决定第59/2015/QĐ-TTg号关于多维贫困标准的制定并适用于2016-2020阶段

决定第59/2015/QĐ-TTg号制定适用于2016-2020阶段的多维贫困标准,规定收入和基本社会服务短缺程度的标准以确定贫困户和边缘贫困户。该决定自2016年1月5日起生效。

문서 번호59/2015/QĐ-TTg
문서 유형决定
발행 기관内务部
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트24. 06. 2026
산업劳动荣军与社会
분야未分类
발행일19. 11. 2015
발효일05. 01. 2016
효력 만료일12. 12. 2022
상태已失效
✦ 스마트 요약

决定第59/2015/QĐ-TTg号制定适用于2016-2020阶段的多维贫困标准,规定收入和基本社会服务短缺程度的标准以确定贫困户和边缘贫困户。该决定自2016年1月5日起生效。

적용 범위

各地方、各部委、各省、直辖市人民委员会及全国民众。

핵심 사항

  • 农村地区:贫困标准为每人每月70万越南盾,边缘贫困标准为每人每月100万越南盾;城市地区:贫困标准为每人每月90万越南盾,边缘贫困标准为每人每月130万越南盾。
  • 农村地区的贫困户收入在70万越南盾或以下,或者在70万至100万越南盾之间,并且缺少三个基本社会服务指标;城市地区:收入在90万越南盾或以下,或者在90万至130万越南盾之间,并且缺少三个基本社会服务指标。
  • 农村地区的边缘贫困户收入在70万至100万越南盾之间,并且缺少少于三个基本社会服务指标;城市地区:收入在90万至130万越南盾之间,并且缺少少于三个基本社会服务指标。
  • 农村地区的中等生活水平户收入在100万至150万越南盾之间;城市地区:收入在130万至195万越南盾之间。
  • 各部委和省、市人民委员会负责制定计划、方法和工具以组织调查,确定政策受益对象;汇总并报告贫困户和边缘贫困户的比例;建立管理对象的数据基础。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:改善民众对基本社会服务的获取能力,减少多维度贫困状况。
  • 消极影响:由于需要投资建设并更新测量指标系统,执行政策的成本增加。
  • 哪些对象可以从该决定中受益?

❓ 자주 묻는 질문

贫困标准和边缘贫困标准是如何规定的?

农村地区的贫困标准为每人每月70万越南盾,边缘贫困标准为每人每月100万越南盾;城市地区:贫困标准为每人每月90万越南盾,边缘贫困标准为每人每月130万越南盾。

哪些家庭被视为贫困户?

农村地区的贫困户收入在70万越南盾或以下,或者在70万至100万越南盾之间,并且缺少三个基本社会服务指标;城市地区:收入在90万越南盾或以下,或者在90万至130万越南盾之间,并且缺少三个基本社会服务指标。

哪些家庭被视为边缘贫困户?

农村地区的边缘贫困户收入在70万至100万越南盾之间,并且缺少少于三个基本社会服务指标;城市地区:收入在90万至130万越南盾之间,并且缺少少于三个基本社会服务指标。

哪些家庭被视为中等生活水平户?

农村地区的中等生活水平户收入在100万至150万越南盾之间;城市地区:收入在130万至195万越南盾之间。

各部委的责任是什么?

各部委负责制定计划、方法和工具以组织调查,确定政策受益对象;汇总并报告贫困户和边缘贫困户的比例;建立管理对象的数据基础。

전문

国务院总理

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:59/2015/QĐ-TTg
北京,二零一五年十一月十九日

决定

关于发布多维贫困标准的通知 ||| 适用于2016-2020阶段

_____________________ 

根据2001年12月25日《政府组织法》;

决定第55号(2015年)关于在机关活动中实行民主的规定;法规 76/2014/QH1根据2014年6月24日全国人民代表大会关于加快实现减贫目标的决议关于|||

执行政府交办的任务无效国务院总理根据2015年11月4日第79号政府决议第四届政府全体会议第十次会议二零一五年十一月四日;第三条 实施制度和政策的原则年2015;

鉴于劳动和社会保障部部长的建议,

总理发布本决定,关于发布由政府、总理或联合发布的规范性法律文件的自我审查制度。副部长、 总理发布适用于2016-2020阶段的多维贫困标准。 第三条 实施制度和政策的原则适用于2016-2020阶段。

条1. 多维贫困测量标准

1. 收入标准

a) 贫困标准:农村地区每人每月700,000越南盾,城市地区每人每月900,000越南盾。

b) 近贫困标准:农村地区每人每月1,000,000越南盾,城市地区每人每月1,300,000越南盾。

2. 基本社会服务获取不足程度标准

a) 基本社会服务(五项服务):医疗;教育;住房;清洁饮用水和卫生设施;信息;

b) 测量基本社会服务获取不足程度的指标(十项指标):医疗服务获取;医疗保险;成人教育水平;儿童上学情况;住房质量;人均住房面积;生活用水;合乎卫生标准的厕所;使用电信服务;用于获取信息的资产。

条2. 2016-2020阶段的贫困家庭、近贫困家庭和中等生活水平家庭的标准

1. 贫困家庭

a) 农村地区:符合以下两个标准之一的家庭:

- 每人月均收入不超过700,000越南盾;

- 每人月均收入在700,000至1,000,000越南盾之间,并且在测量基本社会服务获取不足程度的指标中有三项或以上不足。

b) 城市地区:符合以下两个标准之一的家庭:

- 每人月均收入不超过900,000越南盾;
- 每人月均收入在900,000至1,300,000越南盾之间,并且在测量基本社会服务获取不足程度的指标中有三项或以上不足。

2. 近贫困家庭

a) 农村地区:每人月均收入在700,000至1,000,000越南盾之间,并且在测量基本社会服务获取不足程度的指标中有两项或以下不足的家庭。

b) 城市地区:每人月均收入在900,000至1,300,000越南盾之间,并且在测量基本社会服务获取不足程度的指标中有两项或以下不足的家庭。

3. 中等生活水平家庭

a) 农村地区:每人月均收入在1,000,000至1,500,000越南盾之间的家庭。

b) 城市地区:每人月均收入在1,300,000至1,950,000越南盾之间的家庭。

第三条 实施组织

1. 本决定第二条规定的贫困标准是衡量和监督居民收入不足及获取基本社会服务情况的基础;是确定减贫和社会保障政策对象的基础;是制定2016-2020阶段其他经济和社会政策的依据。

2. 各部委职责

a) 劳动部、退役军人事务部和社会事务部

- 制定计划、方法和工具指导地方组织调查,确定政策实施初期、中期和末期(每两年一次)受益对象;

- 综合报告全国和各省、直辖市的多维贫困家庭和近贫困家庭的比例;

- 建立全国2016-2020阶段贫困家庭和近贫困家庭管理数据库。

b) 计划和发展部

- 在家庭生活水平调查中补充多维贫困维度的数据系统,以监测和服务国家和地方的多维贫困状况;

- 根据每年的家庭生活水平调查结果,计划和发展部(统计总局)公布总体贫困率(更新消费者价格指数CPI)、缺乏基本社会服务的家庭比例、多维贫困指数(MPI),作为制定区域经济发展政策、减贫和社会保障政策的依据;

- 研究将多维贫困测量指标纳入家庭生活水平调查指标体系,更好地反映人民贫困状况,特别是反映结果和影响的指标。

c) 财政部

主持与劳动部、退役军人事务部和社会事务部合作,调整预算资源,以实施减贫和社会保障政策,当从单一维度转向多维度贫困测量方法时。

d) 卫生部

- 研究并实施提高居民医疗服务获取能力的措施,增加医疗保险覆盖面,提高医疗服务的质量;

- 与计划和发展部合作研究并更新医疗服务获取的测量指标。

e) 教育部

- 研究并实施提高学龄儿童入学率、减少辍学率和留级率、提高成人识字率的措施;

- 与计划和发展部合作研究并更新教育服务获取的测量指标。

f) 农业部和农村发展部

- 研究并实施提高农村地区居民清洁饮用水和卫生设施使用率的措施;

- 与计划和发展部合作研究并更新农村清洁饮用水和卫生设施获取的测量指标。

g) 建设部

- 研究并实施使贫困家庭和近贫困家庭拥有住房的措施,提高居民住房面积和质量的比例;

- 与计划和发展部合作研究并更新住房获取的测量指标。

h) 信息和通信部

- 研究并实施提高居民信息获取能力的措施;

- 与计划和发展部合作研究并更新信息获取的测量指标。

i) 民族委员会与劳动部、退役军人事务部和社会事务部及其他相关部门合作,为少数民族制定可持续减贫方案。

k) 各相关部委:根据全国及各地方基本社会服务获取不足的程度,向政府提出建议;

3. 省、自治区直辖市人民政府

a) 宣传提高各级各部门和民众对从单维贫困转向多维贫困方法目的和意义的认识;

b) 指导调查确定并分类每年减贫政策受益对象;

c) 指导建立管理贫困户和低收入户2016-2020年期间的数据库;

d) 研究实施提高民众获取基本社会服务能力的措施;

e) 根据地方实际情况和能力,省、自治区直辖市可以在条件允许的情况下补充缺失维度或指标,调整缺失指标的阈值,全面应用多维贫困测量方法,提高贫困线标准高于国家标准,但需符合地方财政自平衡法律规定,以支持地方贫困人口和低收入人口的政策措施。

条 4. 生效日期

1. 本决定自2016年1月5日起生效。本决定第一条和第二条内容自2016年1月1日起执行。

1. 本决定自2024年1月15日起生效。

国务院总理
聂文俊
阮晋勇

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 11
13/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đối với người cao tuổi diện chính sách có công đang được phụng dưỡng, chăm sóc tại Trung tâm Dưỡng lão Thị Nghè 발효 중 08/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội năm 2019 만료됨 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về mức bồi thường, hỗ trợ các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh 만료됨 25/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 25/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn xác định, quản lý đối tượng tham gia bảo hiểm y tế theo quy định tại Khoản 4, Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế 만료됨 244/2016/TT-BTC Thông tư số 244/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp 발효 중 68/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Lâm Đồng 발효 중 07/2021/NĐ- Nghị định số 07/2021/NĐ- Quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025 발효 중 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ học nghề nội trú đối với học sinh,sinh viên trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo quy định tại Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND ngày 10/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu 발효 중 07/2021/NĐ-CP Nghị định số 07/2021/NĐ-CP Quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 47/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2016/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thành lập Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 06/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính 만료됨
지침을 받음 7
07/2016/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 07/2016/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH Quy định chi tiết Nghị định số 39/2015/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo là ngưòi dân tộc thiểu số khi sinh con đúng chính sách dân số 발효 중 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận Gò Vấp 만료됨 14/2017/NQ-HDND Nghị quyết số 14/2017/NQ-HDND Về việc ban hành chuẩn hộ nghèo tỉnh và chính sách hỗ trợ hộ nghèo tiếp cận đa chiều tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017 - 2020 발효 중 04/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 343/2014/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên 발효 중 59/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2018/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế từ ngân sách nhà nước cho người thuộc hộ gia đình nghèo đa chiều thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản khác (không thiếu hụt Bảo hiểm y tế) trên địa bàn tỉnh 발효 중 30/2019/TT-BLĐTBXH Thông tư số 30/2019/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn lập danh sách đối tượng tham gia bảo hiểm y tế do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý 발효 중 02/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND Chính sách hỗ trợ đặc thù đẩy mạnh giảm nghèo bền vững cho đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Bình Phước giai đoạn 2018 - 2020 발효 중
59/2015/QĐ-TTg
决定第59/2015/QĐ-TTg号关于多维贫困标准的制定并适用于2016-2020阶段
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 70
06/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND Ban hành kèm theo Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016-2020. 만료됨 195/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 195/2018/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận 발효 중 17/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020 발효 중 05/2018/QĐ-UBND Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 발효 중 10/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND Quy định các mức cho đối với các hội thi sáng tạo kỹ thuật và cuộc thi sáng tạo thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 01/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung điểm c Khoản 4.2 Điều 2 Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 14 tháng 6 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố về hỗ trợ giáo dục mầm non Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 30/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND Về việc hỗ trợ kinh phí mua bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2017-2020. 만료됨 19/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND Về nâng mức hỗ trợ đối với khu phố, ấp, tổ dân phố, tổ nhân dân. 만료됨 14/2018/TT-BLĐTBXH Thông tư số 14/2018/TT-BLĐTBXH Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020 발효 중 20/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2017/NQ-HĐND Về thông qua Quy hoạch phát triển ngành thương mại Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025, định hướng đến năm 2030. 발효 중 57/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh 만료됨 58/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 93/2014/NQ-HĐND ngày 17/9/2014 của HĐND tỉnh về Quy định vùng thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh; thời gian và mức hưởng trợ cấp tiền mua, vận chuyển nước sinh hoạt hợp vệ sinh đối với cán bộ, công chức, viên chức công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn của tỉnh 만료됨 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao 만료됨 31/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2016/NQ-HĐND Về việc quy định về chế độ hỗ trợ nhân ngày lễ Quốc tế Lao động 01/5, Quốc khánh 02/9 và ngày tết Nguyên đán hàng năm 만료됨 31/2017/QĐ-UBND Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, ưu đãi phát triển Kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2018-2020 발효 중 56/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 158/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố và lực lượng công an bán vũ trang ở các xã biên giới 만료됨 187/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 187/2019/NQ-HĐND quy định chế độ hỗ trợ đối với đối tượng thuộc hộ nghèo không còn thành viên nào có khả năng lao động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 만료됨 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nhà Bè 만료됨 46/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp 만료됨 43/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 42/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ và các khoản đóng góp đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 13/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều trong quy định được ban hành kèm theo Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND9 ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành một số chế độ chi phục vụ hoạt động hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Dương 만료됨 03/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 118/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 118/2018/NQ-HĐND Về việc phân cấp thẩm quyền quyết định quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ninh 만료됨 45/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND Về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 09/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và dịch vụ nông thôn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2017-2020. 만료됨 19/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ đối với công chức, viên chức, người lao động đang làm việc tại Ban Quản trang và Nhà Tang lễ thành phố. 발효 중 30/2018/QĐ-UBND Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 12/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 58/2015/QĐ-UBND Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND V/v ban hành quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 23/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND Về điều chỉnh mức chuẩn hộ nghèo và hộ cận nghèo thành phố giai đoạn 2019 - 2020. 만료됨 69/2018/NQ-UBND Nghị quyết số 69/2018/NQ-UBND Quy định mức hỗ trợ đóng góp bảo hiểm y tế cho hộ nghèo đa chiều thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản khác; hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 84/2017/QĐ-UBND Quyết định số 84/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy chế thu, nộp và quản lý, sử dụng Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 발효 중 06/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Về bãi bỏ Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp về ban hành quy chế tổ chức thực hiện và quản lý các dự án đầu tư mở rộng, nâng cấp hẻm trên địa bàn quận Gò Vấp theo phương thức “Nhà nước và Nhân dân cùng làm” 발효 중 09/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Về ban hành phí thăm quan di tích lịch sử Căn cứ Rừng Sác, huyện Cần Giờ. 발효 중 70/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2016/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận năm 2017 발효 중 07/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND Về việc tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 47/2015/NQ-HĐND8 ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016 - 2020 và chính sách bảo lưu đối với các hộ mới thoát nghèo 만료됨 78/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2017/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình nghèo đa chiều thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản khác (không bị thiếu hụt bảo hiểm y tế) trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 20/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND Kéo dài thời gian thực hiện một số nội dung Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND ngày 15/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Chương trình giảm nghèo bền vững tỉnh Phú Yên giai đoạn 2016 - 2020 sang năm 2021 만료됨 37/2017/QĐ-UBND Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 98/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 98/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định về tổ chức mạng lưới, nhiệm vụ và chế độ đối với đội ngũ cộng tác viên làm công tác giảm nghèo cấp xã giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 202/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 만료됨 46/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2016/NQ-HĐND Quy định địa bàn hạch toán thu ngân sách nhà nước đối với khoản thu khấu trừ thuế Giá trị gia tăng từ các công trình xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 49/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2018/NQ-HĐND Chính sách hỗ trợ cải thiện mức sống cho một số đối tượng thuộc hộ nghèo đang hưởng chính sách người có công cách mạng và bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 25/2018/QĐ-UBND Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 166/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 166/2019/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo, người thuộc hộ gia đình nghèo đa chiều không thiếu hụt về bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2019 - 2020 발효 중 15/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 74/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 47/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 06/2017/QĐ-UBND Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Huyện thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 발효 중 35/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2017/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm ý tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Đăk Nông 만료됨 87/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 87/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ công tác tổ chức quản lý, khai thác, bảo dưỡng và sửa chữa các công trình kết cấu hạ tầng do cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2016-2020 만료됨 38/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ hệ thống xử lý nước hộ gia đình nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 만료됨 23/2017/QĐ-UBND Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 만료됨 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân huyện Bình Chánh 발효 중 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Về việc ngưng hiệu lực một số điều của Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang 만료됨 07/2019/QĐ-UBND Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức, hoạt động và phân loại của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 42/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 02/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 02/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn quy trình xác định hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 발효 중 18/2018/QĐ-UBND Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 3 Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế, ban hành kèm theo Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 32/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2017/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TỶ LỆ (%) PHÂN CHIA CÁC NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ GIAI ĐOẠN 2017 - 2020 QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2016/QĐ-UBND NGÀY 08/12/2016 CỦA UBND TỈNH PHÚ THỌ 만료됨 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 65/2015/QĐ-UBND Quyết định số 65/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 65/2013/QĐ-UBND ngày 24/12/2013 của UBND tỉnh về mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về tính độc lập trong hoạt động của Đoàn thanh tra hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 11/2019/TT-BLĐTBXH Thông tư số 11/2019/TT-BLĐTBXH Quy định về xây dựng, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu trợ giúp xã hội và giảm nghèo 발효 중 12/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua bảng gái đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 23/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨
인용 2
지침 제공 1
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.