通知2017年第63号关于人民监察委员会活动经费的预算编制、管理、使用和决算的规定

本通知规定了在乡级、国家机关、公立事业单位和国有企业设立的人民监察委员会的预算编制、管理、使用和决算的活动经费。该文件详细指导对人民监察委员会的资金支持,以执行其监察和监督任务。

文号63/2017/TT-BTC
文件类型通知
发布机关财政部
签署人Trần Xuân Hà — Thứ trưởng
更新17/06/2026
领域未分类
发布日期19/06/2017
生效日期15/08/2017
失效日期11/03/2025
状态已失效
✦ 智能摘要

本通知规定了在乡级、国家机关、公立事业单位和国有企业设立的人民监察委员会的预算编制、管理、使用和决算的活动经费。该文件详细指导对人民监察委员会的资金支持,以执行其监察和监督任务。

适用范围

["乡级人民监察委员会","国家机关人民监察委员会","公立事业单位人民监察委员会","国有企业人民监察委员会"]

要点

  • 乡级人民监察委员会每年至少应从地方财政中获得500万越南盾/委员会的资助。
  • 国家机关、公立事业单位和国有企业人民监察委员会的活动经费应在经常性支出预算范围内或单位资金来源内安排。
  • 组织会议、研讨会和工作费用按照2017年第40号通知的规定执行。
  • 人民监察委员会成员的责任报酬为每人每天100,000越南盾。
  • 人民监察委员会必须按年度编制活动经费预算并按规定进行决算。

🌐 本文件的社会影响

  • 本通知有助于确保人民监察委员会有效运作所需的资金资源,提高监察和监督工作的质量。

❓ 常见问题

乡级人民监察委员会每年至少能得到多少资金支持?

乡级人民监察委员会每年至少应从地方财政中获得500万越南盾/委员会的资助。

人民监察委员会成员的责任报酬是多少?

人民监察委员会成员的责任报酬为每人每天100,000越南盾。

全文

财政部
--------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

编号:63/2017/TT-BTC

河内,二零一七年六月十九日

 

通知

关于人民监察委员会活动经费的预算编制、管理、使用和决算的规定

根据2010年《监察法》;

根据2015年《国家预算法》;

根据2016年11月29日第159/2016/NĐ-CP号政府法令关于《监察法》中有关人民监察委员会组织和活动的部分条款的具体规定和实施办法;

根据2013年第215号国务院令《关于财政部职能配置、内设机构和人员编制的规定》;

遵照行政事业财务司司长的建议;

财政部部长发布本通知,规定人民监察委员会活动经费的预算编制、管理、使用和决算。

第一条 调整范围

本通知规定人民监察委员会活动经费的预算编制、管理、使用和决算。

第二条 适用对象

1. 社区(乡、镇、城市)人民监察委员会(以下简称社区级人民监察委员会)。

2. 国家机关人民监察委员会。

3. 公立事业单位人民监察委员会。

4. 国有企业人民监察委员会。

条3 编制人民监察委员会活动经费的支持标准及资金来源

1. 对于社区级人民监察委员会:社区级人民监察委员会的活动经费由地方财政保障。根据地方实际情况和地方财政平衡能力,省或直辖市人民政府向同级人民代表大会提出社区级人民监察委员会活动经费支持标准的建议,最低标准为每年每个委员会五万元,并将此纳入地方财政预算供地方政府分配给社区级人民监察委员会使用。

2. 对于国家机关人民监察委员会:国家机关人民监察委员会的活动经费由该机关负责人决定,在年度经常性国家预算范围内安排。

3. 对于公立事业单位人民监察委员会:公立事业单位人民监察委员会的活动经费由该单位负责人决定,在单位财务范围内安排,包括年度国家预算、单位收入以及留用收入(如有)。

4. 对于国有企业人民监察委员会:国有企业人民监察委员会的活动经费由总经理或经理根据企业财务状况安排,并按照《企业所得税法》及其相关实施文件的规定计入合理费用。

条4 人民监察委员会活动经费支出内容

1. 会议和研讨会费用。

2. 监督和调查工作的差旅费。

3. 对直接参与监督、调查和核实案件的人民监察委员会成员的责任报酬。

4. 在地方或单位进行国家监察机构联合监督时,对参与配合工作的人民监察委员会成员的责任报酬(如有)。

5. 办公用品、电话费和邮资。

6. 根据法律规定,直接服务于人民监察委员会活动的其他费用。

条 5. 经费标准和审批权限

1. 确保人民监察委员会活动的经费包括:

a) 召开会议、研讨会费用;差旅费:按照财政部于2017年4月28日发布的第40/2017/TT-BTC号通知规定的差旅费制度和会议费用制度执行。

本通知进一步具体规定了以下一些费用标准:在会议中支付报告员补助费;支付直接参与按计划进行的监察工作或与国家监察组织合作在地方单位进行监察工作的人民监察委员会成员的责任报酬:每人每天100,000元。

b) 办公用品采购费、电话费、邮资及其他费用:根据实际情况发生,凭实际发票,并在人民监察委员会活动经费范围内,确保符合现行法律规定并节约高效。

2. 审批权限:

a) 对于乡级人民监察委员会:在乡级人民监察委员会获得的支持经费范围内,乡长审查批准符合节约高效的经费标准。

b) 对于设在国家机关、事业单位和国有企业的人民监察委员会:机关、单位负责人审查决定符合该机关、单位财务能力和内部支出规定的经费标准。

条 6. 制定、执行和决算人民监察委员会活动经费

人民监察委员会活动经费预算的制定按照《国家预算法》、《会计法》及相关实施文件的规定执行,本通知进一步具体规定如下:

1. 对于乡级人民监察委员会活动经费:

a) 预算编制和执行:

每年,根据活动计划和现行财政制度,乡级人民监察委员会编制确保其活动所需的经费预算,提交乡政府审查汇总后上报县政府审查汇总,再报省政府呈请省人民代表大会决定,根据地方财政能力平衡乡级人民监察委员会活动经费,按照《国家预算法》的规定。

b) 决算:

乡级人民监察委员会负责与乡政府决算活动经费,汇总到乡政府年度决算报告中,按照现行规定。

2. 对于设在国家机关、事业单位和国有企业中的人民监察委员会活动经费:

a) 预算编制和执行:

每年,根据活动计划和现行财政制度,设在国家机关、事业单位和国有企业中的人民监察委员会编制确保其活动所需的经费预算,提交财务管理机构汇总到机关、单位的总预算中,呈请有审批权的部门决定,具体如下:

- 对于自筹部分经常性开支的国家机关、事业单位和由国家保障经常性开支的事业单位:人民监察委员会的活动经费汇总到机关、单位的预算收入和支出中,提交同级财政部门呈请有审批权的部门决定。

- 对于自筹经常性开支和投资开支的事业单位、自筹经常性开支的事业单位和国有企业:人民监察委员会的活动经费汇总到事业单位的预算收入和支出或企业的财务收支计划中,呈请事业单位或企业负责人批准作为执行依据。

b) 决算:

- 人民监察委员会负责与本单位财务管理机构决算使用经费,汇总到机关、单位年度决算中,按照现行规定。

- 支持事业单位和国有企业中人民监察委员会活动的经费计入事业单位或国有企业活动成本,按照法律规定处理。

条 7. 生效

一、本通知自2017年8月15日起生效。

2. 财政部、中央统战部、中华全国总工会联合发布的2006年5月12日第40/2006/TTLT-BTC-BTTUBTWMTTQVN-TLĐLĐVN号联合通知关于人民监察委员会活动经费的规定自本通知生效之日起失效。

3. 在执行过程中,如果引用以应用的通知被修改、补充或被新的文件替代,则引用新的文件进行应用。

在执行过程中,如遇困难或问题,请各机关、单位向财政部反映,以便研究、及时修改和完善。/。

 


发送单位:
- 省市人民代表大会、省市政府;
- 全国人民代表大会常务委员会办公室;
- 中央办公厅和各中央委员会;
中央办公厅及党中央各部门;
- 民族委员会和各专门委员会;
- 国家审计署;
- 最高人民法院;
- 最高人民检察院;
- 最高人民法院;
- 國家審計署;
- 各部、各相当于部的机构、政府所属机构;
各局、总局、下属单位、公报;
- 各中央群众团体机关;
各省、直辖市人大常委会、人民政府;
- 各省、直辖市财政厅、国库局;
- 司法部法规审查局;
- 政府门户网站:政府网、财政部网站;
- 财政部下属各单位;
- 存档:VT、HCSN(400b)。

部长签署
副部长




陈春海

 

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 48
215/2013/NĐ-CP Nghị định số 215/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 已失效 56/2010/QH12 Nghị quyết số 56/2010/QH12 Về việc thi hành Luật Tố tụng hành chính 生效中 159/2016/NĐ-CP Nghị định số 159/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Thanh tra về tổ chức và hoạt động của Ban thanh tra nhân dân 已失效 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 159/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 159/2018/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 生效中 165/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 165/2018/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 121/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 121/2017/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã 生效中 15/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 158/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 158/2017/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 68/2017/QĐ-UBND Quyết định số 68/2017/QĐ-UBND Mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 101/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 101/2017/NQ-HĐND Ban hành mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 24/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố và mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 02/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 06/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 生效中 03/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã 已失效 40/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi đảm bảo hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị-xã hội các cấp và mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 05/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước 生效中 39/2019/QĐ-UBND Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 13/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 31/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2018/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 08/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 34/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2018/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 生效中 06/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND Về việc quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 生效中 02/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 23/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND Về việc quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 30/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 23/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND Về việc quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 76/2017/QĐ-UBND Quyết định số 76/2017/QĐ-UBND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 44/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 35/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2017/NQ-HĐND Quy định định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Ban thanh tra nhân dân các khu dân cư thuộc huyện Côn Đảo 生效中 37/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2017/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 70/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2017/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 35/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2017/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 60/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2018/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 63/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2017/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 60/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2017/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 62/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 03/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND Về mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中 25/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 69/2017/QĐ-UBND Quyết định số 69/2017/QĐ-UBND Về việc quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An 生效中 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn 已失效 23/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn 已失效 61/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND Về quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 46/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 14/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 22/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi đảm bảo hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội và mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中
63/2017/TT-BTC
通知2017年第63号关于人民监察委员会活动经费的预算编制、管理、使用和决算的规定
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 30
60/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ kinh phí thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư trên địa bàn tỉnh 生效中 02/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND Chính sách hỗ trợ đặc thù đẩy mạnh giảm nghèo bền vững cho đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Bình Phước giai đoạn 2018 - 2020 生效中 16/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa, dự án phi lợi nhuận trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 25/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ thêm đối với cán bộ nghỉ hưu trước tuổi, thôi việc theo Nghị quyết số 39-NQ/TW của Bộ Chính trị, Nghị định số 108/2014/NĐ-CP của Chính phủ. 已失效 62/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND Về việc quy định thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh theo Luật Phí và lệ phí, thay thế Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 cảu Hội đồng nhân dân tỉnh 生效中 76/2017/QĐ-UBND Quyết định số 76/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 69/2017/QĐ-UBND Quyết định số 69/2017/QĐ-UBND Bổ sung quy định phân cấp nguồn thu giữa các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bình Định giai đoạn 2017-2020 生效中 23/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND Quy định về xử lý các cơ sở không đảm bảo yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh được đưa vào sử dụng trước ngày Luật Phòng cháy và Chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực. 生效中 08/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội năm 2019 已失效 44/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND Quy định một số nội dung và mức chi thực hiện các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 24/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND Về việc thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 61/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 30/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 6 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khóa IX 生效中 63/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2017/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi thi nghề phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 06/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND Quy định chức danh, bố trí số lượng và một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở phường, xã, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 39/2019/QĐ-UBND Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 生效中 40/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2019/NQ-HĐND Phê duyệt phương án sử dụng và trả nợ vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) để thực hiện Dự án: Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở - Dự án thành phần tỉnh Quảng Bình 生效中 34/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2018/NQ-HĐND Quy định chế độ trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động làm việc tại cơ sở cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 05/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2019 - 2020 已失效 06/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 70/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số nội dung và mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 已失效 46/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp 已失效 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và chỉ giới xây dựng của hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 37/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 37 /2017/NQ-HĐND Về thu hồi đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2018 生效中 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao 已失效 03/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách hỗ trợ thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức, hợp đồng lao động thực hiện tinh giản biên chế diện dôi dư do sắp xếp tổ chức bộ máy; nghỉ việc theo nguyện vọng 生效中 13/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND Quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh Thái Nguyên từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông và một số nội dung chi, mức chi đặc thù phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 60/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 02/2020/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2020/NQ-HĐND VỀ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19 VÀ CHO CHỦ TRƯƠNG VỀ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ ĐỂ PHỤC VỤ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19; HỖ TRỢ NGƯỜI LAO ĐỘNG BỊ TÁC ĐỘNG BỞI DỊCH COVID-19 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。