通知第44/2021/TT-BGTVT号关于公路日常管理和养护定额

通知第44/2021/TT-BGTVT号关于国道和高速公路的日常管理和养护定额。本文件详细规定了与使用国家预算资金进行公路管理、养护有关的事业服务预算和价格。

文号44/2021/TT-BGTVT
文件类型通知
发布机关建设部
签署人Lê Đình Thọ — Thứ trưởng
更新13/06/2026
行业交通运输
领域交通基础设施公路预算管理公共资产管理标准计量质量
发布日期31/12/2021
生效日期01/03/2021
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

通知第44/2021/TT-BGTVT号关于国道和高速公路的日常管理和养护定额。本文件详细规定了与使用国家预算资金进行公路管理、养护有关的事业服务预算和价格。

适用范围

与确定事业服务预算(服务价格)相关的组织和个人,涉及国道和高速公路的日常管理和养护。

要点

  • 国道日常管理和养护定额在本通知附件一中发布。
  • 高速公路日常管理和养护定额在附件二中规定。
  • 长度超过300米的桥梁、悬索桥、大跨度拱桥的日常管理和养护定额在附件三中规定。
  • 公路隧道日常管理和养护定额在附件四中具体规定。
  • 浮桥运营活动调度工作的定额在附件五中单独规定。

🌐 本文件的社会影响

  • 帮助管理部门准确确定公路养护的事业服务预算。
  • 为实施国道和高速公路的日常管理和养护工作提供便利条件。
  • 如果不熟悉本通知的内容,单位可能难以执行新规定。

❓ 常见问题

国道日常管理和养护定额在哪个附件中发布?

附件一

长度超过300米的桥梁的日常管理和养护定额是如何规定的?

在附件三中具体规定。

本通知适用于其他公路系统吗?

其他公路系统可以适用,但必须遵守第10/2021/NĐ-CP号法令第二十条第六款的规定。

本通知自哪日起生效?

2022年3月1日

全文

交通运输部
--------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

编号:44/2021/TT-BGTVT

北京,二零二一年十二月三十一日

通知

制定公路日常管理和养护定额

5 ||| 根据2019年4月10日第32/2019/NĐ-CP号政府法令关于国家财政经常性经费提供公共服务产品任务的分配、订购或招标的规定;

根据二零一七年二月十日政府第12/2017/NĐ-CP号法令关于交通运输部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据二零二一年二月九日政府第10/2021/NĐ-CP号法令关于建设投资费用管理的规定;

根据政府第06/2021/NĐ-CP号法令,2021年一月二十六日,关于建设工程质量、施工和维护管理若干内容的具体规定;

依据2019年4月10日第32/2019/NĐ-CP号法令,关于使用经常性经费提供公共服务产品和服务的委托任务、下达订单或招标的规定;

遵照交通基础设施建设司司长和越南公路总局局长的建议;

交通运输部部长发布本通知制定公路日常管理和养护定额。

第一条 调整范围

一、随本通知附上公路日常管理和养护定额,包括:

(一)国家公路日常管理和养护定额(附件I);

(二)高速公路日常管理和养护定额(附件II);

(三)长度超过300米的大跨度桥梁、斜拉桥和悬索桥日常管理和养护定额(附件III);

(四)公路隧道日常管理和养护定额(附件IV);

(五)公路渡口运营调度工作定额(附件V)。

二、本通知发布的定额是使用国家财政资金、非国家财政资金以及采用公私合作模式投资建设的国道和高速公路的日常管理和养护服务事业预算编制的基础。

第二条 适用对象

一、本通知适用于与使用国家财政资金、非国家财政资金以及采用公私合作模式投资建设的国道和高速公路的日常管理和养护服务事业预算编制相关的组织和个人。

二、其他公路系统可参照本通知发布的日常管理和养护定额作为编制日常养护服务事业预算的依据。如有特殊情况,由有权机关根据2021年2月9日第10/2021/NĐ-CP号政府法令第二十条第六款规定制定定额。

条 3. 生效

废除2020年12月14日交通运输部部长发布的关于修改和补充第29/2018/通交部交通部通知和第31/2018/通交部交通部通知若干条款的通知第一款。

二、如本通知引用的法律法规被修改、补充或替代,则适用修改后的法律法规。

条4. 组织实施

部办公厅主任、部监察局局长、各司司长、越南公路总局局长、受交通运输部委托管理国道的各机关首长、有关机关、组织和个人负责人负责执行本通知。/。

部长签署
副部长



李廷祚

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 11
10/2021/NĐ-CP Nghị định số 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng 生效中 12/2017/NĐ-CP Nghị định số 12/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải 已失效 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 生效中 06/2021/NĐ-CP Nghị định số 06/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 生效中 84/2025/QĐ-UBND Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố hà nội ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của UBND thành phố Hà Nội 生效中 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ban hành định mức quản lý, bảo trì một số công trình đường bộ trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 45/2023/QĐ-UBND Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc quản lý, vận hành công trình; quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, vận hành công trình; quy trình bảo trì, chi phí bảo trì công trình đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 08/2023/QĐ-UBND Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật, định mức chi phí áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Nam Định 已失效 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức công tác điều hành hoạt động, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên, định kỳ phà, máy, thiết bị tại bến phà tạm Rạch Miễu 生效中 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc quản lý, vận hành công trình và quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì đối với công trình đường giao thông nông thôn được đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021 - 2025 已失效
44/2021/TT-BGTVT
通知第44/2021/TT-BGTVT号关于公路日常管理和养护定额
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 6
27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị trực thuộc và nhiệm vụ thu, chi cho ngân sách cấp xã và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách ở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 生效中 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Ban hành “quy chế phối hợp làm việc giữa ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất hà nội với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố và Ủy ban nhân dân các quận, huyện có khu công nghiệp” 已失效 45/2023/QĐ-UBND Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, vận hành và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh nghệ an 生效中 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2023 已失效 08/2023/QĐ-UBND Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND tỉnh 生效中
指导 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。