法令第49/2013/NĐ-CP关于劳动法工资的规定

该法令第49/2013/NĐ-CP详细规定了根据劳动法的工资制度,包括国家工资委员会的功能和任务以及工资等级和工资表的建立原则。自2013年7月1日起生效。

문서 번호49/2013/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관内务部
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트25. 06. 2026
분야未分类
발행일14. 05. 2013
발효일01. 07. 2013
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

该法令第49/2013/NĐ-CP详细规定了根据劳动法的工资制度,包括国家工资委员会的功能和任务以及工资等级和工资表的建立原则。自2013年7月1日起生效。

적용 범위

国家工资委员会;按劳动合同工作的劳动者;企业;相关机关、组织和个人。

핵심 사항

  • 国家工资委员会由15名成员组成,包括劳动和社会事务部、越南总工会和中央雇主组织代表。
  • 工资等级和工资表的建立原则基于工作复杂程度和劳动者的技能水平,并确保不同劳动者群体之间的平等。
  • 简单工作的最低工资不得低于地区最低工资标准;需要培训的工作的工资应比地区最低工资标准高出7%。
  • 工资等级和工资表必须定期审查和调整,以适应劳动力市场的实际情况。
  • 劳动定额需根据工作级别、生产工艺和技术标准制定。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 为根据劳动力市场实际情况调整工资提供法律依据。
  • 通过建立工资等级和工资表来保障劳动者的最低生活水平。
  • 符合在不同劳动者群体之间公平分配工资的原则。

❓ 자주 묻는 질문

国家工资委员会由哪些人组成?

国家工资委员会由15名成员组成,包括:5名劳动和社会事务部代表,5名越南总工会代表和5名中央雇主组织代表。

建立工资等级的原则是什么?

根据生产组织和劳动组织,企业应建立并决定适用于管理人员、专业技术人员、业务人员和直接从事生产和经营服务工人的工资等级和工资表。简单工作的最低工资不得低于地区最低工资标准。

工资等级应在何时进行审查?

工资等级和工资表必须定期审查,以修改补充,使其符合技术革新、生产组织、劳动组织、劳动力市场工资水平的实际条件,并确保遵守劳动法的规定。

劳动者可以获得最低工资多少?

公司确定的工资等级或职位的最低(起始)工资应根据相应工作的复杂程度、与执行该工作或职位相匹配的技能、责任和经验来确定。最低工资不得低于政府规定的地区最低工资标准。

劳动定额应该如何制定?

劳动定额应根据科学的劳动组织和合理的生产组织,对每个工作步骤、工序和整个产品或服务生产过程进行制定。劳动定额应该是先进的平均水平,确保大多数劳动者能够完成。

전문

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:49/2013/NĐ-CP
河内,二〇一三年五月十四日

关于工资的若干条款实施细则的规定

_______________________

 

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据2012年6月18日《劳动法》;

根据劳动与社会事务部部长的建议;

政府发布关于工资若干条款实施细则的法令,

第一章

总则

第一条 调整范围

本法令规定国家工资委员会的功能、任务和组织结构,依据《劳动法》第九十二条第二款;工资等级表、工资表和劳动定额原则,依据《劳动法》第九十三条第一款。

第二条 适用对象

1. 根据劳动法第九十二条第一款规定的国家工资委员会成员。

2. 根据劳动法第三条第一款规定的劳动合同制劳动者。

3. 根据劳动法第三条第二款规定的雇主(以下简称企业)。

四、与国家工资委员会功能、任务、组织结构的规定以及工资等级表、工资表、劳动定额的制定有关的机关、组织和个人。

第二章

国家工资委员会

第三条 国家工资委员会的功能

1. 国家工资委员会负责向政府提供关于调整和公布地区最低工资水平的咨询意见。

2. 总理决定成立国家工资委员会。

第四条 国家工资委员会的任务

一、分析经济和社会情况,居民生活水平,以确定和预测劳动者及其家庭的基本生活需求;评估最低工资区标准、市场工资水平及企业支付能力,提出并建议政府每年和各时期最低工资区方案。

2. 研究并向政府提出适用于某些临时或非全职工作的小时最低工资标准的建议。

3. 组织审查和评估地区划分的应用情况,以建议政府调整和补充地区划分。

4. 调查实际状况,研究国外经验,提高咨询和建议最低工资的能力和效果。

5. 研究并就政府要求的其他工资政策问题提供建议。

第五条 国家工资委员会的组织结构

一、国家工资委员会由十五名成员组成,包括:五名来自人力资源和社会保障部的代表,五名来自越南总工会的代表,五名来自中央雇主组织的代表,其中:

a) 委员会主席为劳动和社会事务部副部长;

(二)三名副主任,分别为:一名副主任为越南总工会副主席,一名副主任为越南工商会副主席,一名副主任为越南合作社联合会副主席;

(三)委员,包括:四名来自人力资源和社会保障部的委员;四名来自越南总工会的委员;一名来自越南中小企业协会的委员;两名来自使用大量劳动力的中央行业协会的委员。

二、总理根据人力资源和社会保障部部长的提名任命国家工资委员会主席和副主任,并授权人力资源和社会保障部部长任命国家工资委员会委员。

三、国家工资委员会主席、副主任和委员应具备劳动和工资领域的专业知识和经验,具有审议和提出所代表机构要求的能力,并能参与国家工资委员会的活动。国家工资委员会主席、副主任和委员实行兼职制,任期五年。

四、国家工资委员会设有技术部门和常设部门,协助委员会进行研究、调查、汇总,制定最低工资区方案,划分适用最低工资区域,提交委员会讨论,并执行委员会的行政工作。

五、国家工资委员会的活动经费由国家财政保障,列入人力资源和社会保障部年度预算和其他合法筹集的资金中,依照法律规定。

条 6. 国家工资委员会工作规则

1. 国家工资委员会主席规定国家工资委员会、技术部门和常设机构的工作规则。

二、国家工资委员会主席可邀请各部委、行业、研究院所、大学的专家和学者提供咨询意见或参加委员会会议。

第三章

工资等级表、薪酬表和劳动定额建设原则

条 7. 工资等级表、薪酬表建设原则

一、根据生产组织、劳动组织,企业建立并决定管理岗位、专业技术人员、业务人员和直接从事生产和经营服务工人的工资等级表和工资表。

二、工资等级表的倍数是技术水平最高职位或职务的工资与技术水平最低职位或职务的工资之间的差额系数,工资等级表的级数取决于管理复杂程度、职位或职务的要求级别。相邻两个级别的差距必须鼓励员工提高专业技能、积累经验、发展才能,但至少不低于百分之五。

三、工资等级表中每个职位或职务的最低工资(起始工资)由公司根据相应的工作复杂程度和所需的专业技能、责任、经验和资历确定,其中:

a) 在正常劳动条件下,最简单的工作或职位的最低工资不得低于政府规定的地区最低工资标准;

(二)需要经过培训或职业训练(包括企业自行培训的工人)的职位或职务的最低工资,至少比政府规定的最低工资区标准高出百分之七;

(三)在重体力、有毒有害、危险条件下工作的职位或职务的工资,至少比同等复杂度但在正常条件下工作的职位或职务的工资高出百分之五;在特别重体力、有毒有害、危险条件下工作的职位或职务的工资,至少比同等复杂度但在正常条件下工作的职位或职务的工资高出百分之七。

四、在制定和实施工资等级表时,必须确保平等,不因性别、民族、肤色、社会成分、婚姻状况、宗教信仰、艾滋病感染、残疾或工会成立、加入和活动等原因对劳动者进行歧视,同时要建立工资评定标准和晋升条件。

五、工资等级表应定期审查,以修改和补充,使其符合技术创新、生产组织、劳动组织、劳动力市场工资水平的实际变化,并符合劳动法律法规的要求。

6.企业在制定或修改工资等级表和工资表时,必须听取企业内职工集体代表组织的意见,并在实施前在职工工作场所公开公布,同时将相关材料报送企业所在地县级劳动行政管理部门。对于由国家所有的一人有限责任公司,在制定或修改工资等级表和工资表时,须先向所有权人报告并征求意见;对于国有经济集团的母公司、特别类别的总公司,还需将相关材料报送人力资源和社会保障部进行监督。

条8. 建立劳动定额的原则

1. 劳动定额应当针对每一步工序、每一个生产阶段以及整个产品的生产和提供服务的过程,在科学组织劳动和合理组织生产的前提下制定。

2.工资水平应根据岗位级别或职务级别确定,与职工的级别、教育程度相适应,符合生产工艺流程和技术标准,确保劳动标准。

3. 劳动定额必须是先进的平均水平,保证大多数劳动者在不延长企业规定的标准工作时间的情况下能够完成。

4.新的工资水平应在正式发布前试行。企业必须至少提前15天通知职工试用期开始的时间。试用期的长度取决于工作的性质,但最长不超过3个月,并且需要评估执行情况。

在标准工作时间内,实际完成的工作量低于分配任务的5%,或者高于分配任务的10%,或者按时间计算的实际工作量高于分配任务的5%,或者低于分配任务的10%,企业必须调整工资水平。

5.工资水平应当定期审查和评估,以进行必要的修改、补充和调整。企业在制定或修改、补充、调整工资水平时,必须听取企业内职工集体代表组织的意见,并在实施前在职工工作场所公开公布,同时将相关材料报送企业所在地县级劳动行政管理部门。

第四章 实施细则

实施条款

条 9. 生效

1. 本规定自2013年7月1日起生效。本规定中的规定自2013年5月1日起实施。

2.国务院于2002年12月31日发布的第114号令《关于工资支付若干规定的实施细则》以及2004年12月14日发布的第205号令《国有企业工资等级表和工资制度及津贴制度的规定》自本令生效之日起失效。

条10. 组织实施责任

1. 组织实施国家工资委员会职能、任务和组织结构的责任:

a) 根据本规定第五条第一款,各机关、组织负责人指派代表参加国家工资委员会,并将名单提交给人力资源和社会保障部汇总;

b) 越南工商会主席选择并建议两个中央行业协会(这些协会使用大量劳动力)的负责人提名代表参加国家工资委员会;

c)人力资源和社会保障部部长负责汇总并向国务院总理提议任命全国工资委员会主席和副主席;决定任命全国工资委员会委员。

2. 组织实施工资等级制度、工资表和劳动定额的责任。

a)企业应按照本规定的要求组织制定或修订工资等级表、工资表和劳动定额,并将其提交给企业所在地县级劳动行政管理部门进行跟踪和检查。如果企业有多个分支机构分布在不同地区,则在制定或修订工资等级表、工资表和劳动定额后,应将相关材料提交给各分支机构所在地的县级劳动行政管理部门进行跟踪和检查;

b)企业所在地县级劳动行政管理部门应按照《劳动法》第九十三条第二款、本规定第七条第六款和第八条第五款的规定接收企业的工资等级表、工资表和劳动定额,并对其进行审查和检查。如发现不符合法律规定的内容,应要求企业按照劳动法律法规的规定进行修改、调整和补充;

c)省、自治区、直辖市人民政府应指导人力资源和社会保障部门与工会和其他相关部门合作,宣传、指导、监督和检查辖区内企业按照本规定制定工资等级表、工资表和劳动定额的情况;

d)被授权或分级承担国有独资一人有限责任公司所有权责任的机关、组织应接收、检查和监督这些公司制定工资等级表和工资表的情况;

e)人力资源和社会保障部应指导由国家所有的国有独资一人有限责任公司、国家机构、股份公司和由国家所有的国有独资一人有限责任公司转换而来的两个或两个以上股东的有限责任公司,按照本规定制定工资等级表、工资表和津贴制度,确保公司内部各类员工之间的合理工资关系;将这些公司从国务院于2004年12月14日发布的第205号令中规定的工资等级表和工资表转换为公司自行制定的工资等级表和工资表。

3.部长、相当于部长级别的政府机关负责人、省级人民政府主席、直辖市人民政府主席及相关机关、组织、企业和个人对执行本规定负有责任。/。

附件一
总理
聂文俊
阮晋勇

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 35
10/2012/QH13 Bộ luật Lao động số 10/2012/QH13 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 17/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 17/2015/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn xây dựng thang lương, bảng lương, phụ cấp lương và chuyển xếp lương đối với người lao động trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sỡ hữu theo Nghị định số 49/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về tiền lương 발효 중 730/2016/QĐ-UBND Quyết định số 730/2016/QĐ-UBND Về việc Quy định mức kinh tế-kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi của 03 công ty TNHH 1TV thủy lợi: Đông Triều, Yên Lập, Miền Đông 만료됨 98/2014/QĐ-UBND Quyết định số 98/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá lưu trữ tài liệu về đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 31/2018/QĐ-UBND Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND Về việc Ban hành Bộ đơn giá: Đo đạc lập bản đồ địa chính; Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính tại tỉnh Yên Bái 만료됨 5715/QĐ-UBND Quyết định 5715/QĐ-UBND năm 2014 về Quy chế thực hiện thí điểm chính sách thu hút chuyên gia khoa học và công nghệ vào làm việc tại 4 đơn vị: Khu Công nghệ cao, Khu Nông nghiệp Công nghệ cao, Viện Khoa học - Công nghệ Tính toán và Trung tâm Công nghệ Sinh học do thành phố Hồ Chí Minh ban hành 만료됨 337/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 337/2014/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng, hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân được huy động hoặc tự nguyện tham gia để ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 32/2022/QĐ-UBND Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND Về ban hành Đơn giá thống kê đất đai trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất,lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 만료됨 08/2019/QĐ-UBND Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 07/2019/QĐ-UBND Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 09/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 09/2018/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM 만료됨 Số: 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số Số: 22/2018/QĐ-UBND Ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 21/2018/QĐ-UBND Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá sản phẩm đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 35/2017/QĐ-UBND Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Ban hành đơn giá kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm ứng dụng công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 13/2017/QĐ-UBND Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ban hành đơn giá đo đạc địa chính trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 63/2016/QĐ-UBND Quyết định số 63/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 04/2016/QĐ-UBND Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 45/2016/QĐ-UBND Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng trong hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 11/2016/QĐ-UBND Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá về tư liệu môi trường và lưu trữ tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2011-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 của UBND thành phố Hà Nộ 만료됨 06/2016/QĐ-UBND Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND Ban hành Định mức chi tiết kinh tế - kỹ thuật - lao động áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường 만료됨 32/2014/QĐ-UBND Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá lưu trữ tài liệu đất đai 만료됨 20/2015/QĐ-UBND Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND V/v ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 44/2015/QĐ-UBND Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá lưu trữ tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 55/2014/QĐ-UBND Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND Về việc công bố đơn giá xây dựng công trình - Phần sửa chữa trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 22/2014/QĐ-UBND Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá Đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Quy định mức chi bồi dưỡng, hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân được huy động hoặc tự nguyện tham gia để ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 13/2021/QĐ-UBND Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND Ban hành bổ sung đơn giá sản phẩm Đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân; đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức; trích lục hồ sơ địa chính vào Phụ lục số 02 được ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc Ban hành Bộ đơn giá: Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng lý quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tại tỉnh Yên Bái 발효 중 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng lý quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tại tỉnh Yên Bái 발효 중 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng đơn giá đo đạc và bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨
인용됨 12
23/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 23/2015/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều về tiền lương của Nghị định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung của Bộ luật lao động 발효 중 45/2015/QĐ-UBND Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng 만료됨 44/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 44/2015/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 63/2015/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định chính sách đối với người lao động dôi dư khi sắp xếp lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu 발효 중 74/2014/NĐ-CP Nghị định số 74/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2011/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ thực hiện thí điểm quản lý tiền lương đối với Công ty mẹ - Tập đoàn Viễn thông Quân đội 발효 중 28/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 28/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện quy định về lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với công ty có cổ phần, vốn góp chi phối của Nhà nước 만료됨 26/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 26/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương và tiền thưởng đối với người lao động làm việc trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ 만료됨 45/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 45/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với Quỹ đầu tư phát triển địa phương 만료됨 33/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 33/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện thí điểm quản lý lao động, tiền lương đối với Tập đoàn Viễn thông Quân đội giai đoạn 2016-2020 만료됨 31/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 31/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương, thù lao và tiền thưởng trong các tổ chức được thành lập và hoạt động theo mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định của Luật Chứng khoán 발효 중 38/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 38/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương, thù lao đối với Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa 발효 중 44/2015/QĐ-UBND Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 45/2015/QĐ-UBND Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨
49/2013/NĐ-CP
法令第49/2013/NĐ-CP关于劳动法工资的规定
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 27
22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về quản lý nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 07/2019/QĐ-UBND Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức, hoạt động và phân loại của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 63/2016/QĐ-UBND Quyết định số 63/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2016 – 2021 만료됨 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND thành lập Bệnh viện Bệnh nhiệt đới tỉnh Hưng Yên trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên. 만료됨 06/2016/QĐ-UBND Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 32/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH MỘT SỐ CƠ CHẾ ĐẶC THÙ VỀ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG, THỊ XÃ CHÍ LINH, HUYỆN KINH MÔN 만료됨 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Bổ sung các phụ lục vào Điều 1 Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 20/02/2019 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý 만료됨 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy hoạch phát triển sự nghiệp thể dục thể thao tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 만료됨 04/2016/QĐ-UBND Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bệnh viện huyện Nhà Bè 만료됨 08/2019/QĐ-UBND Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nhà Bè 만료됨 21/2018/QĐ-UBND Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Kiên Giang, về việc phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 13/2021/QĐ-UBND Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung và mức hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong hoạt động khoa học và công nghệ; hệ sinh thái khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2021-2025 발효 중 32/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ VỀ TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG CÔNG TÁC ĐẤU TRANH PHÒNG, CHỐNG BUÔN LẬU, GIAN LẬN THƯƠNG MẠI VÀ HÀNG GIẢ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 발효 중 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trí thức trẻ tăng cường về công tác tại các xã giai đoạn 2014-2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 11/2016/QĐ-UBND Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn 만료됨 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành 발효 중 22/2014/QĐ-UBND Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Quy định mức chi thực hiện hỗ trợ phổ cập giáo dục, xóa mù chữ từ nguồn mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh 만료됨 45/2016/QĐ-UBND Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về xác định nhà ở có giá trị nghệ thuật, văn hóa, lịch sử và quản lý, sử dụng nhà biệt thự trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 35/2017/QĐ-UBND Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Sửa đổi bảng đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản và di chuyển mồ mả trên địa bàn tỉnh nghệ an ban hành kèm theo quyết định số 64/2014/qđ-ubnd ngày 23/9/2014 của ủy ban nhân dân tỉnh nghệ an 만료됨 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16 /2020/QĐ-UBND Bãi bỏ một phần văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, các loại phương tiện thủy nội địa và động cơ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 20/2015/QĐ-UBND Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung nội dung tại bản Quy định kèm theo Quyết định 30/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 13/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA ĐÀI PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH BÌNH THUẬN 만료됨 55/2014/QĐ-UBND Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông trên các tuyến đường thuộc địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.