令号53/2004/法令-CP关于完善民族工作机构组织编制的规定

令号53/2004/法令-CP规定了地方各级人民政府民族工作机构的组织原则、标准和模式。本令旨在加强国家对民族工作的管理,符合实际情况并推进行政改革。

문서 번호53/2004/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관内务部
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트30. 06. 2026
산업内务
분야未分类
발행일18. 02. 2004
발효일12. 03. 2004
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

令号53/2004/法令-CP规定了地方各级人民政府民族工作机构的组织原则、标准和模式。本令旨在加强国家对民族工作的管理,符合实际情况并推进行政改革。

적용 범위

各级人民政府(省、直辖市、区、县、市辖区、设区的市、乡、镇)。

핵심 사항

  • 省级→当满足以下三个标准之一时成立民族委员会:至少有20000名少数民族集中居住,至少需要支持发展的5000人,或在国家安全和国防关键地区;
  • 省级→如果未达到上述标准,则在省级人民政府或具有多部门管理职能的厅下设立民族委员会;
  • 县级→当至少需要支持发展的5000名少数民族,或在国家安全和国防关键地区时成立民族事务科;
  • 县级→如果未达到上述标准,则设立一个多部门管理办公室,并确保按照规定设置办公室数量并配备专职民族工作人员;
  • 乡级→由乡级人民政府委员兼任民族事务工作;

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:加强国家对民族工作的管理,符合实际情况并推进行政改革;
  • 消极影响:可能在各科室之间划分职能时造成困难,特别是在重组机构时;
  • 受益方:负责民族工作的国家行政机关;
  • 影响方:需要调整机构和资源以执行本令的地方各级政府;

❓ 자주 묻는 질문

省级何时成立民族委员会?

当满足以下三个标准之一时:至少有20000名少数民族集中居住,至少需要支持发展的5000人,或在国家安全和国防关键地区;

县级何时成立民族事务科?

当至少需要支持发展的5000名少数民族,或在国家安全和国防关键地区时;

省级民族委员会隶属于省级人民政府还是厅?

如果符合规定的标准,则隶属于省级人民政府;

乡级是否有专门机构?

没有,由乡级人民政府委员兼任民族事务工作;

本令自何时生效?

自发布之日起15日后生效。

전문

中华人民共和国国务院

社会主义共和国越南
独立 自由 幸福

数:53/2004/NĐ-CP

河内,二〇〇四年二月十八日

 

关于完善各级人民政府民族工作机构的组织编制

中华人民共和国国务院

根据2001年12月25日《政府组织法》;
为执行中国共产党中央委员会第九届七次会议关于民族工作的决议;
部内务部长和国家民族事务委员会主任的建议如下:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 完善民族工作机构的原则

1. 加强对民族工作的国家管理责任,满足新形势下的要求和任务。

2. 符合地方民族工作任务量和实际需求。

3. 精简高效;设立多行业、多领域的民族事务管理局,符合行政改革方针。

条 2. 民族工作机构在省、直辖市(以下统称省级)的设置标准和模式

1. 设立民族工作委员会作为省级人民政府的参谋和助手,负责民族事务的国家管理工作,当具备以下三个条件之一时,应有独立的公章和账户:

a) 至少有20,000(二万)名少数民族集中居住在一个社区或村庄;

b) 少数民族人口不足5,000(五千),需要国家集中帮助和支持发展;

c) 少数民族居民生活在国家安全和国防形势严峻的地区;交错居住区;边境地区有大量我国和邻国少数民族经常往来。

2. 对于少数民族人口居住但未达到本条第一款规定条件的省份,可采取以下两种模式之一进行民族工作机构的设置:

a) 直属省级人民政府的民族工作委员会,由省级人民政府直接领导专业工作,省级人民政府办公厅确保物质基础、资金、设备和工作条件;

b) 直属省级人民政府的多行业、多领域管理机关,其中包括民族工作和其他与民族工作密切相关的专业工作。

3. 民族工作机构在县、市辖区、县级市(以下统称县级)的设置标准和模式

根据县级民族事务管理工作的特点和工作量,县级民族工作机构的设置如下:

a) 当具备以下两个条件之一时,设立民族事务局:

- 至少有5,000(五千)名需要国家集中帮助和支持发展的少数民族;

- 少数民族居民生活在国家安全和国防形势严峻的地区;交错居住区;边境地区有大量我国和邻国少数民族经常往来。

b) 对于少数民族人口居住但未达到上述标准的县,民族工作机构的设置模式如下:

- 设立多行业、多领域的管理机关,其中包括民族工作和其他与民族工作密切相关的专业工作,直属县级人民政府,但必须符合《国务院令第12号》规定的县级部门数量;

- 在县级人民代表大会常务委员会办公室和人民政府或现有其他专业部门中安排专职民族工作人员。

4. 对于有少数民族居住的乡、镇、街道(以下统称乡级),不单独设立机构,但应指定一名乡级人民政府委员兼任民族工作负责人。

条 3. 各级人民政府设立民族工作机构的权限

1. 省级人民政府根据本法令规定的完善民族工作机构的组织编制原则和标准,制定本地区的民族工作机构完善方案,提交同级人民代表大会审议决定。

2. 已设立民族工作机构的省份无需重新办理设立手续。

3. 省级人民政府主席根据内务部长和国家民族事务委员会主任的指导,规定民族工作机构的职能、职责、权限、组织结构和编制,并向总理、内务部和国家民族事务委员会报告本地区民族工作机构完善情况。

组织实施 生效日期

本决定自公布之日起十五日后生效。

第五条。 执行责任

国家民族事务委员会主任、内务部长负责指导和监督本法令的实施。

各部部长、相当于部级的机构首长、政府直属机构首长、省、直辖市级人民政府主席负责执行本法令。

 

总理

聂文俊

范文同

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 49
32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 246/2004/TTLT-UBDT-BNV Thông tư liên tịch số 246/2004/TTLT-UBDT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cơ quan chuyên môn giúp uỷ ban nhân dân quản lý nhà nước về công tác dân tộc ở địa phương 만료됨 04/2010/TTLT-UBDT-BNV Thông tư liên tịch số 04/2010/TTLT-UBDT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công tác dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 07/2014/TTLT-UBDT-BNV Thông tư liên tịch số 07/2014/TTLT-UBDT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công tác dân tộc thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 발효 중 4374/2006/QĐ-UBND Quyết định số 4374/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Ban Tôn giáo và Dân tộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 354/2010/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 354/2010/NQ-HĐND VỀ VIỆC THÀNH LẬP PHÒNG DÂN TỘC THUỘC UBND CẤP HUYỆN THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 12/2010/NĐ-CP 만료됨 2242/2015/QĐ-UBND Quyết định số 2242/2015/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban dân tộc tỉnh Quảng Ninh 만료됨 1758/2004/QĐ-UB Quyết định số 1758/2004/QĐ-UB V/v Đổi tên Ban Dân tộc và Miền núi thành Ban Dân tộc 만료됨 159/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 159/2010/NQ-HĐND Quyết định thành lập Phòng Dân tộc các huyện và thành phố thuộc tỉnh 만료됨 674/2004/QĐ-UB Quyết định số 674/2004/QĐ-UB Về việc thành lập Ban Dân tộc tỉnh Lào Cai 만료됨 173/2006/QĐ-UBND Quyết định số 173/2006/QĐ-UBND Về đổi tên và bổ sung chức năng, nhiệm vụ của Ban Tôn giáo thành Ban Tôn giáo - Dân tộc thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 17/2025/QĐ-UBND Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Đồng Nai 만료됨 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 만료됨 23/2022/QĐ-UBND Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Đồng Nai 만료됨 19/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND Thành lập Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 만료됨 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc thành phố Hà Nội 만료됨 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Quy định về các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã của tỉnh Nghệ An 만료됨 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Về việc thành lập Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang 만료됨 25/2005/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2005/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP VÀ QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC, BỘ MÁY CỦA BAN TÔN GIÁO - DÂN TỘC THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 02/2006/QĐ-UB Quyết định số 02/2006/QĐ-UB Về việc thành lập Phòng Tôn giáo - Dân tộc thuộc UBND các huyện 발효 중 01/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2006/NQ-HĐND Về việc thành lập Phòng Tôn giáo - Dân tộc thuộc UBND cấp huyện 발효 중 71/2008/QĐ-UBND Quyết định số 71/2008/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc thành phố 만료됨 45/2015/QĐ-UBND Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum 만료됨 22/2015/QĐ-UBND Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND Về thành lập các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện Long Mỹ và thị xã Long Mỹ tỉnh Hậu Giang 만료됨 48/2010/QĐ-UBND Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc 만료됨 25/2012/QĐ-UBND Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND Về việc thành lập Phòng Dân tộc thuộc UBND huyện Tam Đảo và thị xã Phúc Yên 발효 중 87/2004/QĐ-UB Quyết định số 87/2004/QĐ-UB V/v chuyển giao nhiệm vụ định canh, định cư cho Ban Dân tộc đảm nhận 발효 중 42/2013/QĐ-UBND Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ban dân tộc tỉnh Kon Tum 만료됨 14/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND Về việc thành lập Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 만료됨 26/2006/QĐ-UBND Quyết định số 26/2006/QĐ-UBND Về việc bổ sung chức năng, nhiệm vụ và thành lập các phòng chuyên môn thuộc Ban Dân tộc tỉnh Lai Châu 만료됨 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Lai Châu 만료됨 73/2004/QĐ-UB Quyết định số 73/2004/QĐ-UB Về việc thành lập ban dân tộc tỉnh Bình Phước 발효 중 145/2004/QĐ-UB Quyết định số 145/2004/QĐ-UB Về việc thành lập Ban Dân tộc tỉnh 발효 중 54/2005/QĐ-UBND Quyết định số 54/2005/QĐ-UBND V/v thành lập phòng Dân tộc thuộc UBND huyện Thanh Chương 발효 중 69/2010/QĐ-UBND Quyết định số 69/2010/QĐ-UBND Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của ban dân tộc tỉnh Bình Phước 만료됨 13/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND Về việc thành lập phòng Dân tộc và Tôn giáo cấp huyện 만료됨 189/2004/QĐ-UB Quyết định số 189/2004/QĐ-UB Về việc ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chúc bộ máy của ban dân tộc tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 172/2004/QĐ-UB Quyết định số 172/2004/QĐ-UB Quy định về tổ chức bộ máy các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thị xã Vị Thanh và các huyện, tỉnh Hậu Giang 만료됨 162/2004/QĐ-UB Quyết định số 162/2004/QĐ-UB V/v đổi tên Ban Tôn giáo tỉnh Hậu Giang; kiện toàn tổ chức bộ máy làm công tác tôn giáo và công tác dân tộc thuộc UBND các cấp trong tỉnh Hậu Giang 만료됨 165/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 165/2010/NQ-HĐND Thành lập Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân các huyện Sơn Hòa, Sông Hinh và Đồng Xuân 발효 중 45/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2011/NQ-HĐND Phê chuẩn việc thành lập Phòng Dân tộc trực thuộc UBND các huyện: Thanh Sơn, Yên Lập và Tân Sơn 만료됨 158/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 158/2010/NQ-HĐND Về thành lập Phòng Dân tộc trực thuộc Ủy ban nhân dân các huyện Phước Sơn, Đông Giang, Tây Giang, Nam Giang, Bắc Trà My và Nam Trà My 만료됨 01/2011/QĐ-UBND Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND Về việc thành lập Phòng Dân tộc thuộc UBND cấp huyện theo Nghị định số 12/2010/NĐ-CP của Chính phủ 발효 중 188/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 188/2010/NQ-HĐND Về việc thành lập Phòng Dân tộc trực thuộc UBND các huyện và bố trí bộ phận chuyên trách làm công tác dân tộc thuộc Văn phòng HĐND và UBND thị xã Mường Lay và thành phố Điện Biên Phủ 발효 중 20/2011/QĐ-UBND Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danhTrưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ban Dân tộc, Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân các huyện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 47/2010/QĐ-UBND Quyết định số 47/2010/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ban Dân tộc tỉnh Tuyên Quang 만료됨 48/2015/QĐ-UBND Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Ban Dân tộc tỉnh Đồng Nai 만료됨 17/2006/QĐ-UBND Quyết định số 17/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đề án chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy và biên chế của ban Dân Tộc và Tôn Giáo 만료됨 21/2008/QĐ-UBND Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ban dân tộc thành phố Hà Nội 만료됨
53/2004/NĐ-CP
令号53/2004/法令-CP关于完善民族工作机构组织编制的规定
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 42
71/2008/QĐ-UBND Quyết định số 71/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định về phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 26/2006/QĐ-UBND Quyết định số 26/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế vận hành hệ thống thông tin điện tử tổng hợp kinh tế - xã hội phục vụ điều hành trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND V/v chia tách, thành lập tổ dân phố thuộc khu phố 5, phường Hiệp Bình Chánh 만료됨 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về việc thực hiện công khai, minh bạch trong hoạt động thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 48/2015/QĐ-UBND Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định miễn, giảm tiền thuê đất đối với các dự án thực hiện xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 23/2022/QĐ-UBND Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa 발효 중 45/2015/QĐ-UBND Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng 만료됨 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Về việc ngưng hiệu lực một số điều của Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang 만료됨 145/2004/QĐ-UB Quyết định số 145 /2004/QĐ-UB V/v ban hành kế hoạch xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2004 만료됨 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 165/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 165/2010/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán thu Ngân sách nhà nước, chi Ngân sách địa phương năm 2009. 만료됨 25/2005/QĐ-UB Quyết định số 25/2005/QĐ-UB Về giao dự toán chi ngân sách năm 2005 cho Trung tâm Công nghệ sinh học thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 만료됨 69/2010/QĐ-UBND Quyết định số 69/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành bản quy định số lượng, chức danh, một số chế độ chính sách đối với những cán bộ hoạt động không chuyên trách cấp xã, ấp (khu phố) và mức khoán kinh phí hoạt động cho các đoàn thể cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 02/2006/QĐ-UB Quyết định số 02/2006/QĐ-UB V/v bãi bỏ thi hành Quyết định 388/2003/QĐ-UB ngày 05/11/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định tạm thời một số giải pháp bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường bộ 만료됨 54/2005/QĐ-UBND Quyết định số 54/2005/QĐ-UBND Về việc cấp giấy chứng nhận và phụ cấp thâm niên tiền khởi nghĩa 발효 중 172/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 172/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN CÔNG TY CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ TỈNH CẦN THƠ THÀNH CÔNG TY CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 13/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND Về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 45/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2011/NQ-HĐND Về việc Điều chỉnh mức phụ cấp đối với các chức danh Văn phòng Đảng ủy, Văn thư - Lưu trữ - Thủ quỹ và Trưởng Đài truyền thanh cấp xã 만료됨 25/2012/QĐ-UBND Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND Ban hành Chương trình cải cách hành chính trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2011 – 2020 만료됨 162/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 162/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN CÔNG TY PHÁT TRIỂN VÀ KINH DOANH NHÀ TỈNH CẦN THƠ THÀNH CÔNG TY PHÁT TRIỂN VÀ KINH DOANH NHÀ THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 158/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 158/2010/NQ-HĐND Về quy định chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố và lực lượng công an bán vũ trang ở các xã biên giới 만료됨 75/2004/QĐ-UB Quyết định số 75/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định chế độ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 20/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2011/QĐ-UBND VỀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG 발효 중 47/2010/QĐ-UBND Quyết định số 47/2010/QĐ-UBND Phê duyệt khung giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 01/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2006/NQ-HĐND Về nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2006 발효 중 16/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2010/NQ-HĐND Về việc thông qua các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng vốn cân đối ngân sách tỉnh giai đoạn 2011 - 2015 만료됨 1747/2010/QĐ-UBND Quyết định số 1747/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 74/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố của tỉnh Ninh Thuận 발효 중 17/2006/QĐ-UBND Quyết định số 17/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của Tổ nhân dân tự quản tỉnh Hậu Giang 만료됨 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước. 만료됨 17/2025/QĐ-UBND Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Đồng Nai. 만료됨 14/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND Về Phê chuẩn điều chỉnh số liệu quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2009 của huyện Cam Lộ và Hải Lăng 만료됨 48/2010/QĐ-UBND Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 만료됨 87/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 87/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRUNG TÂM MẮT VÀ RĂNG HÀM MẶT TỈNH CẦN THƠ THÀNH BỆNH VIỆN MẮT VÀ RĂNG HÀM MẶT THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 189/2004/QĐ-UB Quyết định số 189/2004/QĐ-UB Về điều tiết số thu tiền đền bù đất công cho ngân sách quận-huyện. 만료됨 22/2015/QĐ-UBND Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 01/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2011/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VÀ QUẢN LÝ NỘI DUNG THÔNG TIN MANG TÍNH BÁO CHÍ CỦA ĐÀI TRUYỀN THANH CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 42/2013/QĐ-UBND Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND Quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 73/2004/QĐ-UB Quyết định số 73/2004/QĐ-UB Về việc thành lập hội đồng giám định y khoa tỉnh Lai Châu 만료됨 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công Nghệ tỉnh Quảng Trị 만료됨 144/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 144/2010/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, khu phố theo Nghị định 92/2009/NĐ-CP do Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XIV, kỳ họp thứ 17 (chuyên đề) ban hành 만료됨 188/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 188/2010/NQ-HĐND Về mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 05 năm 2011 - 2015 만료됨 21/2008/QĐ-UBND Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hậu Giang 만료됨
인용 2
12/2001/NĐ-CP Nghị định số 12/2001/NĐ-CP Về việc tổ chức lại một số cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Uỷ ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.