通知2017年第45号关于按照拍卖法规定的服务拍卖资产报酬框架

通知2017年第45号规定了根据《拍卖法》的服务拍卖资产报酬框架,适用于拥有拍卖资产的个人和拍卖组织。最低报酬为1000元/合同,最高不超过300万元/合同。

문서 번호45/2017/TT-BTC
문서 유형通知
발행 기관财政部
서명자Trần Văn Hiếu — Thứ trưởng
업데이트17. 06. 2026
산업财政
분야未分类
발행일12. 05. 2017
발효일01. 07. 2017
효력 만료일02. 08. 2025
상태已失效
✦ 스마트 요약

通知2017年第45号规定了根据《拍卖法》的服务拍卖资产报酬框架,适用于拥有拍卖资产的个人和拍卖组织。最低报酬为1000元/合同,最高不超过300万元/合同。

적용 범위

["拥有拍卖资产的个人","拍卖资产的组织","其他相关组织和个人"]

핵심 사항

  • 拥有拍卖资产的个人必须按照规定的框架向拍卖组织支付服务拍卖报酬,范围从1000元到300万元/合同(第3条)
  • 拍卖不成功的情况下,拥有拍卖资产的个人须支付实际已商定的合同费用,但不得超过拍卖成功情况下的服务拍卖资产报酬上限(第3.3条)
  • 具体合同报酬由拥有拍卖资产的个人和拍卖组织协商确定,不超过最高限额且不低于最低限额(第3.4条)
  • 拥有拍卖资产的个人必须在拍卖结束后的20个工作日内支付服务拍卖报酬或实际费用(第5条)
  • 拍卖组织必须公开各地区的服务拍卖报酬,并按规定使用服务供应发票(第4条)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 拥有拍卖资产的个人将承担至少1000元/合同,最高不超过300万元/合同的服务拍卖费用。
  • 拍卖组织按规定的框架收取报酬,确保稳定的经营条件和透明度。
  • 公开拍卖费用有助于增强拍卖活动的竞争性和透明度。

❓ 자주 묻는 질문

每份拍卖服务合同的最低报酬是多少?

最低报酬是1000元/合同。

如果拍卖不成功,拥有拍卖资产的个人应如何支付费用?

拥有拍卖资产的个人必须支付合同中已商定的实际费用,但不得超过拍卖成功情况下的服务拍卖资产报酬上限。

在拍卖结束后支付报酬或费用的时间期限是多少?

拥有拍卖资产的个人必须在拍卖结束后的20个工作日内支付。

拍卖组织应该如何公开服务拍卖报酬?

拍卖组织必须按地区公开服务拍卖报酬。

是否有关于拍卖活动中使用的发票的规定?

拍卖组织必须按照第51/2010/NĐ-CP号法令和第39/2014/TT-BTC号通知的规定使用服务供应发票。

전문

财政部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:45/2017/TT-BTC
河内,二〇一七年五月十二日

通知

关于规定拍卖服务报酬框架 拍卖法

根据2016年11月17日第01/2016/QH14号《拍卖法》;

根据二〇一二年六月二十日第11/2012/QH12号《价格法》;

根据二〇一三年十一月十四日第177/2013/NĐ-CP号和二〇一六年十一月十一日第149/2016/NĐ-CP号政府法令对二〇一三年十一月十四日第177/2013/NĐ-CP号政府法令关于《价格法》若干条款的具体规定和指引进行修改补充;

根据2025年2月25日国务院令第35/2025/NĐ-CP关于农业农村部职能、任务、权限和组织结构的规定; 215/2013国务院令第 二十三日 12年 2013 1. 修改、补充第四条第三款a项、b项如下:

2. 修改和补充第一条第一款a项,内容如下: 家标准在种植业领域。”价格管理,

财政部部长发布本通知规定拍卖服务报酬框架 拍卖服务报酬 资产 根据法律规定 đ拍卖财产法.

第一条 调整范围

本通知规定根据拍卖财产法第六十六条第一款规定的拍卖服务报酬框架。

第二条 适用对象

本通知适用对象包括:

1. 根据拍卖财产法第五条第五款规定拥有待拍卖财产的个人或组织,在根据拍卖财产法第四条第一款规定实施拍卖财产时,除由有权机关成立的拍卖财产委员会实施的拍卖财产外。

2. 根据拍卖财产法第五条第十二条规定的拍卖机构。

3. 与根据拍卖财产法第四条第一款规定实施的拍卖财产有关的其他组织和个人。

第三条 拍卖服务报酬框架

1. 在拍卖成功的情况下,一个拍卖服务合同的拍卖服务报酬框架如下:

a) 最低报酬水平:1,000,000元/每份合同(一万元/每份合同);

b) 报酬最高水平对应每个财产价值范围按起拍价规定在本通知附件中的框架,但不超过300,000,000元/每份合同(三百万元/每份合同)。

2. 本条第一款规定的拍卖服务报酬不包括增值税,但包括根据规定由财产所有者支付给拍卖机构以执行拍卖财产的合理合法费用。

3. 如果拍卖未成功,则财产所有者应向拍卖机构支付双方在拍卖服务合同中商定的实际合理合法费用,但不得超过成功拍卖情况下的拍卖服务报酬水平,具体按照拍卖财产法第六十六条第二款规定。

4. 确定每个拍卖服务合同的拍卖服务报酬、拍卖财产具体费用由财产所有者和拍卖机构在拍卖服务合同中协商确定,基于选择拍卖机构的结果和拍卖财产法关于拍卖服务报酬的规定,但不超过最高水平且不低于最低水平。

5. 自拍卖成功或未成功的结束之日起二十个工作日内,财产所有者应向拍卖机构支付拍卖服务报酬或公告、公开通知等实际合理费用,具体按照拍卖财产法第六十六条第二款规定;除非各方另有约定或法律有其他规定。

条 4. 管理和使用拍卖服务报酬

1. 拍卖服务报酬、拍卖财产费用、服务费用和其他收入的管理与使用,依照《拍卖法》第六十八条的规定执行。

2. 各拍卖机构必须公布拍卖财产服务报酬,并按各拍卖地点公开拍卖财产服务报酬;遵守有关价格法律、拍卖财产法律及相关指导性文件的规定。

3. 拍卖财产机构应按照政府于2010年5月14日颁布的第51/2010/NĐ-CP号法令关于销售货物和服务供应发票的规定;政府于2014年1月17日颁布的第04/2014/NĐ-CP号法令对第51/2010/NĐ-CP号法令关于销售货物和服务供应发票的部分条款进行修改和补充的规定;财政部于2014年3月31日发布的第39/2014/TT-BTC号通知关于实施第51/2010/NĐ-CP号法令和第04/2014/NĐ-CP号法令关于销售货物和服务供应发票的规定以及任何替代或已修改、补充的文件(如有)。

条5. 组织实施

本通知自2017年7月1日起生效;本通知取代财政部于2016年12月27日发布的第335/2016/TT-BTC号通知关于收取、缴纳、管理和使用拍卖财产费、参加拍卖财产费的规定;废除财政部于2012年3月16日发布的第48/2012/TT-BTC号通知关于确定起拍价和土地拍卖活动中财务制度的规定。

2. 在执行过程中如遇问题,请及时向财政部反映以便研究和指导。/。

部长签署
副部长
聂文俊
trần văn hiếu

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 47
215/2013/NĐ-CP Nghị định số 215/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 96/2021/QĐ-UBND Quyết định số 96/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 18/2024/QĐ-UBND Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh 발효 중 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa 발효 중 số 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số số 28/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh 발효 중 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 20/2022/QĐ-UBND Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất ở có thu tiền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 20/2022/QĐ-UBND Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất; đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc sở hữu Nhà nước để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 26/2022/QĐ-UBND Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩmquyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh 만료됨 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 만료됨 Số: 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số Số: 28/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn thành phố Hà Nội. 만료됨 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 07/2020/QĐ-UBND Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND V/v ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh 만료됨 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Cà Mau và Ủy ban nhân dân cấp huyện, các cơ quan, đơn vị có liên quan trong thực hiện một số chức năng, nhiệm vụ 만료됨 57/2019/QĐ-UBND Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất và đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 50/2019/QĐ-UBND Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 12/2019/QĐ-UBND Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ 만료됨 38/2019/QĐ-UBND Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành 발효 중 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 53/2018/QĐ-UBND Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Yên bái 만료됨 43/2018/QĐ-UBND Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 49/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được để lại phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản 발효 중 74/2017/QĐ-UBND Quyết định số 74/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2013 của UBND tỉnh quy định về mức chi phí và quản lý chi phí thuê dịch vụ tổ chức bán đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Định 발효 중 35/2017/QĐ-UBND Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn thành phố Hà Nội. 만료됨 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND V/v bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Kon Tum ban hành do không còn phù hợp với quy định của pháp luật 발효 중 08/2023/QĐ-UBND Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh 만료됨 24/2022/QĐ-UBND Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND Thành phố quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 38/2021/QĐ-UBND Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn Thảnh phố Hồ Chí Minh 발효 중 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 48/2021/QĐ-UBND Quyết định số 48 /2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về đấu giá quyền sử dụng đất để lựa chọn nhà đầu tư khi Nhà nước cho thuê đất thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 만료됨 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 14 Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ 만료됨 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng quỹ đất do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn quản lý trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 07/2018/QĐ-UBND Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 만료됨 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 50/2017/QĐ-UBND Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trong lĩnh vực đấu giá tài sản 발효 중
45/2017/TT-BTC
通知2017年第45号关于按照拍卖法规定的服务拍卖资产报酬框架
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 39
14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động, quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán nguồn vốn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chuyển giao công nghệ và thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân quận về việc ban hành Quy trình nhận, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo tại Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 발효 중 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Về chính sách ưu đãi tiền thuê đất trong các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 18/2024/QĐ-UBND Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều của Quy chế Quản lý các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai 발효 중 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07 /2024/QĐ-UBND 발효 중 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý Khu Bảo tồn biển Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 발효 중 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân Quận 8 발효 중 20/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 3794/2001/QĐ-UBND NGÀY 21/12/2001 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CƠ SỞ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 53/2018/QĐ-UBND Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ một số quy định tại Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 12/2019/QĐ-UBND Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung nội dung về số lượng, mức khoán chi phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm tại Điều 1, Điều 2 Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của UBND tỉn 만료됨 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ, ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 35/2017/QĐ-UBND Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Sửa đổi bảng đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản và di chuyển mồ mả trên địa bàn tỉnh nghệ an ban hành kèm theo quyết định số 64/2014/qđ-ubnd ngày 23/9/2014 của ủy ban nhân dân tỉnh nghệ an 만료됨 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận Gò Vấp 만료됨 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm của đơn vị dự toán cấp I và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của cơ quan tài chính các cấp ở địa phương 만료됨 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 50/2017/QĐ-UBND Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 07/2018/QĐ-UBND Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin quận Gò Vấp 만료됨 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 43/2018/QĐ-UBND Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Quy định giá tối thiểu cho thuê hạ tầng tại Khu công nghiệp phía Nam, khu công nghiệp Minh Quân và khu công nghiệp Âu Lâu tỉnh Yên Bái 발효 중 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung bồi thường, hỗ trợ về nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 24/2022/QĐ-UBND Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa 발효 중 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 74/2017/QĐ-UBND Quyết định số 74/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Lai Châu 만료됨 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 49/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 38/2021/QĐ-UBND Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 발효 중 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 만료됨 07/2020/QĐ-UBND Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định 16/2014/QĐ-UBND ngày 13/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định quản lý, điều hành và sử dụng Quỹ phòng chống tội phạm của tỉnh Thái Nguyên 발효 중 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Về ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế huyện Nhà Bè 만료됨 38/2019/QĐ-UBND Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND Phê duyệt đơn giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 발효 중 26/2022/QĐ-UBND Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND Về niên hạn cấp phát trang phục, công cụ hỗ trợ cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 50/2019/QĐ-UBND Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 발효 중 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16 /2020/QĐ-UBND Bãi bỏ một phần văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 57/2019/QĐ-UBND Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.