决定第41/2002/QĐ-TTg号关于通过销售价格防止增值税和企业所得税流失的汽车及摩托车业务的规定

本决定规定了对于在销售发票上记录的价格高于实际销售价格的情况下,处理追缴汽车及摩托车业务增值税和企业所得税的问题。该决定自签署之日起15日后生效。

문서 번호41/2002/QĐ-TTg
문서 유형决定
발행 기관财政部
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트01. 07. 2026
산업财政
분야未分类
발행일18. 03. 2002
발효일03. 04. 2002
효력 만료일03. 01. 2020
상태已失效
✦ 스마트 요약

本决定规定了对于在销售发票上记录的价格高于实际销售价格的情况下,处理追缴汽车及摩托车业务增值税和企业所得税的问题。该决定自签署之日起15日后生效。

적용 범위

汽车及摩托车业务的经营者。

핵심 사항

  • 经营汽车及摩托车的企业如销售发票上的价格高于实际销售价格,则需按照发票价格追缴增值税和企业所得税(第一条)。
  • 追缴计算的基础价格依据不含增值税的最低车辆售价表确定(第二条)。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:减少国家税收流失。
  • 消极影响:增加企业的成本和行政手续负担。

❓ 자주 묻는 질문

当销售发票上的价格高于实际销售价格时,经营汽车及摩托车的企业将如何被处理?

经营者将根据销售发票上的价格追缴增值税和企业所得税,并按现行法律规定受到处罚(第一条)。

追缴计算的基础价格是如何确定的?

追缴计算的基础价格依据不含增值税的最低车辆售价表确定(第二条)。

本决定何时生效?

本决定自签署之日起15日后生效(第三条)。

财政部将如何指导执行本决定?

财政部部长将负责指导执行本决定(第四条)。

经营汽车及摩托车的企业将受到何种影响?

经营者必须确保销售发票上的价格不高于实际销售价格,以避免追缴税款和处罚(第一条)。

전문

 国务院总理决定

关于防止增值税和企业所得税通过销售价格流失的规定

在汽车和摩托车销售活动中

 

国务院总理

根据2001年12月25日颁布的《政府组织法》;

根据1997年5月10日第九届全国人民代表大会第二次会议通过的《增值税暂行条例》(第02/1997/QH9号);

根据1997年5月10日第九届全国人民代表大会第三次全体会议通过的《企业所得税暂行条例》(第03/1997/QH9号);

鉴于财政部部长的建议,

 

决定:        

第一条. 经营汽车和摩托车的企业在向消费者开具的发票上所记载的销售价格低于市场实际销售价格的,按照本决定第二条规定的销售价格追缴增值税和企业所得税;同时,根据现行法律规定予以处罚。

条款2. 追缴增值税和企业所得税的销售价格依据省级人民政府或直辖市人民政府规定的最低车辆销售价格表确定(不含增值税)。

条 3. 本决定自签署之日起十五日后生效。

组织实施 财政部部长负责执行本决定。

各部部长、各直属机构负责人、政府各部门负责人、各省、自治区、直辖市人民政府主席负责执行本决定。/。

             

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

41/2002/QĐ-TTg
决定第41/2002/QĐ-TTg号关于通过销售价格防止增值税和企业所得税流失的汽车及摩托车业务的规定
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 24
2225/QĐ-UBND Quyết định số 2225/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy 발효 중 41/2011/QĐ-UBND Quyết định số 41 /2011/QĐ-UBND Về việc ban hành mẫu đơn thực hiện một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực thú y 만료됨 58/2002/QĐ-UB Quyết định số 58/ 2002/QĐ-UB phê duyệt đề án: Đổi mới tổ chức và cơ chế quản lý các lâm trường quốc doanh tỉnh Quảng Bình (theo Quyết định số 187/1999/QĐ-TTg ngày 16/9/1999 của Thủ tướng Chính phủ. 발효 중 31/2013/QĐ-UBND Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Giải thưởng công nhân, viên chức, lao động tiêu biểu tỉnh Quảng Trị 만료됨 75/2002/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 75/2002/QĐ-UB V/V SỬA ĐỔI ĐIỂM 6, KHOẢN 9, ĐIỀU 12 CỦA BẢN QUY ĐỊNH VỀ ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CẦN THƠ, BAN HÀNH THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 72 /2002/QĐ-UB NGÀY 30 THÁNG 5 NĂM 2002 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CẦN THƠ 만료됨 59/2003/QĐ-UB Quyết định số 59/2003/QĐ-UB Về việc phân bổ chỉ tiêu vận động mua Công trái xây dựng Tổ quốc năm 2003 - Công trái giáo dục. 만료됨 203/2004/QĐ-UB Quyết định số 203/2004/QĐ-UB Về giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2004 đơn vị huyện Cờ Đỏ 만료됨 34/2003/QĐ-UB Quyết định số 34/2003/QĐ-UB V/v phê duyệt Chiến lược xuất khẩu tỉnh Cần Thơ đến năm 2010 만료됨 1549/QĐ-UB Quyết định số 1549/QĐ-UB Về việc quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy 발효 중 459/2006/QĐ-UBND Quyết định số 459/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ tài sản xe ô tô, xe gắn máy, ca nô, du thuyền trên địa bàn tỉnh bà rịa - vũng tàu 만료됨 77/2003/QĐ-UB Quyết định số 77/2003/QĐ-UB Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ tài sản xe ô tô, xe gắn máy 만료됨 52/2006/QĐ-UBND Quyết định số 52/2006/QĐ-UBND Về việc ủy quyền cấp phép xây dựng các công trình hạ tầng dưới vỉa hè và quản lý, sử dụng vỉa hè vào mục đích dân sinh 만료됨 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý người hoạt động không chuyên trách giữ các chức danh thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 59/2009/QĐ-UBND Quyết định số 59/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Điều 2 Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quy định về số lượng và mức phụ cấp đối với nhân viên Thú y ở xã, phường, thị trấn 만료됨 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 02/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/ QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH. 만료됨 36/2006/QĐ-UBND Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh 발효 중 60/2003/QĐ-UB Quyết định số 60/2003/QĐ-UB Về giao kế hoạch bổ sung đầu tư và xây dựng năm 2003 nguồn vốn ngân sách tập trung. 만료됨 48/2002/QĐ-UB Quyết định số 48/2002/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu thu-nộp thủy lợi phí năm 2002. 만료됨 2298/2002/QĐ-UB Quyết định số 2298/2002/QĐ-UB Về việc ban hành Bảng giá chuẩn tính thuế GTGT, thuế thu nhập doanh nghiệp, lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy. 만료됨 460/QĐ-UBND Quyết định 460/QĐ-UBND năm 2009 về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường Phú Thạnh, quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 107/2009/QĐ-UBND Quyết định số 107/2009/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tối thiểu để thu lệ phí trước bạ và thu thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân đối với các cơ sở kinh doanh xe ô tô,xe 2 bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 발효 중 71/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 71/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN CÁI RĂNG TRỰC THUỘC SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 135/QĐ-UBND Quyết định số 135/QĐ-UBND Về việc bổ sung Danh mục và mức giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy kèm theo Quyết định số 2225/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.