令号第47/2017/ND-CP规定了干部、公务员、职员和武装力量的基本工资标准

令号第47/2017/ND-CP自2017年7月1日起规定了适用于干部、公务员、职员和武装力量的基本工资标准。基本工资为每月130万越南盾,并根据国家财政能力进行调整。

Số hiệu47/2017/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành内务部
Người kýNguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng Chính phủ
Cập nhật17/06/2026
Ngành内务
Lĩnh vực水利
Ngày ban hành24/04/2017
Ngày áp dụng01/07/2017
Ngày hết hiệu lực01/07/2018
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

令号第47/2017/ND-CP自2017年7月1日起规定了适用于干部、公务员、职员和武装力量的基本工资标准。基本工资为每月130万越南盾,并根据国家财政能力进行调整。

Đối tượng áp dụng

["中央到乡级的干部、公务员","公立事业单位的职员","按等级签订劳动合同的工作人员","由国家预算支持活动经费的社会团体人员","越南人民军的军官、专业军人、士官、士兵和国防工人","人民警察的军官、享受待遇的士官、义务兵、警察工人和合同工","在机要单位工作的人员","在乡级从事兼职工作的人员"]

Các điểm cốt lõi

  • "中央到乡级的干部、公务员"→适用基本工资为每月130万越南盾→第三条
  • "公立事业单位的职员"→适用基本工资为每月130万越南盾→第三条
  • "按等级签订劳动合同的工作人员"→适用基本工资为每月130万越南盾→第三条
  • "由国家预算支持活动经费的社会团体人员"→适用基本工资为每月130万越南盾→第三条
  • "越南人民军的军官、专业军人、士官、士兵和国防工人"→适用基本工资为每月130万越南盾→第三条

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • "中央到乡级的干部、公务员","公立事业单位的职员"从基本工资提高中受益。
  • 国家预算和地方预算承受实施薪酬改革的资金压力。

❓ Câu hỏi thường gặp

基本工资是多少?

自2017年7月1日起,基本工资为每月130万越南盾(第三条)

哪些对象适用基本工资?

中央到乡级的干部、公务员;公立事业单位的职员;按等级签订劳动合同的工作人员;由国家预算支持活动经费的社会团体人员;越南人民军的军官、专业军人、士官、士兵和国防工人(第二条)

基本工资是否会被调整?

是的,基本工资将根据国家财政能力、消费价格指数和国家经济增长速度进行调整(第三条)

该法令何时生效?

该法令自2017年7月1日起生效(第五条)

Toàn văn

第一条 调整范围

本法令规定了适用于干部、公务员、职员、领取工资和补贴以及劳动者(以下统称为领取工资和补贴的人)在中央、省、直辖市、县、区、市辖区、镇、乡、特别行政经济单位和武装力量的各级党委、政府、政治社会团体和由国家财政资助活动经费的社会组织工作的基本工资标准。

第二条 适用对象

第一条规定的领取工资和补贴人员包括:

1. 中央到县级的干部、公务员,根据2008年《公务员法》第四条第一款和第二款的规定。

2. 乡级的干部、公务员,根据2008年《公务员法》第四条第三款的规定。

3. 根据2010年《职员法》规定,在公立事业单位工作的职员。

第四,根据2004年12月14日第204/2004/NĐ-CP号政府法令关于干部、公务员、职员和武装力量的薪酬制度签订劳动合同的人员包括:

(一)根据2000年11月17日第68/2000/NĐ-CP号政府法令,在行政机关事业单位实行某些类型工作合同制度的党委、政府、政治社会团体中签订劳动合同的人员;

(二)在公立事业单位中,经有权机关批准的人员编制内的签订劳动合同的人员,依照政府、总理的规定。

第五,在由国家财政资助活动经费的社会组织中,根据2010年4月21日第45/2010/NĐ-CP号政府法令规定的组织、活动和管理社会组织的指标内工作的人员。

6. 越南人民军的军官、专业军人、士官、士兵和国防职员、合同工。

7. 越南人民警察军官、士官、义务兵、警察工人和合同工。

8. 在机要组织工作的人员。

9. 在乡级、村和居民委员会兼职工作的人员。

第三条 基本工资标准

1. 基本工资作为依据:

a) 计算工资表中的工资水平、津贴,并根据法律规定实施其他制度,适用于本决定第二条规定的对象;

b) 根据法律规定计算活动费和生活费;

c) 根据基本工资计算各项扣除额和其他享受的待遇。

二、自2017年7月1日起,基本工资为每月130万越南盾。

三、基本工资标准将根据国家预算能力、消费价格指数和国家经济增长速度进行调整。

条4. 经费实施

一、各部、相当于部级的机构、政府所属机构和其他中央机构应在分配给它们的国家预算范围内安排,努力增加事业收入,并使用2016年未使用的工资改革资金(如有),以平衡资金调整2017年的基本工资。

2. 各省、直辖市:

(一)使用2017年由有权机关分配的行政机构和事业单位经常性支出预算节约的10%(不包括工资、与工资相关的补贴、具有工资性质的款项和按制度支付的人类费用)的资金;

(二)使用按照制度留下的部分收入资金;

(三)使用地方政府2016年实际收入超过预算的部分的50%(不包括土地使用费和彩票收入);

(四)2016年未使用的工资改革资金(如有);

(五)对于一些财政困难的地方,在执行本款第一、二、三、四项规定后仍缺少资金用于2017年工资改革,则由中央财政补充不足部分。

第五条 现行执行力

1. 本法令自2017年7月1日起生效。

二、2016年5月26日第47/2016/NĐ-CP号政府法令关于干部、公务员、职员和武装力量的基本工资规定自2017年7月1日起失效。

第六条 责任指导与实施

一、内务部部长应指导本法令有关在党委、政府、政治社会团体和社会组织中领取工资和补贴的对象的实施规定。

国防部部长、公安部部长负责指导本法令中规定的在其管辖范围内的人员执行相关规定。

1. 财政部部长:

a) 指导确定实施本规定所定基本工资需求、资金来源和支付方式;

(二)审查各省、直辖市政府根据本法令实施基本工资所需的需求和资金,对贫困和财政困难地区在实施工资改革筹资机制后仍缺少资金的情况予以补充,并汇总报告总理实施结果。

条4. 各部部长、国务院组成部门的主要负责人、国务院直属机构的主要负责人、省或直辖市级人民政府主席负责实施本法令。/。

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 12
76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 Hết hiệu lực 27/2016/QH14 Nghị quyết số 27/2016/QH14 về dự toán ngân sách nhà nước năm 2017 Còn hiệu lực 10/2012/QH13 Bộ luật Lao động số 10/2012/QH13 Hết hiệu lực 145/2017/TT-BQP Thông tư số 145/2017/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với đối tượng đang hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm từ ngân sách nhà nước trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng Còn hiệu lực 02/2017/TT-BNV Thông tư số 02/2017/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và hội Hết hiệu lực 49/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND Thông qua quy định Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái Còn hiệu lực 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13 /2018/QĐ-UBND Về việc ban hành bộ đơn giá Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực 44/2017/QĐ-UBND Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Ban hành đơn giá báo cáo hiện trạng môi trường và báo cáo chuyên đề môi trường tỉnh Còn hiệu lực 30/2017/QĐ-UBND Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 37/2017/QĐ-UBND Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Hết hiệu lực 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá về tư liệu môi trường; lưu trữ tài liệu đất đai; xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường, xây dựng ứng dụng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 53/2017/QĐ-UBND Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND về việc điều chỉnh chi phí nhân công trong Tập đơn giá chuyên ngành đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Hết hiệu lực
47/2017/NĐ-CP
令号第47/2017/ND-CP规定了干部、公务员、职员和武装力量的基本工资标准
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 17
45/2017/QĐ-UBND Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của hòa giải viên lao động. Hết hiệu lực 21/2018/QĐ-UBND Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Kiên Giang, về việc phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về công tác lập, giao dự toán và quyết toán chi quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực 07/2018/QĐ-UBND Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin quận Gò Vấp Hết hiệu lực 36/2017/QĐ-UBND Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND về việc ban hành Quy định phân công phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Hết hiệu lực 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 37/2017/QĐ-UBND Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 38/2023/QĐ-UBND Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong tổ chức thực hiện công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Còn hiệu lực 44/2017/QĐ-UBND Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng Hết hiệu lực 30/2017/QĐ-UBND Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp quản lý an toàn, vệ sinh lao động trên địa bàn thành phố Hải Phòng Còn hiệu lực 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Còn hiệu lực 46/2017/QĐ-UBND Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 53/2017/QĐ-UBND Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh đồng tháp Hết hiệu lực 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nhà Bè Hết hiệu lực 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.