决议第76/2014/QH13号关于大力推进到2020年实现可持续减贫目标

国会第76/2014/QH13号决议旨在大力推进到2020年实现可持续减贫目标,集中于2015-2020阶段的具体任务。决议规定了主要政策措施和资源以减少贫困家庭比例,改善困难地区人民的生活,并加强国家管理和监督减贫政策的执行。

文号76/2014/QH13
文件类型决议
发布机关中央账户
签署人Nguyễn Sinh Hùng — Chủ tịch Quốc hội
更新24/06/2026
领域未分类
发布日期24/06/2014
生效日期24/06/2014
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

国会第76/2014/QH13号决议旨在大力推进到2020年实现可持续减贫目标,集中于2015-2020阶段的具体任务。决议规定了主要政策措施和资源以减少贫困家庭比例,改善困难地区人民的生活,并加强国家管理和监督减贫政策的执行。

适用范围

政府、各级人民代表大会、各级人民政府、中华全国工商业联合会及其成员组织。

要点

  • 2015年:达到根据第10/2011/QH13号决议制定的减贫目标,完善新的贫困标准,审查与减贫政策相关的法律法规文本。
  • 2016-2020年阶段:增加对减贫政策的投资资源,优先支持中小企业,加强国家管理和监督工作。
  • 每两年定期:政府向国会报告本决议执行结果。
  • 各级人民代表大会制定并颁布地方减贫政策,分配相关资源。
  • 各级人民政府全面负责执行减贫政策和法律法规。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:减少贫困家庭比例,改善困难地区人民生活,增强困难地区与发达地区之间的合作。
  • 消极影响:实施减贫政策的成本可能给国家财政带来压力。

❓ 常见问题

2015年的减贫目标是什么?

2015年的目标是将全国贫困家庭比例降至5%以下,贫困地区贫困县的比例降至30%以下。

本决议如何规定减贫政策的投资资源?

2016-2020年阶段,决议增加了投资资源,并平衡了国家中长期资源用于减贫政策和项目的资金。

政府将采取哪些措施来减少再贫困率?

政府将通过加强国家管理和监督工作,最大限度地减少再贫困情况。

本决议规定各级人民政府的责任是什么?

各级人民政府全面负责执行减贫政策和法律法规,制定符合当地情况的解决方案。

中华全国工商业联合会及其成员组织的作用是什么?

中华全国工商业联合会及其成员将继续发挥监督作用,动员国内外组织、企业和社区居民个人参与实现可持续减贫目标。

全文

全国人民代表大会

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:76/2014/QH13
河内,二零一四年六月二十四日

决议

加强实现到二零二零年持久减贫目标

___________________ 

全国人民代表大会
社会主义共和国越南

根据越南社会主义共和国宪法;

根据《全国人民代表大会监督法》(第5号2003/QH11号决议);

根据全国人民代表大会于二零一三年六月二十日通过的第47/2013/NQ-QH13号决议关于二零一四年全国人民代表大会监督活动计划;

在审议全国人民代表大会常务委员会关于二零零五至二零一二年期间减贫政策和法律法规执行情况报告(编号660/BC-UBTVQH13,日期为二零一四年五月十九日)以及各位国会议员的意见的基础上,

第二条 目的、城市分类原则

第一条

全国人民代表大会基本同意全国人民代表大会常务委员会关于二零零五至二零一二年期间减贫政策和法律法规执行情况的监督报告中的结果、不足、原因和经验教训。在减贫工作中取得的成绩对实现经济增长目标、保障社会福利、改善人民生活特别是偏远地区、少数民族地区的人民生活发挥了重要作用;加强了全国各族人民的大团结,维护了政治安全,巩固了人民对党和政府的信任,提升了越南在国际上的形象。

然而,减贫政策的实施效果尚未完全持久;少数民族地区、偏远地区、经济和社会条件困难地区及特别困难地区的贫困家庭比例仍然较高;贫富差距有扩大的趋势;仍存在依赖国家扶持政策的现象;政策整合、资源平衡和减贫政策执行管理方面还存在不足。

条款2

为了实现到二零二零年的持久减贫目标,政府应完成以下任务:

一、二零一五年:

(一)达到全国人民代表大会第10/2011/QH13号决议规定的减贫目标,将全国贫困家庭比例降至5%以下,贫困地区县的贫困家庭比例降至30%以下;

(二)完成与减贫政策相关的规范性文件审查工作,并进行调整,以集中政策和资源,避免重复和重叠;

(三)同步总结评估二零一一年至二零一五年国家扶贫开发纲要的执行成果,与其他国家扶贫开发纲要的结果相结合,作为二零一六年至二零二零年国家扶贫开发纲要整合的基础;

(四)采用多维方法制定新的贫困标准,确保最低生活水平和基本社会服务的可及性;完善分类标准和确定对象、贫困地区的程序。调查、分类并公布新的贫困标准下的贫困家庭和边缘贫困家庭的比例;

(五)有效改革减贫工作的领导、分工、分级管理和协调机制。

二、二零一六年至二零二零年阶段:

(一)达到全国人民代表大会五年(二零一六至二零二零)决议规定的减贫目标,尽量减少返贫现象;

(二)增加国家投资资源,平衡中期国家资源,合理分配使用资源,确保政策和资源的有效整合。推动困难地区与发达地区之间的经济社会发展连接。实施符合地区特点的土地、税收、信贷、市场支持等优惠政策,吸引企业特别是中小型企业投资和发展生产、基础设施建设、职业培训和当地就业,提高贫困和困难地区、少数民族聚居区的生产能力与市场联系。将减贫政策与经济社会发展和国防安全紧密结合;

(三)实施有条件的支持政策,根据对象、地区和受益期限,增加接触政策的机会,鼓励贫困人口积极主动参与。维持并补充适合新脱贫家庭和边缘贫困家庭的一些支持政策;

(四)增加对贫困家庭和边缘贫困家庭的优惠贷款资金;调整贷款对象、贷款额度、利率和贷款期限,使之与农业、工业、林业、渔业推广政策、科学技术转让、建立和扩大脱贫模式与社区结合相适应;

(五)优先投资基础设施建设和提高少数民族地区、贫困县、贫困村、边境村、安全区村、特别困难村、沿海滩涂区、海岛区的人力资源质量。基本解决少数民族贫困家庭无住房或缺少耕地的问题,至少使80%的少数民族贫困家庭和特别困难村的贫困家庭获得耕地或转行;结合职业培训和就业增收,解决未得到耕地支持的少数民族贫困家庭问题,同时制定政策解决一些地方的非规划移民问题;

(六)提高农村和少数民族地区的普及教育和职业教育质量;合理有效分流和职业教育;保持对贫困家庭和边缘贫困家庭学生的支持政策;提高困难和特别困难地区适龄儿童入学率;发展适合规模的民族寄宿学校和半寄宿学校;改革和提高选拔培养与使用的效率;

(七)确保至少90%的边缘贫困家庭参加医疗保险;70%的乡达到国家医疗卫生标准,超过90%的乡级卫生站具备医疗保险诊疗条件;调整卫生保健和医疗保险政策的投资结构,以增加贫困人口和边缘贫困人口接触医疗服务和健康照顾的机会;

h) 加强国家管理工作;完善调控机制,明确主要负责单位,充分下放具体任务和权力给地方;改革行政程序和方式,使民众和社区能够参与和接触减贫政策;加强宣传、教育工作,提高自我脱贫意识。

3. 每两年,政府向全国人民代表大会报告本决议的执行结果。

条3

各级人民代表大会在其职责范围内,有责任制定和发布减贫政策,分配资源,并监督地方减贫政策的实施。

各级人民政府全面负责减贫政策和法律法规的执行,制定符合当地情况的解决方案和模式;加强监察、检查和违规处理工作;发扬民主、公开、透明精神;提高基层政府和直接从事减贫工作的干部的能力。

第四条

中华全国工商业联合会及其成员组织继续发挥监督作用,作为核心推动国内外组织、企业和社区居民个人参与实现持久减贫目标。

第五条

全国人民代表大会常务委员会、民族委员会、各专门委员会、各代表团、代表在其职责范围内监督本决议的执行。本决议已于中华人民共和国第十三届全国人民代表大会第七次会议于2014年6月24日通过。

本决议已于中华人民共和国第十三届全国人民代表大会第七次会议于2014年6月24日通过。/.

 

全国人民代表大会主席

吴廷方

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 44
05/2003/QH11 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội số 05/2003/QH11 已失效 47/2013/QH13 Nghị quyết số 47/2013/QH13 về Chương trình hoạt động giám sát của Quốc hội năm 2014 生效中 17/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020 生效中 244/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 244/2019/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo và hộ đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 98/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 98/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định về tổ chức mạng lưới, nhiệm vụ và chế độ đối với đội ngũ cộng tác viên làm công tác giảm nghèo cấp xã giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 49/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2018/NQ-HĐND Chính sách hỗ trợ cải thiện mức sống cho một số đối tượng thuộc hộ nghèo đang hưởng chính sách người có công cách mạng và bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 50/2016/QĐ-TTg Quyết định số 50/2016/QĐ-TTg về tiêu chí xác định thôn đặc biệt khó khăn, xã thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 - 2020 生效中 32/2016/QĐ-TTg Quyết định số 32/2016/QĐ-TTg Ban hành chính sách trợ giúp pháp lý cho người nghèo, đồng bào dân tộc thiểu số tại các huyện nghèo, xã nghèo, thôn, bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2016 - 2020 và hỗ trợ vụ việc tham gia tố tụng có tính chất phức tạp hoặc điển hình 已失效 59/2015/QĐ-TTg Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg Về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016 – 2020 已失效 28/2015/QĐ-TTg Quyết định số 28/2015/QĐ-TTg Về tín dụng đối với hộ mới thoát nghèo 生效中 23/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ các đối tượng thuộc hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 42/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2019/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ hộ nghèo có thành viên thuộc chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Hà Nam 已失效 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Về chính sách cho vay ưu đãi và bổ sung nguồn vốn cho vay trong Chương trình giảm nghèo bền vững thành phố giai đoạn 2019 - 2020. 生效中 chinh1/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số chinh1/2019/NQ-HĐND Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững tỉnh Quảng Ngãi 生效中 202/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND về việc nâng mức tiêu chí về thu nhập đối với chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ có mức sống trung bình trên địa bàn các thành phố Hạ Long, Cẩm Phả, Uông Bí 已失效 07/2019/QĐ-UBND Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo thành phố áp dụng cho giai đoạn 2016 -2020. 已失效 195/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 195/2018/NQ-HĐND Thông qua nâng chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 - 2020, áp dụng trong 02 năm (2019 - 2020) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 18/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ đối với những người làm công tác giảm nghèo ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2018-2020 生效中 118/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 118/2018/NQ-HĐND Về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều của tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2018 - 2020 已失效 06/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND Về chính sách đặc thù hỗ trợ giảm nghèo tỉnh Khánh Hòa 生效中 45/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND Sửa đổi nội dung của Tiểu dự án 3 tại điểm b khoản 2 Điều 5 Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỉ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016-2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND ngày 30/3/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh 生效中 43/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ công tác quản lý về giảm nghèo ở cấp xã của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 22/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đất ở cho hộ nghèo không có đất ở trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2018 - 2020 已失效 20/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2017/NQ-HĐND Ban hành quy định chính sách hỗ trợ các thôn, buôn hoàn thành Chương trình 135 ở các xã đã công nhận đạt chuẩn nông thôn mới; thôn, buôn có tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo cao không thuộc diện Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2018-2020 已失效 32/2017/QĐ-UBND Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND Ban hành Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững tỉnh Bình định giai đoạn 2016 - 2020 已失效 74/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2017/NQ-HĐND Ban hành chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững tỉnh Bình Định giai đoạn 2016-2020 已失效 13/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND Chính sách khuyến khích thoát nghèo bền vững tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2017 - 2021 生效中 24/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỉ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trinh mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016-2020 生效中 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế lồng ghép và quản lý các nguồn vốn đầu tư thực hiện phát triển kinh tế - xã hội, phấn đấu giảm nghèo bền vững trên địa bàn 6 huyện miền núi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2017 - 2020 已失效 15/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn Chương trình Việc làm và Giảm nghèo bền vững tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2016 - 2020 生效中 56/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND về việc ban hành Chương trình giảm nghèo bền vững tỉnh Đắk Nông, giai đoạn 2016 – 2020 已失效 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Phê duyệt Chương trình giảm nghèo bền vững tỉnh Lai Châu giai đoạn 2016 - 2020 已失效 37/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND Về việc thông qua Kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016 - 2020 生效中 30/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND Chương trình giảm nghèo bền vững tỉnh Lai Châu giai đoạn 2016 - 2020 已失效 06/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND Về Chương trình giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 已失效 47/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2016/NQ-HĐND Phê duyệt Đề án giảm nghèo bền vững tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2016 - 2020 已失效 46/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu giai đoạn 2016 - 2020 已失效 42/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND Về Chương trình giảm nghèo bền vững tỉnh Phú Yên giai đoạn 2016 - 2020 已失效 57/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND Ban hành Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 已失效 123/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 123/2015/NQ-HĐND Thông qua Đề án Giảm nghèo giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 58/2015/QĐ-UBND Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo Thành phố áp dụng cho giai đoạn 2016 - 2020. 已失效 126/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 126/2014/NQ-HĐND Về chuẩn hộ nghèo, chuẩn hộ cận nghèo và chính sách hỗ trợ đối với hộ mới thoát nghèo tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2015 - 2020 已失效 06/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 5 và Điều 6 Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016 – 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh 生效中 84/2017/QĐ-UBND Quyết định số 84/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về tổ chức mạng lưới, nhiệm vụ và chế độ đối với đội ngũ cộng tác viên làm công tác giảm nghèo cấp xã giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效
76/2014/QH13
决议第76/2014/QH13号关于大力推进到2020年实现可持续减贫目标
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 33
06/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND Ban hành kèm theo Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016-2020. 已失效 123/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 123/2015/NQ-HĐND Quy định tiêu thức phân công cơ quan Thuế quản lý đối với doanh nghiệp thành lập mới năm 2016 trên địa bàn tỉnh 已失效 195/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 195/2018/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận 生效中 18/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND Quy định phí tham quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh, công trình văn hóa và bảo tàng trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 15/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 30/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND Về việc hỗ trợ kinh phí mua bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2017-2020. 已失效 45/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 74/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 已失效 20/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2017/NQ-HĐND Về thông qua Quy hoạch phát triển ngành thương mại Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025, định hướng đến năm 2030. 生效中 126/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 126/2014/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với giáo dục chuyên nghiệp và giáo dục nghề nghiệp của các trường công lập thuộc tỉnh năm học 2014 - 2015 已失效 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao 已失效 56/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 158/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố và lực lượng công an bán vũ trang ở các xã biên giới 已失效 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 已失效 43/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 已失效 42/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ và các khoản đóng góp đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效 13/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều trong quy định được ban hành kèm theo Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND9 ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành một số chế độ chi phục vụ hoạt động hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Dương 已失效 118/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 118/2018/NQ-HĐND Về việc phân cấp thẩm quyền quyết định quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ninh 已失效 07/2019/QĐ-UBND Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức, hoạt động và phân loại của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 生效中 58/2015/QĐ-UBND Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND V/v ban hành quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 06/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 42/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh 生效中 84/2017/QĐ-UBND Quyết định số 84/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy chế thu, nộp và quản lý, sử dụng Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 生效中 57/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND Ban hành chính sách hỗ trợ ăn trưa đối với học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú, hỗ trợ kinh phí phục vụ thuê khoán lao động nấu ăn cho học sinh bán trú ngoài quy định tại Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2017-2020 生效中 32/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2017/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TỶ LỆ (%) PHÂN CHIA CÁC NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ GIAI ĐOẠN 2017 - 2020 QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2016/QĐ-UBND NGÀY 08/12/2016 CỦA UBND TỈNH PHÚ THỌ 已失效 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 37/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 22/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ ốm đau; thai sản; tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đối với cán bộ không chuyên trách phường, xã, thị trấn. 已失效 202/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh thông qua Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 已失效 46/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2016/NQ-HĐND Quy định địa bàn hạch toán thu ngân sách nhà nước đối với khoản thu khấu trừ thuế Giá trị gia tăng từ các công trình xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 24/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND Về số lượng thành viên Đội Quản lý trật tự đô thị, mức lương đối với Lực lượng Cộng tác viên Đội Quản lý trật tự đô thị. 已失效 23/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效
指导 3

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。