✦ 智能摘要
1994年政府令第43/CP号关于成立西努省塔恩查县塔恩哈乡和塔恩和乡的决定。塔恩哈乡从东哈社分出,而塔恩和乡则从苏厄戈社的第三、第四和第五社分出。
要点
- 塔恩哈乡——有6700公顷自然面积和3015人口
- 塔恩和乡——有17708公顷自然面积和3010人口
- 塔恩哈乡边界:东邻塔恩东乡;西邻塔恩立乡(塔恩边县);南邻塔恩会乡;北邻柬埔寨边界
- 塔恩和乡边界:东邻顺化省;西邻苏厄戈乡;南邻阳明州县;北邻柬埔寨边界
- 塔恩东乡剩余8300公顷自然面积和7003人口
- 苏厄戈乡剩余16370公顷自然面积和4666人口
🌐 本文件的社会影响
- 积极影响:为新成立的各乡的地方管理和发展经济和社会创造条件。
- 消极影响:可能在行政组织转换和资源分配过程中造成困难。
❓ 常见问题
塔恩哈乡的自然面积是多少?
塔恩哈乡有6700公顷自然面积。
塔恩和乡的人口是多少?
塔恩和乡有3010人。
塔恩哈乡边界与哪些地方接壤?
塔恩哈乡边界:东邻塔恩东乡;西邻塔恩立乡(塔恩边县);南邻塔恩会乡;北邻柬埔寨边界。
苏厄戈乡剩余多少自然面积?
苏厄戈乡剩余16370公顷自然面积。
塔恩东乡分出后的人口是多少?
塔恩东乡分出后有7003人。
全文
中华人民共和国国务院
中华人民共和国
独立 自由 幸福
编号:43/CP
河内,一九九四年五月二十八日
令
政府第43/CP号一九九四年五月二十八日关于成立西努省塔恩查乌县塔恩哈乡和塔恩和乡的决定
河, 屯化乡, 湛江县, 西宁省
中华人民共和国国务院
根据一九九二年九月三十日的《政府组织法》;
根据西努省人民委员会和政府组织人事局的建议;
令:
随本决定附带颁布四项行业标准: 现决定成立西努省塔恩查乌县的新乡如下:
一、将塔恩东乡东哈社划出成立塔恩哈乡。
- 塔恩哈乡有6700公顷自然面积和3015人口。
塔恩哈乡边界:东邻塔恩东乡;西邻塔恩查乌县塔恩立乡;南邻塔恩会乡;北邻柬埔寨边界。
- 塔恩东乡剩余8300公顷自然面积,7003人口。
二、将苏伊奥乡三社、四社、五社划出成立塔恩和乡。
- 塔恩和乡有17708公顷自然面积,3010人口。
塔恩和乡边界:东邻顺化省;西邻苏伊奥乡;南邻阳明州县;北邻柬埔寨边界。
- 苏伊奥乡剩余16370公顷自然面积,4666人口。
条 本决定由西努省人民委员会和政府组织人事局负责执行。/。
附件一
正在更新
正在更新
聂文俊
阮文灵
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。
关系图
↑ 依据及影响本文件的文件
依据 7
19/1999/TT-BNN/ĐTXD
Thông tư số 19/1999/TT-BNN/ĐTXD Về việc Hướng dẫn thực hiện quy chế đấu thầu đối với các dự án đầu tư của các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT
生效中
19/1999/QĐ-BNN/ĐTXD
Quyết định số 19/1999/QĐ-BNN/ĐTXD Về việc hướng dẫn thực hiện quy chế đấu thầu đối với các dự án đầu tư của các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT
生效中
12/1998/TT-BTC
Thông tư số 12/1998/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính về sử dụng vốn vay của Ngân hàng phát triển Châu á (ADB) cho dự án "Nâng cấp cơ sở hạ tầng nghề cá"
生效中
50/TC-TCĐN
Thông tư số 50/TC-TCĐN Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính Dự án bảo tồn và phát triển tài nguyên nông nghiệp tỉnh Quảng Bình
生效中
07/BKH-VPXT
Thông tư số 07/BKH-VPXT Hướng dẫn bổ sung một số nội dung thực hiện Quy chế đấu thầu đối với các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
生效中
05 TT/LB
Thông tư liên tịch số 05 TT/LB HƯớNG DẫN TạM THờI Về THU Quỹ 5% BHXH DO TổNG LIÊN ÐOàN LAO ÐộNG VIệT NAM QUảN Lý
生效中
86/TT-LB
Thông tư liên tịch số 86/TT-LB Hướng dẫn tạm thời phương thức thu, nộp quỹ BHXH (5%) và kinh phí công đoàn (2%)
生效中
被其引用 6
1251/1999/QĐ-BTM
Quyết định số 1251/1999/QĐ-BTM Uỷ quyền Ban Quản lý các khu công nghiệp Quảng Ngãi quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp khu công nghiệp.
生效中
22/1998/TT-BTC
Thông tư số 22/1998/TT-BTC Hướng dẫn bổ sung thông tư số 35-TC/HCSN ngày 12/07/1996 về việc hướng dẫn quản lý kinh phí các chương trình mục tiêu ngành phát thanh - truyền hình.
生效中
22/1998/TT/BTC
Thông tư số 22/1998/TT/BTC hướng dẫn bổ sung thông tư số 35-TC/HCSN ngày 12/07/1996 về việc hướng dẫn quản lý kinh phí các chương trình mục tiêu ngành phát thanh - truyền hình.
生效中
68-TC/TCDN
Thông tư số 68-TC/TCDN hướng dẫn việc quản lý sử dụng một số khoản hỗ trợ tài chính của Nhà nước đối với doanh nghiệp Nhà nước
生效中
17-TC/TCÐN
Thông tư số 17-TC/TCÐN hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với các dự án dân số-sức khỏe gia đình và hỗ trợ y tế quốc gia
生效中
46/TC-CĐTC
Thông tư số 46/TC-CĐTC Hướng dẫn thi hành Nghị định số 100/CP ngày 18/12/93 của Chính phủ về kinh doanh bảo hiểm
已失效
43/CP
令第43/CP号关于成立西努省塔恩查县塔恩哈乡和塔恩和乡的决定。
生效中
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。
译本
本文件提供以下语言版本: