加一年的社会保险缴费年限,再增加半个月工资、职务津贴和现行工资补贴。

二、符合《劳动法》规定的退休年龄,但社会保险缴费年限最多不足一年的,由国家一次性缴纳剩余月份的社会保险费,按月工资的百分之十五计算,以解决每月退休金制度。

三、其他人员则终止劳动合同,并享受以下待遇:

(一)失业补助按实际在国家部门工作的年限计算,每一年给予一个月工资、职务津贴和现行工资补贴,但最低不少于两个月工资、职务津贴和现行工资补贴;

(二)还可享受以下两项补贴:

按实际在国家部门工作的年限,每年给予一个月工资、职务津贴和现行工资补贴;

一次性补贴五万元人民币。

(三)可享受六个月工资、职务津贴和现行工资补贴用于寻找工作。

如果职工有意愿学习技能,则除上述寻找工作补贴外,还可以在国家指定的职业培训机构接受最长六个月的培训。国家向这些职业培训机构提供资金,用于培训富余职工。

对于距离《劳动法》规定的退休年龄最多五年,且社会保险缴费年限达到十五年以上而未领取一次性社会保险补贴的职工,除了享受本条第一款和第二款规定的待遇外,还可以继续自行缴纳社会保险费,按离职前月工资的百分之十五缴纳给居住地的社会保险机构,直到达到退休年龄,享受退休金和遗属抚恤金。如果不符合继续缴纳社会保险费的条件,则保留社会保险缴费年限,并发放社会保险证或按照现行规定领取一次性社会保险补贴。

组织实施 正在履行一年至三年固定期限劳动合同的富余职工应终止劳动合同,并享受以下待遇:

一、失业补助按实际在国家部门工作的年限计算,每一年给予一个月工资、职务津贴和现行工资补贴。

二、对于尚未完成的劳动合同剩余月份,给予七十%的工资、职务津贴和现行工资补贴,但最高不超过十二个月。

三、对于距离《劳动法》规定的退休年龄最多五年,且社会保险缴费年限达到十五年以上而未领取一次性社会保险补贴的职工,除了享受本条第一款和第二款规定的待遇外,还可以继续自行缴纳社会保险费,按离职前月工资的百分之十五缴纳给居住地的社会保险机构,直到达到退休年龄,享受退休金和遗属抚恤金。如果不符合继续缴纳社会保险费的条件,则保留社会保险缴费年限,并发放社会保险证或按照现行规定领取一次性社会保险补贴。

第五条。 根据本法令第三条规定已经领取补贴的职工,如果重新被原单位解雇的国有企业或其他国有企业聘用,必须退还本法令第三条第三款第二项规定的补贴金额。招聘职工的企业负责从职工处收回上述款项,并全部存入根据本法令第七条成立的国有企业重组富余职工支持基金。

条6. 除本条例第3条和第4条规定外,多余劳动力人员可获得条件以国家就业基金的贷款自行创造就业机会,并按照法律规定介绍寻找新的工作。

第三章
解决多余劳动力的资金来源

条7. 国有企业重组支持多余劳动力基金

1.设立“国有企业重组支持多余劳动力基金”(以下简称“多余劳动力支持基金”),以支持因国有企业重组而失业或提前退休的劳动者。

2.多余劳动力支持基金负责向各企业;社会保险机构;培训多余劳动力的职业教育机构以及为解决被解散或破产企业的多余劳动力而成立的组织提供资金。

3.多余劳动力支持基金由财政部部长管理并运营。

4.多余劳动力支持基金的资金来源包括:

a) 国家预算;

b)组织和个人的援助;

c)其他资金来源。

条 8. 劳动者待遇支付责任

1.企业负责根据本条例第3条第3款第a项和第4条第1款的规定处理失业补助金制度。

对于确实存在财务困难的企业,在使用完失业补助金储备基金(如有)后仍无法支付多余劳动力的失业待遇,则可以从多余劳动力支持基金中获得支持。

2.劳动者需继续缴纳社会保险费,按本条例第3条第3款第d项和第4条第3款的规定执行。

3.社会保险基金负责根据《劳动法》的规定处理社会保险制度。

4.多余劳动力支持基金负责根据本条例第3条第1款第b项、第3款第b项和第c项、第4条第2款以及第3条第2款规定的资金支付各项待遇,并支付社会保险费。

对于被解散或破产的企业,多余劳动力支持基金将提供资金以处理属于该企业责任范围内的多余劳动力待遇,如本条款第1款所述。

第四章 实施细则
组织实施

条9. 企业的责任

1.制定劳动力调整方案,确定生产-经营活动所需劳动力数量,确定多余劳动力人数及每人应得的补助金额。

2.与企业工会组织合作,宣传党和国家关于劳动力调整的政策、制度,实施企业民主制度;公开劳动力调整方案和多余劳动力名单。

3.根据本条例规定处理劳动者的政策和待遇;按照现行规定完成支付补助金的结算。

4.制定招聘劳动力的规章制度,并负责处理不属于本条例适用对象的由企业招聘的多余劳动力的待遇,费用由企业承担。

条10. 国家管理机关的责任

一、劳动和社会事务部

- 指导并检查对多余劳动力政策和待遇的执行情况;

参与有关劳动力调整的改革方案,提高企业活动效率;

规定职业教育机构接收培训多余劳动力;

定期汇总并向总理报告本条例的执行情况。

a) 补充2027-2030年阶段国家多维贫困标准中的各项缺失维度和服务指标的数据收集系统,纳入每年的生活水平调查,以服务于国家和各地方多维贫困状况的跟踪和评估。

制定管理和使用多余劳动力支持基金的规章制度。使用基金必须严格,防止被滥用;明确规定申请补助金所需的文件和标准,并且要公开透明。

制定资金计划并向总理提交确保多余劳动力支持基金资金来源的措施;

监督和检查补助金支付情况以及多余劳动力补助金支付结算情况;

定期汇总并向总理报告多余劳动力支持基金的管理和使用情况。

3.越南社会保险

按照本条例规定指导社会保险费的征收;

根据本条例和劳动和社会事务部的指导处理劳动者的社会保险政策和待遇。

4.各部委、相当于部委的机构、政府直属机构、省、直辖市人民委员会、总公司的董事会

指导其管辖范围内企业制定劳动力调整方案并实施多余劳动力政策和待遇;

批准按照原则一次性处理每家企业的多余劳动力解决方案,如本条例第1条所述。

成立组织处理被解散或破产企业的多余劳动力政策;

定期通过劳动和社会事务部向政府报告处理多余劳动力政策的情况。

条 11. 请求越南总工会

1.参与国家机关指导实施多余劳动力政策。

2.指导各级工会与单位负责人合作,向劳动者宣传解释党和国家的 政策和制度, 以便充分执行法律规定对多余劳动力的各项待遇。

3.监督劳动者待遇的执行情况。

条12. 本条例自发布之日起十五日后生效,有效期至2005年12月31日止。

条 13. 各部部长、各部级机构负责人、政府直属机构负责人、各省和直辖市人民政府主席对执行本条例负责。/。

 

总理

聂文俊

范文同

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 31
13/2006/TT-BLĐTBXH Thông tư số 13/2006/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 93/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ 발효 중 37/2005/TT-BTC Thông tư số 37/2005/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 56/2004/TT-BTC ngày 14/6/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý tài chính thực hiện tổ chức lại sản xuất và chuyển đổi sở hữu đối với các Công ty, Nhà máy đường 발효 중 11/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 11/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 208/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ 발효 중 12/2006/TT-BLĐTBXH Thông tư số 12/2006/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh tiền lương và phụ cấp lương trong doanh nghiệp theo Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 09 năm 2006 của Chính phủ 만료됨 203/2004/NĐ-CP Nghị định số 203/2004/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu 만료됨 06/2006/NQ-CP Nghị quyết số 06/2006/NQ-CP Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 4 năm 2006 발효 중 118/2005/NĐ-CP Nghị định số 118/2005/NĐ-CP Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung 만료됨 13/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 13/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chính sách đối với người lao động theo Nghị định số 187/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 29/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 29/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều về chính sách lao động của Nghị định số 80/2005/NĐ-CP ngày 22 tháng 06 năm 2005 của Chính phủ về giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê công ty nhà nước 만료됨 18/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 18/2007/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 110/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về chính sách đối với người lao động dôi dư do sắp xếp lại công ty nhà nước 발효 중 94/2005/NĐ-CP Nghị định số 94/2005/NĐ-CP Về giải quyết quyền lợi của người lao động ở doanh nghiệp và hợp tác xã bị phá sản 발효 중 110/2007/NĐ-CP Nghị định số 110/2007/NĐ-CP Về chính sách đối với người lao động dôi dư do sắp xếp lại công ty nhà nước 발효 중 03/2003/NĐ-CP Nghị định số 03/2003/NĐ-CP Về việc điều chỉnh tiền lương, trợ cấp xã hội và đổi mới một bước cơ chế quản lý tiền lương 만료됨 16/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 16/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều về chính sách lao động theo Nghị định số 170/2004/NĐ-CP ngày 22/09/2004 của Chính phủ về sắp xếp, đổi mới và phát triển nông trường quốc doanh và Nghị định số 200/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về sắp xếp, đổi mới và phát triển lâm trường quốc doanh 발효 중 38/2005/TT-BTC Thông tư số 38/2005/TT-BTC Hướng dẫn trình tự, thủ tục, xử lý tài chính khi thành lập mới, tổ chức lại và giải thể công ty nhà nước 만료됨 187/2004/NĐ-CP Nghị định số 187/2004/NĐ-CP Về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 76/2003/QĐ-BTC Quyết định số 76/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng BTC về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá Doanh nghiệp Nhà nước 만료됨 25/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 25/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh tiền lương và phụ cấp lương trong doanh nghiệp theo Nghị định số 118/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ 만료됨 63/2015/NĐ-CP Nghị định số 63/2015/NĐ-CP Quy định chính sách đối với người lao động dôi dư khi sắp xếp lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu 발효 중 26/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 26/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 117/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ 발효 중 09/2003/NQ-CP Nghị quyết số 09/2003/NQ-CP Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 16/2000/NQ-CPngày 18 tháng 10 năm 2000 của Chính phủ về việc tinh giản biên chế trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp 만료됨 26/2005/CT-UBND Chỉ thị số 26/2005/CT-UBND Veà vieäc taêng cöôøng coâng taùc baûo veä vaø phaùt huy giaù trò cuûa di tích lòch söû. 만료됨 91/2010/NĐ-CP Nghị định số 91/2010/NĐ-CP Quy định chính sách đối với người lao động dôi dư khi sắp xếp lại Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước làm chủ sở hữu 만료됨 03/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 03/2007/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 152/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc 만료됨 94/2006/NĐ-CP Nghị định số 94/2006/NĐ-CP Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung 만료됨 152/2006/NĐ-CP Nghị định số 152/2006/NĐ-CP Hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc 만료됨 162/2005/QĐ-UBND Quyết định 162/2005/QĐ-UBND về trình tự thủ tục và phân cấp thực hiện chính sách tài chính cho việc di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường vào các khu công nghiệp tập trung và cụm công nghiệp do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 206/2006/QĐ-TTg Quyết định số 206/2006/QĐ-TTg Thí điểm chuyển Viện Kinh tế kỹ thuật thuốc lá thành doanh nghiệp khoa học công nghệ, hoạt động theo loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 발효 중 11712/TC/TCDN Công văn số 11712/TC/TCDN Công văn về việc hướng dẫn Quy trình cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước 발효 중 26/2005/CT-UBND Chỉ thị số 26/2005/CT-UBND Về việc đẩy nhanh, vững chắc công tác sắp xếp, đổi mới các Công ty nhà nước do tỉnh quản lý 발효 중
근거 12
32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 123/2003/QĐ-BTC Quyết định số 123/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 85/2002/QĐ-BTC ngày 1/7/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 만료됨 85/2002/QĐ-BTC Quyết định số 85/2002/QĐ-BTC Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ Hỗ trợ lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nuớc 만료됨 65/2003/TT-BQP Thông tư số 65/2003/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 41/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 4 năm 2002 của Chính phủ về chính sách đối với lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước đối với các doanh nghiệp trong Quân đội. 발효 중 11/2003/TT-BLĐTBXH Thông tư số 11/2003/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn sửa đổi bổ sung Thông tư số 11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12/6/2002 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về thục hiện một số điều của Nghị định số 41/2002/NĐ-CP ngày 11/4/2002 của Chính phủ về chính sách đối với lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước. 만료됨 19/2004/TT-BLĐTBXH Thông tư số 19/2004/TT-BLĐTBXH Về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 41/2002/NĐ-CP ngày 11/4/2002 về chính sách đối với lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp Nhà nước đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 155/2004/NĐ-CP ngày 10/8/năm 2004 của Chính phủ 발효 중 20/2005/QĐ-BTC Quyết định số 20/2005/QĐ-BTC Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ Hỗ trợ lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước 만료됨 1519/2003/QĐ-UB Quyết định số 1519/2003/QĐ-UB Về việc Thành lập và tổ chức, hoạt động của Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước tỉnh Ninh Thuận 발효 중 99/2005/QĐ-UBND Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND Về Quy định một số chính sách tài chính cho việc di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm vào các khu công nghiệp tập trung và cụm công nghiệp. 만료됨 199/2003/QĐ-UB Quyết định số 199/2003/QĐ-UB Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội phê duyệt phương án sắp xếp lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp Nhà nước và báo cáo quyết toán, danh sách chi trả trợ cấp cho người lao động dôi dư. 만료됨 08/2004/TT-BLĐTBXH Thông tư số 08/2004/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn bổ sung Thông tư số 09/LĐTBXH ngày 26/4/1996 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn cấp và ghi sổ bảo hiểm xã hội 발효 중 174/2002/QĐ-TTg Quyết định số 174/2002/QĐ-TTg Về tổ chức và hoạt động của Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước 만료됨
41/2002/NĐ-CP
令第41/2002/NĐ-CP关于国有企业重组过程中富余职工的政策
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 10
11/2002/TT-BLĐTBXH Thông tư số 11/2002/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 41/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 4 năm 2002 của Chính phủ về chính sách đối với lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước 만료됨 66/2002/TT-BTC Thông tư số 66/2002/TT-BTC Hướng dẫn trình tự, thủ tục, xử lý tài chính khi giải thể doanh nghiệp nhà nước 만료됨 85/2002/TT-BTC Thông tư số 85/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 69/2002/NÐ-CP ngày 12/7/2002 của Chính phủ về quản lý và xử lý nợ tồn đọng đối với doanh nghiệp Nhà nước 만료됨 64/2002/NĐ-CP Nghị định số 64/2002/NĐ-CP Về việc chuyển doanh nghiệp nhà nước thành Công ty cổ phần 만료됨 76/2002/TT-BTC Thông tư số 76/2002/TT-BTC Hướng dẫn những vấn đề tài chính khi chuyển doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty cổ phần 만료됨 15/2002/TT-BLĐTBXH Thông tư số 15/2002/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn về chính sách đối với người lao động khi chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần theo Nghị định số 64/2002/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2002 만료됨 20/1998/CT-TTg Chỉ thị số 20/1998/CT-TTg Về đẩy mạnh sắp xếp và đổi mới doanh nghiệp nhà nước 발효 중
개정·보충 1
관련 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.